Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200403611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200372053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-02 12:58:00 đến ngày 2020-04-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,251,023,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,978 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,702 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,752 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,678 | m3 |
| 5 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,409 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,5 T/m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37,88 | M3 |
| B | ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (tính 90%) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,233 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II (tính 10%) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 58,152 | m3 |
| 3 | Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,49 | m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,848 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát vàng đệm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 53,862 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân đường bằng gạch lỗ trồng cỏ, kích thước 40x20x10cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.693,1 | m2 |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,749 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,147 | 100m3 |
| 3 | Mua đất mầu trồng cây xanh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 209,506 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đắp ụ đất trồng cây) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 660,237 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,602 | 100m3 |
| 6 | Mua cây Mít: Cây cao 4,0 - 6,0m, đường kính thân 5-10cm tính từ mặt đất 1,3m; dáng cây cân đối không sâu bệnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 127 | cây |
| 7 | Mua cây Xoài: Cây cao 4,0 - 6,0m, đường kính thân 5-10cm tính từ mặt đất 1,3m; dáng cây cân đối không sâu bệnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 68 | cây |
| 8 | Mua cây Vú Sữa: Cây cao 4,0 - 6,0m, đường kính thân 5-10cm tính từ mặt đất 1,3m; dáng cây cân đối không sâu bệnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 137 | cây |
| 9 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 332 | cây/lần |
| 10 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (2 năm). | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,2 | 10c/tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi