Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200402534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200235772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi ngân sách năm 2019-2020, nguồn kinh phí không thường xuyên của bậc học mầm non. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 17:14:00 đến ngày 2020-04-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,997,873,790 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,4196 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,32 | m2 |
| 3 | Sửa chữa cửa đi (bao gồm vật tư và nhân công), thay bản lề, sửa cho cửa mở được | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ck |
| 4 | Sửa chữa cửa sổ, hàn la chắn nước mưa tạt (bao gồm vật tư và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ck |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,61 | m2 |
| 6 | SXLD vách ngăn tấm compact, phu kiên inox 304 (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,52 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng lại chỉ thay phụ kiện, ốc vít, ống cấp thoát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 9 | Trừ bồn tiểu tận dụng lại (tận dụng lại chỉ thay phụ kiện, ốc vít, ống cấp thoát...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -34 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 12 | Thay bộ xả nước chậu rửa lavabo (bao gồm cả công tháo và lắp phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,28 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Chống thấm quanh phễu thu sàn bằng si ka chuyên dụng (bao gồm vật tư và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | vị trí |
| 16 | Lắp đặt phễu thu Þ50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,28 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,7 | m2 |
| 20 | SXLD trần thạch cao khung lổi 600x600, tầm thạch cao chống ẩm (vật tư và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,8 | m2 |
| 21 | Thông nghẹt bằng bơm áp lực (bao gồm vật tư và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | vị trí |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Þ20mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Þ25mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Þ60mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Þ89mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Þ100mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát <=Þ32mm nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Þ89mm nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Þ100mm nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 30 | Ốp tường, trụ cột gạch 20x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,4196 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 33 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch 30x30cm, gạch nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5325 | m3 |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2325 | m3 |
| 37 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao sỏi, đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,609 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,609 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,609 | m3 |
| 40 | SXLD máng rửa tay inox 304, máng inox gia công sẳn theo qua cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa inox 304 cho máng rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 44 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 M75 d<=10cm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,186 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài d=1,5cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,525 | m2 |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,96 | m2 |
| 47 | Ốp tường, trụ cột gạch 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,96 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bã 1 nước lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,3 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,35 | m2 |
| 50 | Bả bột vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,35 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ mái ngói, h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,56 | m2 |
| 52 | SXLD máng xối inox dày 2mm rộng 0.8m (bao gồm vật tư và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m |
| 53 | Bốc xếp và vận chuyển xuống đất ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3416 | 1000v |
| 54 | Lợp mái ngói13v/1m2h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4856 | 100m2 |
| 55 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3416 | 1000v |
| 56 | Trừ 70% ngói tận dụng lại ngói cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -1.392,3 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4492 | 100m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã ba 1 nước lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.784,136 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi cũ xà dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892,068 | m2 |
| 60 | Bả bột vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892,068 | m2 |
| 61 | Xử lý vết nứt sàn bê tông bằng phương pháp bơm keo áp lực cao, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,3 | m |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà đã bã 1 nước lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.725,0692 | m2 |
| 63 | Vẽ tranh trang trí nghệ thuật (bao gồm cả nhân công và vật tư vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,765 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.992,3885 | m2 |
| 65 | Bả bột vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.992,3921 | m2 |
| 66 | Sơn cửa kính 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,32 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,718 | m2 |
| 68 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,3266 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,36 | m2 |
| 70 | Làm trần thạch cao khung nồi 600x600 (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 71 | Sản xuất lắp dựng ti treo treo trần bằng sắt fi 4 (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,08 | cái |
| 72 | Lắp lại tấm thạch cao hiện hữu (tận dụng tấm thạch cao hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,36 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m2 |
| 74 | SXLD cửa sắt kéo đài loan không có lá thép, sơn tĩnh điện thanh U 1.2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m2 |
| 75 | Lắp chóa đèn cao áp, độ cao <12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chóa |
| 76 | Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn hắt máng hút khói nhà bếp 100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt ốp trần( quạt trần đảo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt thông gió KT 200x350x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc quạt trần, (bao gồm đế, công tắc, mặt lạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp loại 2 công tắc, 3 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 85 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,9875 | m2 |
| 86 | Vệ sinh mặt tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,6075 | m2 |
| 87 | Phá lớp vữa trát tường cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,17 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài d=1,5cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,17 | m2 |
| 89 | SXLD gioong inox rộng 10cm (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,7 | m |
| 90 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19 M75 d<=10cm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4416 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài d=1,5cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | m2 |
| 92 | Đắp phào đơn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | m |
| 93 | Lợp tôn phẳng mặt trên khe lún xây tường, khổ tôn rộng 600, tôn dày 4.5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m |
| 94 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,24 | m3 |
| 95 | Đào nền đường làm mới đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,48 | m3 |
| 96 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao sỏi, đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,48 | m3 |
| 97 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,48 | m3 |
| 98 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,48 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móngđá 4x6 M100 R<=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m3 |
| 100 | Bê tông lót nền đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2541 | m3 |
| 101 | SXLD ván khuôn gỗ tường thẳng d<=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | 100m2 |
| 102 | Bê tông tường đá 1x2 M200 d<=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6098 | m3 |
| 103 | Bê tông nềnđá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,18 | m3 |
| 104 | Xoa mặt bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,2 | m2 |
| 105 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2838 | m3 |
| 106 | Đục lỗ thông tường bê tông dày <=11cm, tiết diện lỗ <=0.04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | lỗ |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Þ60mm dài 6m nối bằng p.p. dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 108 | SXLD quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi