Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200400103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200300683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ tại TCT BĐVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 11:31:00 đến ngày 2020-04-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,240,595,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp nhà làm việc | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ 0 cây/100 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3698 | M3 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2575 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0971 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9149 | Tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1085 | Tấn |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1032 | 100M2 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp II, kích thước cọc 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3494 | 100M |
| 9 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4584 | M3 |
| 10 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9938 | M3 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4519 | M3 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4695 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1171 | 100M2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4487 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2248 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6698 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2923 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6185 | Tấn |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,537 | M3 |
| 22 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4045 | M3 |
| 23 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,523 | M3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7052 | 100M2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1773 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1796 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4057 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3178 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9289 | Tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7673 | M3 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,985 | 100M2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2764 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6378 | Tấn |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,0008 | M3 |
| 38 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông (Vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,94 | M2 |
| 39 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3544 | M3 |
| 40 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2738 | M3 |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2629 | 100M2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3574 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7219 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8839 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1192 | Tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6415 | M3 |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,324 | 100M2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7782 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3724 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7359 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0161 | Tấn |
| 52 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0001 | M3 |
| 53 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3383 | 100M2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2201 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | Tấn |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9312 | M3 |
| 60 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2695 | 100M2 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4701 | Tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1934 | Tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2947 | Tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3814 | Tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1112 | Tấn |
| 66 | Xây tường thẳng gạch 20x20x40cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7675 | M3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch 20x20x40cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,805 | M3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch 20x20x40cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | M3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch 10x20x40cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9318 | M3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch 10x20x40cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,993 | M3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9621 | M3 |
| 72 | Lắp dựng cửa kính 10ly bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | M2 |
| 73 | Lắp đặt bản lề sàn cửa kính 10 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 74 | Lắp đặt tay nắm cửa đi kính 10 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 75 | Lắp dựng cửa nhôm cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | M2 |
| 76 | Lắp đặt ray cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | M |
| 77 | Lắp đặt mouter AC+remote cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 78 | Lắp đặt bình tích điện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 79 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,08 | M2 |
| 80 | Lắp đặt ổ khóa cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 81 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | M2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính phản quang dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | M2 |
| 83 | Lắp dựng cửa lên mái bằng tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | M2 |
| 84 | Lắp dựng tay vịn cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,531 | M2 |
| 85 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | M2 |
| 86 | Làm trần bằng tấm Prima 60x60cm, khung kim loại chìm (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 881,67 | M2 |
| 87 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8337 | 100M2 |
| 88 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8566 | Tấn |
| 89 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8566 | Tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1813 | Tấn |
| 91 | Xà gồ thép C150x50x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,5 | M |
| 92 | Lắp đặt bulong M20x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 93 | Lắp đặt bulong M12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 94 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1861 | M2 |
| 95 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,96 | M2 |
| 96 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,26 | M2 |
| 97 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,8 | M2 |
| 98 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,64 | M2 |
| 99 | Ốp đá granit tự nhiên bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5794 | M2 |
| 100 | Sơn Epoxy nền nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,96 | M2 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.209,1572 | M2 |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.872,2833 | M2 |
| 103 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,679 | M2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,749 | M2 |
| 105 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,97 | M2 |
| 106 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,331 | M2 |
| 107 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,646 | M2 |
| 108 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3625 | M2 |
| 109 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0865 | M2 |
| 110 | Đắp phào kép, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,2 | Mét |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,2 | Mét |
| 112 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.294,4572 | M2 |
| 113 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.495,7339 | M2 |
| 114 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,2763 | M2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850,0102 | M2 |
| 116 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.294,4572 | M2 |
| 117 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,79 | M2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,562 | 100M2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,072 | 100M2 |
| 120 | Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện 500x700x250x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 121 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 18 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 122 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 14 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 123 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 9 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 124 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 125 | Lắp đặt CPS Block 3 phase 160KA, thiết bị cắt lọc sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 126 | Lắp đèn downlight bóng led 12W, D115mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | Bộ |
| 127 | Lắp đèn downlight bóng led 9W, D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 128 | Lắp đèn Led Panel âm trần 35W, 1200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | Bộ |
| 129 | Lắp đèn Led gắn trần 18W, loại vuông 225x225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn chiếu vách cầu thang 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 131 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m, 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1250VAC-16A, loại có chân tiếp đất và màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Cái |
| 133 | Lắp công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | Cái |
| 134 | Lắp công tắc 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 135 | Lắp đặt mặt 1 + hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 136 | Lắp đặt mặt 2 + hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Bộ |
| 137 | Lắp đặt mặt 3 + hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 138 | Lắp đặt MCCB 3 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 139 | Lắp đặt MCB 3 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 140 | Lắp đặt MCB 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 141 | Lắp đặt MCB 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 142 | Lắp đặt MCB 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 143 | Lắp đặt MCB 3 pha, 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 144 | Lắp đặt MCB 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 145 | Lắp đặt MCB 2 pha, 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 146 | Lắp đặt MCB 2 pha, 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 147 | Lắp đặt MCB 2 pha, 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 148 | Lắp đặt MCB 1 pha, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 149 | Lắp đặt MCB 1 pha, 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 150 | Lắp đặt MCB 1 pha, 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 151 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850 | Mét |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | Mét |
| 154 | Lắp đặt ống ruột gà D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Mét |
| 155 | Lắp đặt ống TFP 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 100M |
| 156 | Lắp đặt măng sông nối ống bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | Cái |
| 157 | Lắp đặt măng sông nối ống bảo hộ dây dẫn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 158 | Kéo rải dây CU/PVC-1Cx1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.200 | Mét |
| 159 | Kéo rải dây CU/PVC-1Cx1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.220 | Mét |
| 160 | Kéo rải dây CU/PVC-1Cx1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.330 | Mét |
| 161 | Kéo rải dây CU/PVC-1Cx1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | Mét |
| 162 | Kéo rải dây CU/PVC-1Cx1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Mét |
| 163 | Kéo rải dây cáp CXV/DSTA-4Cx70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 164 | Lắp đặt đầu cosse ép cỡ các loại + chụp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 165 | Băng keo điện (nano) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cuộn |
| 166 | Tắc kê nhựa + đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bịch |
| 167 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Kg |
| 168 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy âm trần 4HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 169 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy âm trần 2,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm+cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100M |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm+cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100M |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa uPVD42mm +cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100M |
| 173 | Lắp đặt ống đồng D9.53mm + cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100 mét |
| 174 | Lắp đặt ống đồng D15.9mm + cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100 mét |
| 175 | Cùm treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cái |
| 176 | Lắp đặt Tổng đài điện thoại 06 trung kế, 40 máy nhánh Analog, 04 máy nhánh số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 177 | Lắp đặt Router ADSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 178 | Lắp đặt đế âm + mặt 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 179 | Lắp đặt đế âm + mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 180 | Lắp đặt đế âm + mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 181 | Lắp đặt hộp âm sàn - 3 thiết bị bao gồm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 182 | Lắp ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 183 | Lắp đặt hộp đấu cáp điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 184 | Lắp đặt tủ đấu cáp điện thoại 30 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 185 | Kéo rải cáp điện thoại 4x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466 | Mét |
| 186 | Kéo rải cáp điện thoại 10 đôi 2x10x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Mét |
| 187 | Đầu bấm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 188 | Vòng đánh số dây điện thoại, mạng từ 0-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 189 | Lắp ổ cắm mạng data RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Cái |
| 190 | Kéo rải dây cable mạng UTP- cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.240 | Mét |
| 191 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | Mét |
| 192 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Mét |
| 193 | Lắp đặt dây nhảy cat 6E loại 2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Dây |
| 194 | Lắp đặt tủ rach Cabinet H770xD580xW400+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 195 | Lắp đặt tủ rack 6U treo tường lắp đặt Switch H320xD600xW400+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 196 | Lắp đặt bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 197 | Lắp đặt Trunking 100x50x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | M |
| 198 | Lắp đặt giá đỡ Trunking | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 199 | Lắp đặt Switch 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 200 | Lắp đặt Switch 36 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 201 | Patchpanel 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 202 | Patchpanel 36 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745 | Mét |
| 204 | Lắp đặt măng sông nhựa nối ống bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | Cái |
| 205 | Lắp đặt đầu và khốp nối ren PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | Cái |
| 206 | Kẹp đỡ ống PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | Cái |
| 207 | Băng keo điện (nano) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cuộn |
| 208 | Tắc kê nhựa + đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bịch |
| 209 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Kg |
| 210 | Lắp đặt Camera IP Dome hồng ngoại 2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 211 | Lắp đặt Camera IP thân dài hồng ngoại 2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 212 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn Camera POE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 213 | Lắp đặt đầu ghi hình Camera IP 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 214 | Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 8TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 215 | Lắp đặt màn hình LCD quan sát 40 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 216 | Lắp đặt cáp HDMI 3 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Dây |
| 217 | Đầu bấm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 218 | Kéo rải dây cable mạng UTP- cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | Mét |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Mét |
| 220 | Lắp đặt măng sông nhựa nối ống bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 221 | Lắp đặt đầu và khốp nối ren PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 222 | Băng keo điện (nano) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cuộn |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PVC 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100M |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100M |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100M |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PVD 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100M |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100M |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100M |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100M |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100M |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100M |
| 232 | Lắp đặt co PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 233 | Lắp đặt co PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 234 | Lắp đặt co PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | Cái |
| 235 | Lắp đặt co PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 236 | Lắp đặt co PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 237 | Lắp đặt co PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 238 | Lắp đặt co PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 239 | Lắp đặt co lơi PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 240 | Lắp đặt tê PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 241 | Lắp đặt tê PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 242 | Lắp đặt tê PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 243 | Lắp đặt tê PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 244 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 245 | Lắp đặt tê PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 246 | Lắp đặt tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 247 | Lắp đặt tê PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 248 | Lắp đặt khâu rút PVC D27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 249 | Lắp đặt khâu rút PVC D34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 250 | Lắp đặt khâu rút PVC D42x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 251 | Lắp đặt khâu rút PVC D60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 252 | Lắp đặt khâu rút PVC D75x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 253 | Lắp đặt khâu rút PVC D90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 254 | Lắp đặt khâu rút PVC D90x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 255 | Lắp đặt khâu rút PVC D114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 256 | Lắp đặt rắc co PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 257 | Lắp đặt rắc co PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 258 | Lắp đặt van thau D24mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 259 | Lắp đặt van thau D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 260 | Lắp đặt khâu răng D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 261 | Lắp đặt khâu răng D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 262 | Lắp đặt khâu răng D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 263 | Lắp đặt khâu răng D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 264 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 265 | Lắp đặt phểu thu Inox D60/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 266 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 267 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 268 | Lắp đặt lavabo loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 269 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 270 | Lắp đặt vòi rửa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 271 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 272 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 273 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox dạng nằm, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 274 | Lắp đặt máy bơm nước Q>4m3/h (có role điện chống cạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 275 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9626 | M3 |
| 276 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,378 | M3 |
| 277 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông (Vật tư luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | M2 |
| 278 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | M3 |
| 279 | Bê tông HTH đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9388 | M3 |
| 280 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7008 | M3 |
| 281 | Sản xuất lắp dựng cốt thép HTH đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0673 | Tấn |
| 282 | Sản xuất lắp dựng cốt thép HTH đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | Tấn |
| 283 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | Tấn |
| 284 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan,đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | Tấn |
| 285 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | Tấn |
| 286 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2864 | 100M2 |
| 287 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | 100M2 |
| 288 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 289 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 290 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 291 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | M3 |
| 292 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | M2 |
| 293 | Đắp đất lắp HTH, hố ga Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4506 | M3 |
| B | SÂN ĐƯỜNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Rải tấm nilon tránh mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6697 | 100M2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,697 | M3 |
| 3 | Lát sân gạch terrazzo 40x40cm vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,97 | M2 |
| 4 | Đào móng cột trụ Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7948 | M3 |
| 5 | Đào bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1445 | M3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1445 | M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1445 | M3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3727 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | Tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | M3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | 100M2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | Tấn |
| 18 | Xây tường thẳng gạch 10x20x40cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6193 | M3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,94 | M2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,94 | M2 |
| 21 | Sơn tường ngoài đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,94 | M2 |
| 22 | Lắp dựng hàng rào Inox theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi