Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200403385-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Krông Pa
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200401437
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-02 10:57:00 đến ngày 2020-04-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,184,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 815,000,000 VNĐ ((Tám trăm mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B Nền đường
1 Đào mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 48,11 1 m3
2 Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 48,11 1 m3
3 Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 1.7Km - ĐL5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 48,11 1 m3
4 Đánh cấp nền đường, đất cấp 3 (bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.121,91 1 m3
5 Đào vét hữu cơ, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.759,14 1 m3
6 Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa 1Km - ĐL5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.759,14 1 m3
7 Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 1.7Km - ĐL5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.759,14 1 m3
8 Đào nền đường, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 998,58 1 m3
9 Đào rãnh dọc, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.163,14 1 m3
10 Đào khuôn đường, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7.556,48 1 m3
11 Đào tạo diện thi công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 988,47 1 m3
12 Tận dụng điều phối đất cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 308,2866 1 m3
13 Đào đất để đắp cự ly 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 15.107,3542 1 m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1Km - ĐL5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 15.107,3542 1 m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1.7Km - ĐL5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 15.107,3542 1 m3
16 Đắp đất nền đường K0.95 (toàn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 24.412,68 1 m3
C Mặt đường BTXM
1 Đào ĐĐCL để đắp cự ly 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 12.710,5492 1 m3
2 Vận chuyển tiếp cự ly 1Km - ĐL5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 12.710,5492 1 m3
3 Vận chuyển tiếp cự ly 1.7Km - ĐL5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 12.710,5492 1 m3
4 Gia cố nền đường bằng ĐĐCL dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10.957,37 1 m3
5 Lu xử lý khuôn đường K0.95-K0.98 (đầm cóc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 38,6 1 m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5mm dày 15cm (lớp trên làm mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4.795,82 1 m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5mm dày 15cm (lớp trên mở rộng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 702,16 1 m3
8 Lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 36.653,25 1 m2
9 Thép khe nối CB300-T d25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 39,5109 Tấn
10 Thép khe nối CB300-V d12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,4599 Tấn
11 Matit chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7.424,92 Kg
12 ống nhựa PVC d34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 432 1 m
13 Quét nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 496,78 1 m2
14 Mùn cưa trộn nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,25 m3
15 Gỗ đệm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5,39 m3
16 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5.776,86 1 m2
17 Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 dày 22cm (làm mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8.063,72 1 m3
18 Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 dày 22cm (tăng cường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2.342,07 1 m3
19 Cắt khe co, khe dọc mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 13.307,67 1 m
D Sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ
1 Cắt mặt đường BTXM cũ dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 17,14 m
2 Đào kết cấu mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8,03 1 m3
3 Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8,03 1 m3
4 Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 1.7Km - ĐL5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8,03 1 m3
5 Lu xử lý khuôn đường K0.95-K0.98 (đầm cóc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6,88 1 m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5mm lớp trên 15cm mở rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,44 1 m3
7 Lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 22,94 1 m2
8 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,58 1 m2
9 Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,59 1 m3
E Mở rộng đường giao
1 Cắt mặt đường BTXM cũ dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 18 m
2 Đào mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 22,3 1 m3
3 Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 22,3 1 m3
4 Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 1.7Km - ĐL5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 22,3 1 m3
5 Đào nền đường, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 42,88 1 m3
6 Đào rãnh dọc, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 21,73 1 m3
7 Đào khuôn đường, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 244,36 1 m3
8 Đắp đất nền đường K0.95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 190,44 1 m3
9 Đào ĐĐCL để đắp cự ly 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 218,1264 1 m3
10 Vận chuyển tiếp cự ly 1Km - ĐL5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 218,1264 1 m3
11 Vận chuyển tiếp cự ly 1.7Km - ĐL5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 218,1264 1 m3
12 Gia cố nền đường bằng ĐĐCL dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 188,04 1 m3
13 Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5mm dày 15cm (lớp trên làm mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 94,02 1 m3
14 Lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 626,79 1 m2
15 Thép khe nối CB300-T d25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0077 Tấn
16 Thép khe nối CB300-V d12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0306 Tấn
17 Matit chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 127 Kg
18 Quét nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,27 1 m2
19 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 84,44 1 m2
20 Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 dày 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 137,89 1 m3
21 Cắt khe co, khe dọc mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 297,57 m
F Gia cố rãnh dọc + mương dọc: Rãnh dọc KT 40x(40+120)cm
1 Đập phá rãnh xây cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 18,26 1 m3
2 Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9,13 1 m3
3 Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 1.7Km - ĐL5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9,13 1 m3
4 Đào rãnh dọc, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 613,88 1 m3
5 Xây rãnh đá chẻ (15x20x25) VXM M100 (tận dụng đá chẻ cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9,13 1 m3
6 Xây rãnh đá chẻ (15x20x25) VXM M100 (đá xây mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 630,97 1 m3
7 Ván khuôn nâng cao rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 218,03 1 m2
8 Bê tông nâng cao rãnh cũ đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 21,79 1 m3
9 Đào móng chân khay, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6,82 1 m3
10 Đệm móng dăm sạn dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,62 1 m3
11 Xây chân khay đá chẻ (15x20x25) VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6,21 1 m3
G Gia cố rãnh dọc + mương dọc: Mương xây hở KT (50xH)cm
1 Đệm móng dăm sạn dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5,84 1 m3
2 Bê tông đáy mương đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8,81 1 m3
3 Xây thành mương đá chẻ (15x20x25) VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 22,95 1 m3
4 Đào móng chân khay, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,21 1 m3
5 Đệm móng dăm sạn dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,03 1 m3
6 Bê tông chân khay đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,18 1 m3
7 Đào móng hố tiêu năng, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,89 1 m3
8 Đệm móng dăm sạn dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,32 1 m3
9 Xây thành hố tiêu năng đá chẻ (15x20x25) VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,12 1 m3
H An toàn giao thông - Cọc tiêu mới (636 cọc)
1 Đào đất trồng cọc tiêu, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 15,9 1 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10,81 1 m3
3 Gia công lắp đặt cốt thép CB240-T d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,4844 1 tấn
4 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 15,01 1 m3
5 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 228,96 1m2
6 Trồng cọc tiêu mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 636 1 Cái
7 Sơn trắng đỏ 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 195,25 1m2
I An toàn giao thông - Biển báo đặt mới
1 Đào hố móng, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 14,08 1 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 14,08 1 m3
3 Thép chống xoay CB300-V d14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1152 Tấn
4 Biển báo tam giác A90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 49 1 Cái
5 Biển báo tam giác A90 + chữ nhật KT(37.5x87.5)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 13 1 Cái
6 Biển báo chữ nhật (2 trụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 1 Cái
7 Cước v/c biển báo từ Pleiku Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,138 Tấn
J An toàn giao thông - Vạch sơn
1 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 25,2 m2
2 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 152,76 m2
K Cống hộp BTCT 3H300x300, L=7.14m/1cái (tận dụng bổ sung 1 dãy cống H300x300)
1 Trục vớt bản dẫn KT(3x2x0.2)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 1 cấu kiện
2 Đập bỏ bê tông tường cánh, tai cống cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10,08 1 m3
3 Đào móng cống, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 372,14 1 m3
4 Đệm móng cống đá 4x6 + cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10,02 1 m3
5 Láng VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 16,39 1 m2
6 Ván khuôn móng thượng hạ lưu, chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 64,15 1 m2
7 Bê tông móng tường đầu, chân khay, sân cống đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 19,13 1 m3
8 Bê tông móng tường cánh đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 16,3 1 m3
9 Cốt thép tường cánh CB300-V d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0253 Tấn
10 Cốt thép tường cánh CB300-V d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,2435 Tấn
11 Ván khuôn thân cống, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 136,26 1 m2
12 Bê tông tường cánh đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9,43 1 m3
13 Cốt thép thân cống CB240-T d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0224 Tấn
14 Cốt thép thân cống CB300-V d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0617 Tấn
15 Cốt thép thân cống CB300-V d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,4644 Tấn
16 Cốt thép thân cống CB300-V d>18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,009 Tấn
17 Bê tông thân cống đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 27,19 1 m3
18 Ván khuôn gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 15,4 1 m2
19 Bê tông gờ chắn bánh đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 1 m3
20 Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 229,39 1 m3
21 Lắp đặt bản dẫn KT(3x2x0.2)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 1 cấu kiện
22 Xà bần chống xói hạ lưu (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10,08 1m3
23 Láng VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8,5 1 m2
24 Khoan lỗ vào bê tông đk D16mm, sâu 40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 48 1 lỗ
25 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,002 1m3
26 Ván khuôn gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5,6 1 m2
27 Bê tông gờ lan can đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,48 1 m3
28 Gia công cốt thép cột lan can CB240-T d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0101 Tấn
29 Gia công cốt thép cột lan can CB300-V d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0702 Tấn
30 Ván khuôn cột lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,78 1 m2
31 Bê tông cột lan can đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,31 1 m3
32 Sản xuất lan can tay vịn mạ kẽm nhúng nóng (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,2993 Tấn
33 Vận chuyển lan can tay vịn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,2993 Tấn
34 Lắp đặt lan can tay vịn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,2993 Tấn
35 Đập bỏ mái taluy bằng đá chẻ xây cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 65,9 1 m3
36 Đào móng chân khay, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 27,5 1 m3
37 Đệm móng chân khay đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,5 1 m3
38 Xây chân khay + ốp mái taluy đá chẻ (15x20x25) VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 61,61 1 m3
39 Xây đá chẻ VXM M100 gia cố ốp mái (tận dụng đá chẻ cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 36,61 1 m3
40 V/c đá chẻ cũ bằng ôtô tự đổ 12T cự ly 0.9Km - ĐL5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 20 1 m3
41 Xà bần chống xói hạ lưu (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9,29 1m3
L Cống hộp BTCT 3H200x200, L=8.50m/1cái (tận dụng nâng tường đầu, gia cố mái taluy)
1 Nạo vét cống cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 20,4 1 m3
2 Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa 1Km - ĐL5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 20,4 1 m3
3 Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 1.7Km - ĐL5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 20,4 1 m3
4 Xây tường đầu THL đá chẻ (15x20x25) VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,13 1 m3
5 Trát VXMM100 phần lộ thiên dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 15,36 1 m2
6 Đào móng chân khay, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6,6 1 m3
7 Đệm móng chân khay đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,6 1 m3
8 Xây chân khay + ốp mái taluy đá chẻ (15x20x25) VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 23,51 1 m3
M Cống tròn ngang BTCT 2D150, L=20.38m/2cái (trục lên đặt lại & gia cố mái taluy)
1 Đập bỏ khối xây cống cũ (búa căn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,32 1 m3
2 Đập bỏ khối xây cống cũ (bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 21,95 1 m3
3 Trục vớt ống cống tròn D150 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 16 ống
4 Đào móng cống, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 50,24 1 m3
5 Đệm móng cống đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 30,64 1 m3
6 Cống tròn ly tâm BTCT D150, 1m/1ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 m
7 V/c ống cống từ Trà Đa đến công địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,8 Tấn
8 V/c ống cống bê tông bằng ôtô tải thùng 12T, cự ly 1Km - ĐL5 đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,8 Tấn
9 V/c ống cống bê tông bằng ôtô tải thùng 12T, cự ly 3.5Km - ĐL5 tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,8 Tấn
10 Lắp đặt ống cống tròn BTCT D150, 1m/1ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 18 ống
11 Vữa xi măng M150 mối nối cống dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8,5 1 m2
12 Quét nhựa nóng mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10,56 1 m2
13 Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá chẻ VXM M100 (đá chẻ cũ tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 12,21 1 m3
14 Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá chẻ VXM M100 (xây mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 50,47 1 m3
15 Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 22,08 1 m2
16 Láng VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 84,78 1 m2
17 Xà bần chống xói hạ lưu (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 14,64 1m3
18 Đào mương dẫn dòng, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,8 1 m3
19 Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 12,16 1 m3
20 Đào móng chân khay, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 21,67 1 m3
21 Đệm móng chân khay đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,17 1 m3
22 Xây chân khay + ốp mái taluy đá chẻ (15x20x25) VXM M100 (tận dụng đá chẻ cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,43 1 m3
23 Xây chân khay + ốp mái taluy đá chẻ (15x20x25) VXM M100 (xây mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 25,1 1 m3
24 Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8,83 1 m3
25 Xây gia cố lề đá chẻ (15x20x25) VXM M100 (xây mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,09 1 m3
N Cống tròn ngang BTCT D150, L=10.13m/1cái (tận dụng trục lên đặt lại)
1 Đập bỏ khối xây cống cũ (búa căn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9,92 1 m3
2 Đập bỏ khối xây cống cũ (bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 28,08 1 m3
3 Trục vớt ống cống tròn D150 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 11 ống
4 Đào móng cống, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 42,24 1 m3
5 Đệm móng cống đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 13,79 1 m3
6 Lắp đặt ống cống tròn BTCT D150, 1m/1ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10 ống
7 Vữa xi măng M150 mối nối cống dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,5 1 m2
8 Quét nhựa nóng mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5,94 1 m2
9 Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá chẻ VXM M100 (tận dụng đá chẻ cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 19 1 m3
10 Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá chẻ VXM M100 (xây mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 23,22 1 m3
11 Trát VXMM100 phần lộ thiên dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 19,29 1 m2
12 Láng VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 46,49 1 m2
13 Xà bần chống xói hạ lưu (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 19 1m3
14 Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 12,9 1 m3
O Cống hộp ngang BTCT H100x100, L=9.12m/1cái (thiết kế mới)
1 Trục vớt ống cống H100x100 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8 1 Đoạn
2 Vận chuyển ống cống cự ly 200m - ĐL5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10,32 Tấn
3 Đào móng cống, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 63,79 1 m3
4 Đệm móng cống đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,91 1 m3
5 Đệm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,04 1 m3
6 Gia công cốt thép CB300-V d10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0332 Tấn
7 Gia công cốt thép CB240-T d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0236 Tấn
8 Ván khuôn thân cống (kim loại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8,725 1 m2
9 Bê tông ống cống đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,52 1 m3
10 Sơn phòng nước ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 33,12 1 m2
11 Lắp đặt ống cống H100x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9 1 Đoạn
12 Bao tải tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 13,84 1 m2
13 Vữa xi măng M100 mối nối cống dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,5 1 m2
14 Gia công cốt thép mối nối CB240-T d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0085 Tấn
15 Ván khuôn mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,08 1 m2
16 Bê tông mối nối đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,07 1 m3
17 Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá chẻ VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 16,16 1 m3
18 Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 24,36 1 m2
19 Đắp đất trả lại hố đào K0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 41,68 1 m3
P Cống tròn ngang BTCT D100, L=8.11m/1cái (tận dụng trục lên đặt lại)
1 Đập bỏ khối xây cống cũ (búa căn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,67 1 m3
2 Đập bỏ khối xây cống cũ (bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10,9 1 m3
3 Trục vớt cống tròn D100 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7 1 đoạn
4 Đào móng cống, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 55,47 1 m3
5 Đệm móng cống đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5,99 1 m3
6 Cống tròn ly tâm BTCT D100, 1m/1ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 m
7 V/c ống cống từ Trà Đa đến công địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,88 Tấn
8 Lắp đặt cống tròn BTCT D100, 1m/1ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8 1 đoạn
9 Vữa xi măng M150 mối nối cống dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,75 1 m2
10 Quét nhựa nóng mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,8 1 m2
11 Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá chẻ VXM M100 (tận dụng đá chẻ cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,79 1 m3
12 Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá chẻ VXM M100 (xây mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 13,82 1 m3
13 Trát VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 32,14 1 m2
14 Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 36,59 1 m3
15 Xà bần chống xói hạ lưu (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,79 1m3
Q Cống tròn ngang BTCT D100, Lnối=2m/3cái (tận dụng nối thêm, gia cố mái taluy)
1 Tháo dỡ, lắp đặt rọ đá KT(2x1x0.5)m ở trên cạn (tận dụng rọ đá cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 1 rọ
2 Đập bỏ khối xây cống cũ (búa căn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,14 1 m3
3 Đập bỏ khối xây cống cũ (bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6,84 1 m3
4 Đào móng cống, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 16,65 1 m3
5 Đệm móng cống đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,37 1 m3
6 Cống tròn ly tâm BTCT D100, 1m/1ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 m
7 V/c ống cống từ Trà Đa đến công địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,76 Tấn
8 Lắp đặt cống tròn BTCT D100, 1m/1ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 1 đoạn
9 Ván khuôn mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5,66 1 m2
10 Bê tông mối nối đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,1 1 m3
11 Vữa xi măng M150 mối nối cống dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,25 1 m2
12 Quét nhựa nóng mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,4 1 m2
13 Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá chẻ VXM M100 (tận dụng đá chẻ cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,99 1 m3
14 Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá chẻ VXM M100 (xây mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6,53 1 m3
15 Trát VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 24,38 1 m2
16 Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,67 1 m3
17 V/c đá cũ bằng ôtô tự đổ 12T cự ly 0.7Km - ĐL5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 20 1 m3
18 Làm và thả rọ đá KT(2x1x0.5)m ở trên cạn (tận dụng đá cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 24 1 rọ
19 Đào móng chân khay, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8,54 1 m3
20 Đệm móng chân khay đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,46 1 m3
21 Xây chân khay + ốp mái taluy đá chẻ (15x20x25) VXM M100 (xây mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 18,95 1 m3
22 Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,48 1 m3
23 Xây gia cố lề đá chẻ (15x20x25) VXM M100 (xây mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,7 1 m3
R Cống hộp ngang BTCT H75x75, L=43.58m/5cái (thiết kế mới)
1 Trục vớt tấm đan KT(1x1.1x0.14)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 12 1 cấu kiện
2 Đập bỏ khối xây cống cũ (bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 13,74 1 m3
3 Đào móng cống, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 150,76 1 m3
4 Đệm móng cống đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 14,93 1 m3
5 Đệm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 14,44 1 m3
6 Gia công cốt thép CB300-V d10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,0032 Tấn
7 Gia công cốt thép CB240-T d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,7637 Tấn
8 Ván khuôn thân cống (kim loại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 282,424 1 m2
9 Bê tông ống cống đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 13,89 1 m3
10 Sơn phòng nước ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 120,83 1 m2
11 Lắp đặt ống cống H75x75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 43 1 Đoạn
12 Bao tải tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 31,92 1 m2
13 Vữa xi măng M100 mối nối cống dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6 1 m2
14 Gia công cốt thép mối nối CB240-T d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0289 Tấn
15 Ván khuôn mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,03 1 m2
16 Bê tông mối nối đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,27 1 m3
17 Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá chẻ VXM M100 (tận dụng đá chẻ cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6,87 1 m3
18 Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá chẻ VXM M100 (xây mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 18,44 1 m3
19 Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 81,51 1 m2
20 Đắp đất trả lại hố đào K0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 77,49 1 m3
21 Đào mương dẫn dòng, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,55 1 m3
22 Xà bần chống xói hạ lưu (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5,72 1m3
S Cống hộp dọc BTCT H75x75, L=6m/1cái (thiết kế mới)
1 Đào móng cống, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 31,46 1 m3
2 Đệm móng cống đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,79 1 m3
3 Đệm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,24 1 m3
4 Gia công cốt thép CB300-V d10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,14 Tấn
5 Gia công cốt thép CB240-T d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1066 Tấn
6 Ván khuôn thân cống (kim loại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 39,408 1 m2
7 Bê tông ống cống đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,94 1 m3
8 Sơn phòng nước ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 16,86 1 m2
9 Lắp đặt ống cống H75x75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6 1 Đoạn
10 Bao tải tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,2 1 m2
11 Vữa xi măng M100 mối nối cống dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 1 m2
12 Gia công cốt thép mối nối CB240-T d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0038 Tấn
13 Ván khuôn mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,53 1 m2
14 Bê tông mối nối đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,04 1 m3
15 Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá chẻ VXM M100 (xây mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6,96 1 m3
16 Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 12,65 1 m2
17 Đắp đất trả lại hố đào K0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 16,65 1 m3
18 Đào mương dẫn dòng, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6,66 1 m3
T Cống ngang bản BTCT 100xH, Lnối=2.5m/1cái (tận dụng nối thêm)
1 Trục vớt tấm đan biên Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 1 cấu kiện
2 Đập bỏ BT gối cống cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,23 1 m3
3 Đập bỏ khối xây cống cũ (búa căn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6,3 1 m3
4 Đào móng cống, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 31,39 1 m3
5 Đệm móng cống đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,48 1 m3
6 Cốt thép tấm đan CB300-V d<18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1118 1 tấn
7 Cốt thép tấm đan CB240-T d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0718 1 tấn
8 Bêtông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,18 1 m3
9 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,59 1 m2
10 Bêtông gối đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,01 1 m3
11 Ván khuôn gối đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6,61 1 m2
12 Xây thành cống đá chẻ (15x20x25) VXM M100 (tận dụng đá chẻ cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,15 1 m3
13 Xây thành cống đá chẻ (15x20x25) VXM M100 (xây mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9,59 1 m3
14 Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 24,5 1 m2
15 Lắp đặt tấm đan (>250Kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7 1 cấu kiện
16 Đắp đất trả lại hố đào K0.95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 16,28 1 m3
17 Xà bần chống xói hạ lưu (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,15 1m3
18 Đào móng chân khay, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 11,35 1 m3
19 Đệm móng chân khay đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,61 1 m3
20 Xây chân khay + ốp mái taluy đá chẻ (15x20x25) VXM M100 (xây mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 26,23 1 m3
21 Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,62 1 m3
22 Xây gia cố lề đá chẻ (15x20x25) VXM M100 (xây mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,5 1 m3
U Cống ngang bản BTCT 70xH, L=8m/1cái (thiết kế mới)
1 Cắt mặt đường BTXM cũ dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7 m
2 Đào mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,98 1 m3
3 Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,98 1 m3
4 Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 1.7Km - ĐL5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,98 1 m3
5 Đào móng cống, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 36,81 1 m3
6 Đệm móng cống đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,58 1 m3
7 Cốt thép tấm đan CB300-V d<18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0481 1 tấn
8 Cốt thép tấm đan CB240-T d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0766 1 tấn
9 Bêtông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,57 1 m3
10 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,53 1 m2
11 Bêtông gối đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,19 1 m3
12 Ván khuôn gối đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9,4 1 m2
13 Xây thành cống đá chẻ (15x20x25) VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9,72 1 m3
14 Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,39 1 m2
15 Lắp đặt tấm đan (>250Kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9 1 cấu kiện
16 Đắp đất trả lại hố đào K0.95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 11,22 1 m3
17 Đào mương dẫn dòng, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,4 1 m3
18 Cốt thép gối ga CB240-T d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0202 Tấn
19 Ván khuôn gối ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,21 1 m2
20 Bê tông gối ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,24 1 m3
21 Cốt thép tấm đan CB240-T d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0031 1 tấn
22 Cốt thép tấm đan CB300-V d<18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0155 1 tấn
23 Bêtông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,17 1 m3
24 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,78 1 m2
25 Lắp đặt tấm đan G (65x130x10cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 1 cấu kiện
26 Đào móng mương, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,65 1 m3
27 Đệm móng mương đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,06 1 m3
28 Bê tông đáy ga đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,65 1 m3
29 Xây thành mương đá chẻ (15x20x25) VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 1 m3
30 Đào móng chân khay, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,37 1 m3
31 Đệm móng chân khay đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,04 1 m3
32 Xây chân khay đá chẻ (15x20x25) VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,37 1 m3
V Cống ngang bản BTCT 70xH, Lnối=7.5m/4cái (tận dụng nối thêm)
1 Trục vớt tấm đan biên Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 1 cấu kiện
2 Đập bỏ BT gối cống cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,68 1 m3
3 Đập bỏ khối xây cống cũ (búa căn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10,3 1 m3
4 Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km - ĐL5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,13 1 m3
5 Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 1.7Km - ĐL5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,13 1 m3
6 Đào móng cống, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 34,2 1 m3
7 Đệm móng cống đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,34 1 m3
8 Cốt thép tấm đan CB300-V d<18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0152 1 tấn
9 Cốt thép tấm đan CB240-T d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0681 1 tấn
10 Bêtông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,26 1 m3
11 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,36 1 m2
12 Bêtông gối đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,24 1 m3
13 Ván khuôn gối đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9,4 1 m2
14 Xây thành cống đá chẻ (15x20x25) VXM M100 (tận dụng đá chẻ cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5,15 1 m3
15 Xây thành cống đá chẻ (15x20x25) VXM M100 (xây mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 14,33 1 m3
16 Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 50,41 1 m2
17 V/c tấm đan KT(1.1x1x0.14)m cự ly 1Km - ĐL5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,695 Tấn
18 Lắp đặt tấm đan (>250Kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 13 1 cấu kiện
19 Đắp đất trả lại hố đào K0.95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 17,02 1 m3
20 Xà bần chống xói hạ lưu (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,47 1m3
W Cống dọc bản BTCT 70xH, L=99m/15cái (thiết kế mới)
1 Đào móng cống, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 284,65 1 m3
2 Đệm móng cống đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 21,41 1 m3
3 Cốt thép tấm đan CB300-V d<18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,6076 1 tấn
4 Cốt thép tấm đan CB240-T d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,2053 1 tấn
5 Bêtông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 16,9 1 m3
6 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 82,33 1 m2
7 Bêtông gối đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 14,82 1 m3
8 Ván khuôn gối đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 118,32 1 m2
9 Xây thành cống đá chẻ (15x20x25) VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 118,18 1 m3
10 Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 81,47 1 m2
11 Lắp đặt tấm đan (>250Kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 114 1 cấu kiện
12 Đắp đất trả lại hố đào K0.95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 135,18 1 m3
X CHI PHÍ GIÁN TIẾP KHÁC (TỔ CHỨC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG)
Y Tổ chức đảm bảo ATGT đoạn Bmặt=5.5m
1 Cung cấp barie rào chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 Cái
2 Lắp dựng rào chắn barie Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 56 Cái
3 Biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 12 Cái
4 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 Cái
5 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 Cái
6 Lắp đặt biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 196 Cái
7 Gỗ nhóm 5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1 1m3
8 Dây nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 500 m
9 Sơn trắng đỏ 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8,97 1 m2
10 Bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,92 1 m3
11 Lắp đặt cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 714 Cái
12 Bóng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8 Cái
13 Dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 700 m
14 Công suất tiêu thụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 862 KW
15 Nhân công điều khiển GT bậc 2.5/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 56 1 Công
16 Đèn chớp đỏ cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 Bóng
17 Cờ tín hiệu điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8 Cái
18 Găng tay bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 Đôi
Z Tổ chức đảm bảo ATGT đoạn Bmặt=3.5m
1 Lắp dựng rào chắn barie Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 58 Cái
2 Lắp đặt biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 203 Cái
3 Lắp đặt cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.479 Cái
4 Công suất tiêu thụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 893 KW
5 Nhân công điều khiển GT bậc 2.5/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 58 1 Công
AA THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Đắp đất nền đường, lu lèn K0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 15.107,3542
2 Đất đồi chọn lọc gia cố nền đường, lu lèn K0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 12.928,6756
AB PHÍ CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁN SẢN
1 Đắp đất nền đường, lu lèn K0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 15.107,3542
2 Đất đồi chọn lọc gia cố nền đường, lu lèn K0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 12.928,6756
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->