Gói thầu: Trường THCS Kiến Bình - 3 phòng chức năng + 1 phòng đa năng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200372131-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT
Tên gói thầu Trường THCS Kiến Bình - 3 phòng chức năng + 1 phòng đa năng
Số hiệu KHLCNT 20200315487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-01 17:14:00 đến ngày 2020-04-10 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,833,452,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 03 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột Theo HSMT 0,463 100m2
2 SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo HSMT 8,548 m3
3 ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài >4m, đất cấp II Theo HSMT 2,21 100m
4 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSMT 0,46 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo HSMT 2,625 m3
6 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HSMT 2,625 m3
7 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSMT 10,978 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,501 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HSMT 0,288 100m3
10 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 0,95 m3
11 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 5,218 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 1,134 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 21,398 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 2,467 100m2
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 12,209 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 2,495 100m2
17 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 2,89 m3
18 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 23,524 m3
19 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 0,96 m3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 1,25 m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HSMT 1,298 100m3
22 Rải vải địa nilong Theo HSMT 3,219 100m2
23 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 25,751 m3
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo HSMT 0,258 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo HSMT 0,4 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,098 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,72 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,402 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,064 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 2,182 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo HSMT 1,564 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSMT 0,376 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo HSMT 0,049 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSMT 0,6 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo HSMT 0,183 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Theo HSMT 0,387 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Theo HSMT 1,2 tấn
38 Sản xuất xà gồ thép Theo HSMT 1,889 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 1,889 tấn
40 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m Theo HSMT 0,665 tấn
41 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo HSMT 0,665 tấn
42 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSMT 3,404 100m2
43 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly có hoa sắt Theo HSMT 20,16 m2
44 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly có hoa sắt Theo HSMT 43,2 m2
45 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 145,968 m2
46 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 427,494 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 51,8 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Theo HSMT 33,3 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Theo HSMT 85,852 m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Theo HSMT 239,008 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 có bả xi măng Theo HSMT 105,2 m
52 Trát lõm chỉ tường trang trí Theo HSMT 10 công
53 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSMT 77,149 m2
54 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo HSMT 29,509 m2
55 Công tác ốp tường đá chẻ gạch 100x200mm Theo HSMT 28,64 m2
56 Láng granitô cầu thang Theo HSMT 22,534 m2
57 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 27 m
58 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm Theo HSMT 27,36 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo HSMT 296,13 m2
60 Bả bằng bột bả Kova vào tường ngoài Theo HSMT 136,368 m2
61 Bả bằng bột bả Kova vào tường trong Theo HSMT 336,582 m2
62 Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần Theo HSMT 320,931 m2
63 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 136,368 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 336,582 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 320,931 m2
66 Lắp dựng tấm trần Prima khung nhôm sơn tỉnh điện dày 3,5 ly (NC+VL) Theo HSMT 251,49 m2
67 Lắp dựng tấm trần tôn sóng vuông nhuyễn dày 0,35 ly (NC+VL) Theo HSMT 44,28 m2
B Hố ga
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSMT 0,101 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HSMT 0,037 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo HSMT 0,648 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HSMT 0,648 m3
5 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 2,997 m3
6 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 0,173 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Theo HSMT 0,407 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,012 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSMT 0,021 tấn
10 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Theo HSMT 8 cái
11 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 15,529 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSMT 2 m2
C Hệ thống thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm Theo HSMT 0,424 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo HSMT 16 Cái
3 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30cm, đất cấp I Theo HSMT 37,57 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HSMT 0,32 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo HSMT 3,4 m3
6 Lắp đặt quả cầu chắn rác Theo HSMT 8 Cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=200mm Theo HSMT 0,68 100m
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt MCB 2P-63A, 4.5KA (Sino) Theo HSMT 1 cái
2 Lắp đặt MCB 2P-25A, 4.5KA (Sino) Theo HSMT 4 cái
3 Lắp đặt MCB 2P-16A, 4.5KA (Sino) Theo HSMT 1 cái
4 Lắp đặt đèn LED 1,2m -36W-220V chóa nhôm tán xạ Theo HSMT 24 bộ
5 Lắp đặt đèn Downlight 11W-220V hiệu suất sáng =>75(lm/W) Theo HSMT 6 bộ
6 Lắp đặt tủ điện MCB Theo HSMT 4 hộp
7 Lắp đặt quạt trần Mỹ Phong + vặn điều tốc Theo HSMT 12 cái
8 Lắp 2 công tắc 1 chiều trên mặt 1 (sino) Theo HSMT 7 cái
9 Lắp ổ cắm âm đôi 3 cực 16A (sino) Theo HSMT 24 cái
10 Lắp đặt dây dẩn CV 6mm2 CADIVI Theo HSMT 30 m
11 Lắp đặt dây dẩn CV 16mm2 CADIVI Theo HSMT 60 m
12 Lắp đặt dây dẩn CV 2,5mm2 CADIVI Theo HSMT 350 m
13 Lắp đặt dây dẩn CV 1,5mm2 CADIVI Theo HSMT 600 m
14 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm tường, trần D20mm SINO Theo HSMT 300 m
15 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm tường, trần D25mm SINO Theo HSMT 110 m
16 Lắp đặt hộp box nối dây Theo HSMT 20 hộp
17 Hộp tròn âm các loại Theo HSMT 20 hộp
18 lắp đặt ống nối trơn các loại Theo HSMT 50 cái
19 Vật tư khác đủ để thi công ( vis các loại, băng keo, tắt kê,…..) Theo HSMT 1 đồng
E SAN NỀN
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I Theo HSMT 3,823 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85 Theo HSMT 6,427 100m3
F NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSMT 0,076 100m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột Theo HSMT 0,078 100m2
3 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSMT 1,315 m3
4 ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài <=4m, đất cấp II Theo HSMT 0,34 100m
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo HSMT 0,051 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình Theo HSMT 6,508 m3
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HSMT 1,06 m3
8 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSMT 1,588 m3
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,078 100m2
10 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSMT 0,226 100m2
11 Bê tông nền đá 1x2 M200 Theo HSMT 1,585 m3
12 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 Theo HSMT 0,08 m3
13 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 Theo HSMT 0,493 m3
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,147 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Theo HSMT 1,536 m3
16 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 0,281 100m2
17 SXLD cốt thép móng đường kính<=10mm Theo HSMT 0,047 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo HSMT 0,038 tấn
19 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=10mm h<=4m Theo HSMT 0,013 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,094 tấn
21 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m Theo HSMT 0,095 tấn
22 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m Theo HSMT 0,11 tấn
23 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m Theo HSMT 0,086 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Theo HSMT 0,059 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Theo HSMT 0,185 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính <=10mm Theo HSMT 0,062 tấn
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSMT 8,8 m2
28 Xây tường gạch thông gió 20x20 M75 Theo HSMT 2,4 m2
29 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy<=10cm h<=4m M75 Theo HSMT 4,325 m3
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m M75 Theo HSMT 0,371 m3
31 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 Theo HSMT 34,332 m2
32 Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75 Theo HSMT 32,992 m2
33 Trát xà dầm vữa M75 Theo HSMT 7,86 m2
34 Trát xà dầm vữa M75 Theo HSMT 6,16 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm vữa M75 Theo HSMT 5,055 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm vữa M75 Theo HSMT 0,87 m2
37 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 47,247 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 34,814 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Theo HSMT 40,8 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSMT 11,258 m2
41 Sản xuất xà gồ thép (Tráng kẽm) Theo HSMT 0,101 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 0,101 tấn
43 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m (Tráng kẽm) Theo HSMT 0,006 tấn
44 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSMT 0,265 100m2
G HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSMT 0,161 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo HSMT 0,05 100m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HSMT 0,78 m3
4 Bê tông đáy đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 0,78 m3
5 SXLD cốt thép móng đường kính<=10mm Theo HSMT 0,031 tấn
6 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy<=10cm h<=4m M75 Theo HSMT 0,342 m3
7 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy<=30cm h<=4m M75 Theo HSMT 2,825 m3
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 Theo HSMT 23,529 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75 Theo HSMT 4,035 m2
10 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo HSMT 0,468 m3
11 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSMT 0,024 tấn
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm Theo HSMT 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Theo HSMT 0,09 100m
3 Lắp đặt co lơi nhựa PVC đk 114mm bằng măng sông Theo HSMT 4 cái
4 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo HSMT 3 Cái
5 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo HSMT 5 Cái
I HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Theo HSMT 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Theo HSMT 0,05 100m
3 Lắp đặt co nhựa PVC đk 27mm bằng măng sông Theo HSMT 4 cái
4 Lắp đặt giảm nhựa PVC đk 27-21mm bằng măng sông Theo HSMT 10 cái
5 Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 27mm bằng măng sông Theo HSMT 4 cái
6 Lắp đặt răng ngoài Theo HSMT 10 cái
7 Lắp đặt van nhựa PVC đk 27mm bằng măng sông Theo HSMT 1 cái
J THIẾT BỊ NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Theo HSMT 4 Bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSMT 4 Bộ
3 Lắp đặt phễu thu D100 Theo HSMT 6 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSMT 2 Bộ
K PHÒNG ĐA NĂNG
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSMT 0,337 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSMT 1,728 m3
3 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HSMT 1,728 m3
4 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 3,288 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,096 100m2
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HSMT 0,294 100m3
7 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 0,864 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,115 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 4,372 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 0,437 100m2
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 0,456 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,016 100m2
13 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 3,352 m3
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 1,026 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HSMT 0,416 100m3
16 Rải vải địa nilong Theo HSMT 1,684 100m2
17 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 18,05 m3
18 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSMT 180,5 m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo HSMT 0,013 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo HSMT 0,066 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo HSMT 0,072 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,114 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,329 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,047 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,017 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSMT 0,05 tấn
27 Sản xuất cột bằng thép tấm Theo HSMT 0,625 tấn
28 Lắp dựng cột thép Theo HSMT 0,581 tấn
29 Sản xuất giằng mái thép Theo HSMT 0,233 tấn
30 Lắp dựng giằng thép Theo HSMT 0,233 tấn
31 Sản xuất xà gồ thép Theo HSMT 1,639 tấn
32 Bu lông D=12 Theo HSMT 40 cái
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 1,639 tấn
34 Lợp mái, che tường bằng tôn múi soùng vuông dày 0,45mm chiều dài bất kỳ Theo HSMT 3,207 100m2
35 Sản xuất giằng thép kéo lưới B.40 Theo HSMT 0,683 tấn
36 Lắp dựng giằng thép kéo lưới B.40 Theo HSMT 0,683 tấn
37 Lắp đặt lưới B40 (cả đo, cắt) Theo HSMT 117,024 m2
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo HSMT 54,052 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->