Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình; cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200377562-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2020 17:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình; cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
Số hiệu KHLCNT 20200377415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn vốn sự nghiệp hóa)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 17:34:00 đến ngày 2020-04-08 17:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,055,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ A
1 Tháo dỡ cửa 219,9808 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt (gỗ, tường, trụ, cột, xà dầm, kim loại) 7.799,8789 m2
3 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh 9 bộ
4 Tháo dỡ phần điện nước 5 công
5 Lắp dựng dàn giáo trong, ngoài nhà 13,571 100m2
6 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 628,4564 m2
7 Lắp dựng cửa vào khuôn 219,9808 1m2 cấu kiện
8 Sơn dầm, trần, tường trong, ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 7.088,1977 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 83,2248 1m2
10 Ổ cắm đôi âm tường 3 cực 16A-250W 100 cái
11 Công tắc đôi 10A-250W 30 cái
12 Công tắc đơn đảo chiều - 10A-250W 16 cái
13 Đèn ốp trần CS 24W 52 bộ
14 Lắp đèn LED 1,2m cs 18W 66 bộ
15 Hộp aptomat âm tường chứa 7 module 22 hộp
16 Lắp đặt aptomat các loại 133 cái
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột các loại 2.630 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn các loại 2.570 m
19 Lắp đặt gen cứng D20 + phụ kiện 2.055 m
20 Lắp đặt ống gen nhựa D48 35 m
21 Đế âm (cho công tắc ổ cắm) 188 cái
22 Lắp đặt ruột gà D20 164 m
23 Điều hòa 9000 BTU Panasonic CSPU9UKH8 3 cái
24 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) 3 máy
25 Lắp đặt quạt trần 30 cái
26 Tủ điện tổng (trọn bộ) 1 bộ
27 Tủ điện tầng (trọn bộ) 4 bộ
28 Dây CU/PVC (2Cx16)mm2 65 m
29 Dây tiếp địa vàng đỏ xanh CU/PVC (1Cx10)mm2 65 m
30 Dây CU/PVC (3x50+1x35)mm2 50 m
31 Dây tiếp địa vàng đỏ xang CU/PVC (1Cx25)mm2 50 m
32 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm 0,4 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm 1,15 100m
34 Tê CN-PPR D25 và D32 38 cái
35 Cút CN-PPR D25 và D32 19 cái
36 Cút ren trong CN-PPR D25 42 cái
37 Nút bịt CN-PPR D25 và D32 4 cái
38 Côn thu CN-PPR D32x25 3 cái
39 Côn đều CN-PPR D25 và D32 30 cái
40 Van khóa D25 và D32 7 cái
41 Van D32 phao điều khiển tự động 1 cái
42 Van 1 chiều D32 4 cái
43 Ống nhựa D32-D110 1,03 100m
44 Tê nhựa 45 độ D60 - D110 15 cái
45 Cút nhựa 90 độ D34 - D110 38 cái
46 Cút nhựa 45 độ D34 - D110 56 cái
47 Côn nhựa D34 - D110 30 cái
48 Côn nhựa D110x90 3 cái
49 Côn nhựa D90x60 6 cái
50 Côn nhựa D60x34 12 cái
51 Lắp nút bịt D75 - D110 3 cái
52 Ga thu sàn INOX D60 3 cái
53 Tê thông tắc D110 2 cái
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 3 bộ
55 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 3 bộ
56 Lắp đặt gương soi 3 cái
57 Lắp đặt xí bệt 3 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 3 cái
59 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 3 bộ
60 Máy bơm công suất Q=2m3/H, H=20-30m 1 cái
61 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 4 cọc
62 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m 12 cái
63 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm 140 m
64 Thép dẹt 40x4 30 m
65 Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất cấp II 12,15 m3
66 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1215 100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ BIỂU DIỄN
1 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính 48,9825 m2
2 Phá dỡ bậc tam cấp 0,6109 m3
3 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 0,6109 m3
4 Tháo dỡ cửa 38,06 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt (gỗ, kim loại) 165,616 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 88,0126 m2
7 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 1,5956 m3
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt (tường, trụ, cột, xà dầm) 2.395,3348 m2
9 Phá dỡ nền gạch thẻ 5x20 0,4941 m2
10 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 0,4941 m3
11 Tháo dỡ mái tôn 194,5203 m2
12 Tháo dỡ thiết điện cũ 5 công
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng, vữa XM M75 2,4248 m3
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 11,0215 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 11,0215 m2
16 Ốp gạch inax 60,9645 m2
17 Xây tam cấp, bù phần mở rộng sân khấu bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M75 4,7953 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 18,3276 m2
19 Lát sàn gỗ công nghiệp bù phần mở rộng sân khấu 18,3276 m2
20 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 78,52 m2
21 Lắp dựng cửa không có khuôn 38,06 1m2 cấu kiện
22 Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ 27,192 m2
23 Cửa đi khuôn học gỗ, pano kính cường lực dày 12mm 10,112 m2
24 Bản lề, tay cầm khóa cửa 1 bộ
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 80,496 1m2
26 Sản xuất lắp dựng cửa sắt xếp 7,5 m2
27 Lát đá bậc tam cấp 56,5079 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ (Vách tường thạch cao) 169,682 m2
29 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà 501,8962 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 501,8962 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.723,7566 m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi 1,9452 100m2
33 Tôn úp nóc rộng 600 dày 0,45 ly 44,172 m
34 Ke chống bão (4cái/m2) 780 cái
C HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ cửa hoa sắt cũ 6,15 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá 3,467 m3
3 Phá dỡ bảng tên hiện tại đã hư hỏng 2 công
4 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 3,467 m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IV 0,0347 100m3
6 Đào móng cột, trụ, móng băng, đất cấp III 5,367 m3
7 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 0,5155 m3
8 Bê tông móng SX, M200, đá 1x2 0,6287 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0262 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng 0,0417 tấn
11 Xây biển hiệu bằng gạch không nung, vữa XM M75 3,15 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 1,1091 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1035 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng 0,1333 tấn
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,789 m3
16 Bê tông cột, M200, đá 1x2 0,6474 m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,1177 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ 0,1245 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 3,3499 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,4286 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng 0,3357 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 3,9003 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 8,6975 m2
24 Công tác ốp đá chẻ 1,8 m2
25 Ốp đá granit tự nhiên vào tường 5,1 m2
26 Chữ đồng (trọn bộ) 1 bộ
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 6 m
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 27,332 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75 53,2788 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 89,3083 m2
31 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 0,4558 m3
32 Bê tông móng, M150, đá 1x2 1,6112 m3
33 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0424 100m2
34 Sản xuất lắp dựng cánh cửa cổng phụ bằng khung thép hộp (sơn, lắp dựng hoàn thiện) 3,52 m2
35 Sản xuất lắp dựng cổng xếp điện Inox SUS 304 cai tiêu chuẩn 1,6m; trụ chính: hộp 52x50x0,8mm, thanh chéo hộp 48x36x0,7mm (lắp dựng hoàn thiện) 5,3 m
36 Motor điện 220V hệ thống điều khiển không tiếp điểm, thiết bị li hợp không số, 01 nút bấm âm tường, ray dẫn hướng thép vuông 18x18, 02 điều khiển từ xa kỹ thuật số 1 bộ
37 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 65,63 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 65,63 m2
D HẠNG MỤC: MƯƠNG, SÂN BÊ TÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 16,0262 m3
2 Đào móng, đất cấp II 1,4424 100m3
3 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 160,2662 m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m,đất cấp IV 1,6027 100m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly 8,0131 100m2
6 Bê tông nền, M200, đá 1x2 160,262 m3
7 Cắt khe sân bê tông 32,0524 10m
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III 2,2831 m3
9 Đào móng,đất cấp III 0,2055 100m3
10 Bê tông móng, M150, đá 1x2 3,171 m3
11 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M75 3,9864 m3
12 Trát tường rãnh dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 36,24 m2
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 21,744 m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công 3,15 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,216 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0815 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn 90 cái
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0761 100m3
E LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Điều hòa không khí 1 chiều Panasonic CU&#x2F;CS-N18VKH Loại điều hòa: 1 chiều<br/>Tính năng: No Inverter<br/>Gas (Môi chất lạnh): R32<br/>Công suất lạnh (BTU): 18.000 8 bộ
2 Điều hòa tủ đứng Panasonic 1 chiều 18.000BTu CU&#x2F;CS-C18FFH Loại : Điều hòa tủ đứng - Non Inverter. Công suất lạnh: 18.000 Btu&#x2F;h. Phạm vi làm lạnh: 30m2. Chức năng khử ẩm, khử mùi 4 bộ
3 Ghế hội trường Xuân Hòa TC314 Đệm tựa bằng mút bọc vải, ốp đệm và tay bằng nhựa. 108 cái
4 Bàn họp gỗ cao cấp Xuân Hòa BH-01-01PU Chất liệu gỗ 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->