Gói thầu: Xây dựng khu điều dưỡng và phục hồi chức năng của Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ Tỉnh ủy Bình Phước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200403669-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Xây dựng khu điều dưỡng và phục hồi chức năng của Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ Tỉnh ủy Bình Phước
Số hiệu KHLCNT 20200204162
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-02 14:34:00 đến ngày 2020-04-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,353,596,746 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 310,875 m2
2 Tháo dỡ xà gồ thép Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 5 Công
3 Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 3 công
4 Tháo dỡ trần lafong Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 10 Công
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 109,9868 m2
6 Tháo dỡ lan can gỗ Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 62,4 m
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,72 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,7418 m3
9 Phá dỡ dầm mái BTCT Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 15 Công
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 30,7522 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 21,6972 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,184 m3
13 Phá dỡ nền nhà Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 30 Công
14 Phá dỡ phần móng Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 50 Công
15 Công tác thu gom, bốc xếp, vận chuyển phế thải xây dựng ở công trình về bãi đổ Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 CT
B KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 224,0843 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,4939 100m3
3 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 74,6948 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,5345 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 47,8693 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,7828 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,6721 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2766 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,674 m3
10 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,8715 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 13,5678 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,429 100m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4826 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 24,129 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 24,129 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,0161 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,8295 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 13,556 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,4035 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 24,2804 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,3712 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,5 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,1343 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 13,556 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,4035 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 24,2804 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,3712 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,724 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,4408 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 16,705 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,7459 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 27,053 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,7053 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,052 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,6052 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,44 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,244 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,574 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,8311 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,4394 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4921 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,3421 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,0307 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,307 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,7641 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,6649 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,9812 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,1775 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,2515 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,6514 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,8138 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2086 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0915 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,5893 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0195 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,6807 tấn
57 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 29,3052 m3
58 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,861 m3
59 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 37,6269 m3
60 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 17,672 m3
61 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 37,1709 m3
62 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 16,528 m3
63 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 34,4928 m3
64 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 12,9684 m3
65 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,782 m3
66 SXLD gạch bông gió (200x200) Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 299 viên
67 SXLD gạch bông gió (400x400) Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 247 viên
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 151,96 m2
69 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 196,62 m2
70 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 195,54 m2
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 143,004 m2
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 161,655 m2
73 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 170,8075 m2
74 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 366,841 m2
75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 350,373 m2
76 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 251,748 m2
77 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 45,502 m2
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 179,305 m2
79 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 239,45 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 55,64 m2
81 Trát trần, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 49,68 m2
82 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 188,73 m2
83 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 252,349 m2
84 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 244,455 m2
85 Bả bằng matít vào tường Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.690,2105 m2
86 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 264,73 m2
87 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 848,779 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.152,7515 m2
89 Gia công xà gồ thép Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,9195 tấn
90 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,9195 tấn
91 Sơn sắt thép các loại 2 nước Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 83,664 m2
92 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,3067 100m2
93 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 49,76 m2
94 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 49,76 m2
95 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 49,76 m2
96 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 225,79 m2
97 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 225,965 m2
98 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 228,755 m2
99 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 32,45 m2
100 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 47,42 m2
101 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 49,32 m2
102 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 93 m
103 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 487,9 m
104 đắp phù điêu trang trí Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
105 Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung nhôm + kính Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 158,59 m2
106 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 158,59 m2
107 Khóa cửa Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 29 cái
108 SXLD lan can cầu thang Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 20,24 m2
109 SXLD lan can cầu thang (nẹp tường) Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 54,2 m
110 SXLD tay vịn INOX tolet Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 20 cái
111 Đóng trần thạch cao  Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 760,38 m2
112 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,812 100m2
C HẦM TỰ HOẠI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 12,672 m3
2 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 12,672 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,704 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,408 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0216 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,182 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 44,55 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,04 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 49,59 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,704 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0704 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT  0,038 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 7 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 27 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 44 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 51 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 20 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 28 cái
7 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 5 cái
8 Lắp đặt ổ cắm mạng Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 5 cái
9 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 10 cái
10 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 32 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 59 cái
12 Tủ điện phân phối Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 5 cái
13 Tủ điện tổng Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
14 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 13 m
15 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 5 m
16 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 7.470 m
17 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 3.919 m
18 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 4.839 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 50 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 60,8 m
21 Lắp đặt dây nhôm 4x50mm2 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 246 m
22 Lắp đặt dây internet Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 553 m
23 Lắp đặt dây truyền hình cáp Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 553 m
24 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 5.528 m
25 Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 25 cuộn
26 LĐ cáp đồng trần 50mm2 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 25 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 25 m
28 Hộp kiễm tra điện trở nối đất Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
29 Gia công và đóng cọc chống sét Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 Cọc
E HỆ THỐNG NƯỚC:
1 Lắp đặt ống phi 25mm - PPR Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 191,8 m
2 Lắp đặt ống phi 32mm - PPR Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 15 m
3 Lắp đặt ống phi 40mm - PPR Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 79,8 m
4 Lắp đặt ống phi 63mm - PPR Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 43 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,25 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,25 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,623 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,357 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,057 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=250mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,105 100m
11 Lắp đặt co 25mm - PPR Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 153 cái
12 Lắp đặt co 32mm - PPR Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 5 cái
13 Lắp đặt co 40mm - PPR Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 17 cái
14 Lắp đặt co 63mm - PPR Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 46 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 5 cái
19 Lắp đặt T phi 25- PPR Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 44 cái
20 Lắp đặt T phi 32- PPR Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt T phi 40- PPR Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 10 cái
22 Lắp đặt T phi 63- PPR Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 3 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 20 cái
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 10 cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt nối giảm phi 32/25 - PPR Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt nối giảm phi 40/32 - PPR Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt nối giảm phi 63/40 - PPR Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 3 cái
29 Lắp đặt nối giảm phi 40/25 - PPR Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 12 cái
30 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 24 cái
31 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 cái
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cái
33 Lắp đặt lơi phi 32 - PPR Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 11 cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 16 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 26 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 cái
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 cái
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 18 cái
40 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 18 cái
41 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
42 Lắp đặt co ren ngoài phi 25 - PPR Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 58 cái
43 Lắp đặt van phi 25 - PPR Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 15 cái
44 Lắp đặt van phi 63 - PPR Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt van phao tự động Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt role phao tự động Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
47 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 bể
48 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 20 cái
49 Lắp đặt chậu xí bệt Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 18 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 18 bộ
51 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 18 cái
52 Lắp đặt chậu tiểu nam Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 3 bộ
53 Lắp đặt van đồng d27 xả nước Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 18 cái
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,47 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,245 m3
3 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,5538 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 19,422 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,1952 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1295 100m2
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 25 cái
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0984 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->