Gói thầu: Xây dựng khu điều dưỡng và phục hồi chức năng của Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ Tỉnh ủy Bình Phước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200403669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng khu điều dưỡng và phục hồi chức năng của Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ Tỉnh ủy Bình Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200204162 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-02 14:34:00 đến ngày 2020-04-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,353,596,746 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 310,875 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | Công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | công |
| 4 | Tháo dỡ trần lafong | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | Công |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 109,9868 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can gỗ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 62,4 | m |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,72 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,7418 | m3 |
| 9 | Phá dỡ dầm mái BTCT | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | Công |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30,7522 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,6972 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,184 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền nhà | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | Công |
| 14 | Phá dỡ phần móng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | Công |
| 15 | Công tác thu gom, bốc xếp, vận chuyển phế thải xây dựng ở công trình về bãi đổ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | CT |
| B | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 224,0843 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4939 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 74,6948 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,5345 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 47,8693 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7828 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,6721 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2766 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,674 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,8715 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,5678 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,429 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4826 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24,129 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24,129 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,0161 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8295 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,556 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4035 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24,2804 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,3712 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1343 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,556 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4035 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24,2804 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,3712 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,724 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4408 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,705 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,7459 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,053 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,7053 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,052 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6052 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,44 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,244 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,574 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8311 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,4394 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4921 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3421 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,0307 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,307 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,7641 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6649 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,9812 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1775 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,2515 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,6514 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,8138 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2086 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0915 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5893 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0195 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6807 | tấn |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29,3052 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,861 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 37,6269 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,672 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 37,1709 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,528 | m3 |
| 63 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34,4928 | m3 |
| 64 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,9684 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 66 | SXLD gạch bông gió (200x200) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 299 | viên |
| 67 | SXLD gạch bông gió (400x400) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 247 | viên |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 151,96 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 196,62 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 195,54 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 143,004 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 161,655 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 170,8075 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 366,841 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 350,373 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 251,748 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 45,502 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 179,305 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 239,45 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 55,64 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 49,68 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 188,73 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 252,349 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 244,455 | m2 |
| 85 | Bả bằng matít vào tường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.690,2105 | m2 |
| 86 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 264,73 | m2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 848,779 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.152,7515 | m2 |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9195 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9195 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 83,664 | m2 |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,3067 | 100m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 49,76 | m2 |
| 94 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 49,76 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 49,76 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 225,79 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 225,965 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 228,755 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32,45 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 47,42 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 49,32 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 93 | m |
| 103 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 487,9 | m |
| 104 | đắp phù điêu trang trí | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung nhôm + kính | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 158,59 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 158,59 | m2 |
| 107 | Khóa cửa | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29 | cái |
| 108 | SXLD lan can cầu thang | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,24 | m2 |
| 109 | SXLD lan can cầu thang (nẹp tường) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 54,2 | m |
| 110 | SXLD tay vịn INOX tolet | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 111 | Đóng trần thạch cao | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 760,38 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,812 | 100m2 |
| C | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,672 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,672 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,182 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 44,55 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 49,59 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0704 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 44 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 51 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 59 | cái |
| 12 | Tủ điện phân phối | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Tủ điện tổng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13 | m |
| 15 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7.470 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3.919 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4.839 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60,8 | m |
| 21 | Lắp đặt dây nhôm 4x50mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 246 | m |
| 22 | Lắp đặt dây internet | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 553 | m |
| 23 | Lắp đặt dây truyền hình cáp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 553 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5.528 | m |
| 25 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25 | cuộn |
| 26 | LĐ cáp đồng trần 50mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25 | m |
| 28 | Hộp kiễm tra điện trở nối đất | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cọc |
| E | HỆ THỐNG NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống phi 25mm - PPR | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 191,8 | m |
| 2 | Lắp đặt ống phi 32mm - PPR | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt ống phi 40mm - PPR | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 79,8 | m |
| 4 | Lắp đặt ống phi 63mm - PPR | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 43 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,623 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,357 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,057 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=250mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,105 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co 25mm - PPR | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 153 | cái |
| 12 | Lắp đặt co 32mm - PPR | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt co 40mm - PPR | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt co 63mm - PPR | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 46 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt T phi 25- PPR | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 44 | cái |
| 20 | Lắp đặt T phi 32- PPR | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt T phi 40- PPR | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt T phi 63- PPR | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối giảm phi 32/25 - PPR | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối giảm phi 40/32 - PPR | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối giảm phi 63/40 - PPR | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối giảm phi 40/25 - PPR | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt lơi phi 32 - PPR | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt co ren ngoài phi 25 - PPR | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 58 | cái |
| 43 | Lắp đặt van phi 25 - PPR | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt van phi 63 - PPR | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van phao tự động | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt role phao tự động | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 48 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt van đồng d27 xả nước | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| F | MƯƠNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,47 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,245 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,5538 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,422 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1952 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1295 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0984 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi