Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Hoa viên thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang (Giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200377444-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Hoa viên thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang (Giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20200367233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kết dư ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-01 14:00:00 đến ngày 2020-04-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,170,598,038 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HOA VIÊN THỊ TRẤN CẦU NGANG, HUYỆN CẦU NGANG (GIAI ĐOẠN 2)
1 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8172 m3
2 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,144 m3
3 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,55 m3
4 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,5322 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9805 m3
6 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m3
7 Tháo dỡ các kết cấu thép, Xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3647 tấn
8 Di dời cột điện L=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
9 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 gốc cây
10 Vận chuyển cây xanh đường kính bầu 600mm cự ly 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 gốc
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5073 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4388 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
14 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5516 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,849 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3376 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,0075 m3
18 Tấm nhựa cao su mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 100m2
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,494 100m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6848 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2532 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 tấn
23 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6696 m3
24 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9164 m3
25 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1121 m3
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8008 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 522,8 m2
28 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch vỉa hè 400x400x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2 m2
29 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,5924 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,56 m2
31 Láng sỏi nền, sân, hè đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,56 m2
32 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch men 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2413 m2
33 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m
34 Lắp đặt ống thép tròn, đường kính 220x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1366 100m
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=225x10.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3564 100m
36 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0307 tấn
37 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,1 m2
38 Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,87 m3
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,044 m2
40 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2599 100m3
41 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,833 100m2
42 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3666 100m3
43 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,833 100m2
44 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,833 100m2
B HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m3
2 Cung cấp và vận chuyển đất hữu cơ trồng cỏ, kiểng, đất trộn cây trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,14 m3
3 Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 60x60cm. Trồng cây Thiên tuế (Cao 0.6m-0.8m, tán cây rộng D=1,0m-1,4m, đường kính gốc D=0.15=0.2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 cây
4 Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 60x60cm Trồng cây Nguyệt quế ( cao 0.8-1.2m, tán cây rộng D=0.6-0.8m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cây
5 Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 60x60cm. Trồng cây hồng lộc (Cao 0.6m-1.0m, tán cây rộng D0,6m-0,8m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 1 cây
6 Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 60x60cm cây thuộc bài (Cây cao 0,6m-0,8m, tán cây rộng D=0,6m-1,0m, đk gốc D=0,1-0,2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cây
7 Trồng cây lá màu, bồn kiểng, cải tạo bồn kiểng. Trồng cây lá màu (lá màu vàng hoặc màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 100 m2
8 Trồng thảm cỏ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 100 m2
9 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng bơm điện (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 cây/90 ngày
10 Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 bồn/tháng
C HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 100m
3 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
8 Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
10 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
11 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m3
12 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,46 m3
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1 Lắp dựng cột đèn thép cao 3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
2 Bulông khung móng cao 3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Chùm đèn loại 4 tay nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
4 Lắp đặt đèn chùm trang trí D300 bóng Led 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 bộ
5 Đào móng trụ đèn trang trí 3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2701 m3
6 Bê tông lót móng trụ đèn chiếu sáng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 m3
7 Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
9 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
10 Bulông + khung móng đèn cao áp 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
11 Lắp đặt lọng treo đèn pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
12 Lắp bóng cao áp Led cao áp 200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chóa
13 Đào móng trụ đèn trang cao áp cao 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
14 Bê tông lót móng trụ đèn chiếu sáng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 m3
15 Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6901 m3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0532 100m2
17 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A cửa cột đèn chùm trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Làm cầu nối cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu cáp
19 Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x6mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m
20 Luồn dây lên đèn Cu/PVC/CVV 2x2,5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ cáp ngầm Þ40/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m
22 Kéo rải dây tiếp địa 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
23 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
24 Lắp đặt tủ điện đêì khiển tự động dùng logo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
25 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp ngầm vĩa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,68 m3
26 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m3
27 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->