Gói thầu: Trường THCS Kiến Bình - 3 phòng chức năng + 1 phòng đa năng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200372131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Trường THCS Kiến Bình - 3 phòng chức năng + 1 phòng đa năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200315487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 17:14:00 đến ngày 2020-04-10 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,833,452,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 03 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Theo HSMT | 0,463 | 100m2 |
| 2 | SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo HSMT | 8,548 | m3 |
| 3 | ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài >4m, đất cấp II | Theo HSMT | 2,21 | 100m |
| 4 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSMT | 0,46 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSMT | 2,625 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo HSMT | 2,625 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HSMT | 10,978 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,501 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 0,95 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 5,218 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 1,134 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 21,398 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 2,467 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 12,209 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 2,495 | 100m2 |
| 17 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 2,89 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 23,524 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 0,96 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1,25 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HSMT | 1,298 | 100m3 |
| 22 | Rải vải địa nilong | Theo HSMT | 3,219 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 25,751 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo HSMT | 0,258 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo HSMT | 0,4 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,098 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,72 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,402 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,064 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 2,182 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo HSMT | 1,564 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HSMT | 0,376 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo HSMT | 0,049 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HSMT | 0,6 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo HSMT | 0,183 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Theo HSMT | 0,387 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Theo HSMT | 1,2 | tấn |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSMT | 1,889 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 1,889 | tấn |
| 40 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m | Theo HSMT | 0,665 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo HSMT | 0,665 | tấn |
| 42 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 3,404 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly có hoa sắt | Theo HSMT | 20,16 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly có hoa sắt | Theo HSMT | 43,2 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 145,968 | m2 |
| 46 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 427,494 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 51,8 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) | Theo HSMT | 33,3 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) | Theo HSMT | 85,852 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) | Theo HSMT | 239,008 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo HSMT | 105,2 | m |
| 52 | Trát lõm chỉ tường trang trí | Theo HSMT | 10 | công |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 77,149 | m2 |
| 54 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo HSMT | 29,509 | m2 |
| 55 | Công tác ốp tường đá chẻ gạch 100x200mm | Theo HSMT | 28,64 | m2 |
| 56 | Láng granitô cầu thang | Theo HSMT | 22,534 | m2 |
| 57 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 27 | m |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm | Theo HSMT | 27,36 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo HSMT | 296,13 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả Kova vào tường ngoài | Theo HSMT | 136,368 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả Kova vào tường trong | Theo HSMT | 336,582 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần | Theo HSMT | 320,931 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 136,368 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 336,582 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 320,931 | m2 |
| 66 | Lắp dựng tấm trần Prima khung nhôm sơn tỉnh điện dày 3,5 ly (NC+VL) | Theo HSMT | 251,49 | m2 |
| 67 | Lắp dựng tấm trần tôn sóng vuông nhuyễn dày 0,35 ly (NC+VL) | Theo HSMT | 44,28 | m2 |
| B | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSMT | 0,648 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo HSMT | 0,648 | m3 |
| 5 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 2,997 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 0,173 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Theo HSMT | 0,407 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSMT | 0,021 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 11 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 15,529 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 2 | m2 |
| C | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Theo HSMT | 0,424 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo HSMT | 16 | Cái |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30cm, đất cấp I | Theo HSMT | 37,57 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSMT | 3,4 | m3 |
| 6 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=200mm | Theo HSMT | 0,68 | 100m |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2P-63A, 4.5KA (Sino) | Theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-25A, 4.5KA (Sino) | Theo HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-16A, 4.5KA (Sino) | Theo HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn LED 1,2m -36W-220V chóa nhôm tán xạ | Theo HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Downlight 11W-220V hiệu suất sáng =>75(lm/W) | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện MCB | Theo HSMT | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt quạt trần Mỹ Phong + vặn điều tốc | Theo HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp 2 công tắc 1 chiều trên mặt 1 (sino) | Theo HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp ổ cắm âm đôi 3 cực 16A (sino) | Theo HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẩn CV 6mm2 CADIVI | Theo HSMT | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẩn CV 16mm2 CADIVI | Theo HSMT | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẩn CV 2,5mm2 CADIVI | Theo HSMT | 350 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẩn CV 1,5mm2 CADIVI | Theo HSMT | 600 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm tường, trần D20mm SINO | Theo HSMT | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm tường, trần D25mm SINO | Theo HSMT | 110 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp box nối dây | Theo HSMT | 20 | hộp |
| 17 | Hộp tròn âm các loại | Theo HSMT | 20 | hộp |
| 18 | lắp đặt ống nối trơn các loại | Theo HSMT | 50 | cái |
| 19 | Vật tư khác đủ để thi công ( vis các loại, băng keo, tắt kê,…..) | Theo HSMT | 1 | đồng |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo HSMT | 3,823 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85 | Theo HSMT | 6,427 | 100m3 |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Theo HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HSMT | 1,315 | m3 |
| 4 | ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài <=4m, đất cấp II | Theo HSMT | 0,34 | 100m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSMT | 6,508 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo HSMT | 1,06 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HSMT | 1,588 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 1,585 | m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 0,08 | m3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 0,493 | m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 1,536 | m3 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép móng đường kính<=10mm | Theo HSMT | 0,047 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo HSMT | 0,038 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=10mm h<=4m | Theo HSMT | 0,013 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,094 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Theo HSMT | 0,095 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Theo HSMT | 0,11 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m | Theo HSMT | 0,086 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Theo HSMT | 0,059 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Theo HSMT | 0,185 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính <=10mm | Theo HSMT | 0,062 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSMT | 8,8 | m2 |
| 28 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M75 | Theo HSMT | 2,4 | m2 |
| 29 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy<=10cm h<=4m M75 | Theo HSMT | 4,325 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m M75 | Theo HSMT | 0,371 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo HSMT | 34,332 | m2 |
| 32 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo HSMT | 32,992 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo HSMT | 7,86 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo HSMT | 6,16 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo HSMT | 5,055 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo HSMT | 0,87 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 47,247 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 34,814 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo HSMT | 40,8 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo HSMT | 11,258 | m2 |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép (Tráng kẽm) | Theo HSMT | 0,101 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,101 | tấn |
| 43 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m (Tráng kẽm) | Theo HSMT | 0,006 | tấn |
| 44 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 0,265 | 100m2 |
| G | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo HSMT | 0,78 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 0,78 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính<=10mm | Theo HSMT | 0,031 | tấn |
| 6 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy<=10cm h<=4m M75 | Theo HSMT | 0,342 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy<=30cm h<=4m M75 | Theo HSMT | 2,825 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo HSMT | 23,529 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75 | Theo HSMT | 4,035 | m2 |
| 10 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 0,468 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSMT | 0,024 | tấn |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Theo HSMT | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC đk 114mm bằng măng sông | Theo HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo HSMT | 5 | Cái |
| I | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Theo HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 27mm bằng măng sông | Theo HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt giảm nhựa PVC đk 27-21mm bằng măng sông | Theo HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 27mm bằng măng sông | Theo HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt răng ngoài | Theo HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa PVC đk 27mm bằng măng sông | Theo HSMT | 1 | cái |
| J | THIẾT BỊ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT | 2 | Bộ |
| K | PHÒNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSMT | 1,728 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo HSMT | 1,728 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 3,288 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 0,864 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 4,372 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,437 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 0,456 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 13 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 3,352 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1,026 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HSMT | 0,416 | 100m3 |
| 16 | Rải vải địa nilong | Theo HSMT | 1,684 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 18,05 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 180,5 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo HSMT | 0,013 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo HSMT | 0,066 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo HSMT | 0,072 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,114 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,329 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,047 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,017 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSMT | 0,05 | tấn |
| 27 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo HSMT | 0,625 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép | Theo HSMT | 0,581 | tấn |
| 29 | Sản xuất giằng mái thép | Theo HSMT | 0,233 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép | Theo HSMT | 0,233 | tấn |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSMT | 1,639 | tấn |
| 32 | Bu lông D=12 | Theo HSMT | 40 | cái |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 1,639 | tấn |
| 34 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi soùng vuông dày 0,45mm chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 3,207 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất giằng thép kéo lưới B.40 | Theo HSMT | 0,683 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giằng thép kéo lưới B.40 | Theo HSMT | 0,683 | tấn |
| 37 | Lắp đặt lưới B40 (cả đo, cắt) | Theo HSMT | 117,024 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo HSMT | 54,052 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi