Gói thầu: Gói thầu số 49: Hệ thống điện nhẹ tổng thể (xây lắp + thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200403239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 49: Hệ thống điện nhẹ tổng thể (xây lắp + thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200335314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Long Xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-02 08:34:00 đến ngày 2020-04-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,337,114,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hệ thống thiết bị camera an ninh | |||
| 1 | Lắp đặt CAMERA IP Speed Doom Quay Quét | Camera IP Speed Dome quay quét 2MP<br/>+ Cảm biến 1/2.8" progressive scan CMOS<br/>+ Chuẩn nén H.265+/H.265<br/>+ Độ nhạy sáng Color: 0.005 Lux @(F1.6, AGC ON)<br/>+ Độ phân giải 1920 × 1080@30/25fps<br/>+ Ống kính 5 mm to 75 mm<br/>+ Tính năng WDR, HLC, BLC, 3D DNR, Defog, EIS<br/>+ Hồng ngoại 100m<br/>+ Hỗ trợ thẻ nhớ lên đến 256GB<br/>+Tính năng phát hiện xâm nhập, vượt hàng rào ảo, Vùng đi vào, Vùng đi ra, Di dời vật thể, Hành lý bỏ quên.<br/>+ Hỗ trợ dịch vụ hik-connect, tên miền cameraddns.<br/>+ Tiêu chuẩn IP66<br/>+ Nguồn 12VDC, POE+<br/>+ Zoom số 16x, zoom quang 15x<br/>+ Góc quay 360°, Góc quét -15° to 90°<br/>+ Hỗ trợ 300 điểm preset, 8 patrols, 4 pattern<br/>+ Hỗ trợ Park Action, ghi nhớ vị trí trước khi mất điện. | 9 | Cái |
| 2 | Lắp đặt CAMERA IP Doom | - Loại Camera: IP 2MP dạng thân; - Tầm quan sát hồng ngoại lên đến 50m; - Ống kính: 2.8-12 mm; - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8" Progressive Scan CMOS; - Độ phân giải: 2MP 1920 x 1080; - Chuẩn nén hình ảnh: H.265, H.265+, H.264+, H.264; - Độ nhạy sáng: Color: 0.005 Lux @ (F1.2, AGC ON), Color: 0.0068 Lux @ (F1.4, AGC ON), 0 Lux with IR; - Góc quan sát: Horizontal field of view: 105°to 35°, Vertical field of view: 56°to 20°, Diagonal field of view: 126°to 40.5° - Công nghệ: Line crossing detection, intrusion detection, unattended baggage detection, object removal detection, face detection, 120dB Wide Dynamic Range (WDR), 3D Digital Noise Reduction (3D DNR). - Kích hoạt báo động: Motion detection, video tampering, network disconnected, IP address conflict, illegal login, HDD full, HDD error, Alarm output, Alarm input; - Tích hợp: RJ45 10M/100M; khe cắm thẻ nhớ microSD/SDHC/SDXC; - Hỗ trợ ONVIF; - Nguồn điện: 12 VDC hoặc PoE. | 6 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Đầu ghi hình | Đầu ghi hình IP camera 16 kênh ■ Chuẩn nén video H.264+/H264. ■ Độ phân giải ghi hình tối đa 6Mbps. ■ Băng thông đầu vào/ra: 160/80Mbps. ■ Cổng ra HDMI/ VGA với độ phân giải tối đa 1920x1080P. ■ Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0, 1 cổng USB 3.0 ■ Hỗ trợ 1 cổng Audio vào, 1 cổng Audio ra. ■ Hỗ trợ 16 cổng báo động vào và 4 cổng báo động ra. ■ Hỗ trợ RS485 và RS232 ■ Hỗ trợ 2 cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps cho phép lựa chọn 2 tính năng : Đa địa chỉ hoặc cổng mạng dự phòng. ■ Hỗ trợ 4 ổ HDD dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB . ■ Có tùy chọn thêm 1 cổng eSATA sử dụng cho ghi hình hoặc xuất dữ liệu ■ Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect P2P,tên miền Cameraddns ■ Nguồn cấp 100~240VAC. | 1 | Cái |
| 4 | Ổ cứng chuyên dụng | Dung lượng 6TB Chuyên Dụng Cho Hệ Thống Camera | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Màn màu giám sát, 40 inch | • Kích thướt: 40 inch • Độ phân giải: Full HD • Cổng kết nối HDMI, USB | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Máy vi tính bàn | • Bộ máy tính cài đặt phần mềm quản lý camera | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Switch 16 cổng 10/100/1000Mbps, 2 cổng 10/100/1000Mbps | • Switch 16 cổng kết nối camera • Tốc độ cổng 10/100/1000 Mbps | 1 | Cái |
| 8 | Giá để thiết bị 19" 10U | • Tủ Rack chuẩn 19" • Chiều cao: 10U; Chiều rộng: 600mm; Chiều sâu: 450mm • Nguồn : Bao gồm 01 PDU 4 socket | 1 | Cái |
| 9 | 1000 Base-T to 1000Base-SX Multimode fiber w/SC connector | 2 | Bộ | |
| 10 | Thiết bị truyền dẫn (Media Converter chuyển đổi quang điện) | 13 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt Cáp sợi quang 04 lõi singlemode | 180 | 10 m | |
| 12 | Lắp đặt Cáp mạng Cat 6Plus UTP, 4 đôi, LSZH | 30 | 10 m | |
| 13 | Dây nhảy quang FiberPlus 2SC-2SC single mode, 3m | 24 | Sợi | |
| 14 | ODF 48 Port SC-19" đầy đủ phụ kiện đấu nối | 1 | Bộ | |
| 15 | ODF 4 Port SC-19" đầy đủ phụ kiện đấu nối | 13 | Bộ | |
| 16 | Vật tư lắp đặt Camera | 1 | Bộ | |
| B | Hệ thống mạng internet | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp sợi quang 24 lõi singlemode | 50 | 10 m | |
| 2 | Lắp đặt Cáp sợi quang 12 lõi singlemode | 65 | 10 m | |
| 3 | Dây nhảy quang 2SC-2SC single mode, 3m | 20 | Sợi | |
| 4 | ODF 24 Port SC-19" đầy đủ phụ kiện đấu nối | 8 | Bộ | |
| 5 | ODF 12 Port SC-19" đầy đủ phụ kiện đấu nối | 2 | Bộ | |
| 6 | Ống nhựa F110 cho thi công tuyến cáp quang | 11,5 | 100M | |
| 7 | Vật tư để thi công tuyến cáp quang | 1 | Bộ | |
| C | Hệ thống điện thoại: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng GIgaPlus CAT5e, 30 đôi, UTP, LSZH, 500m | 80 | 10 m | |
| 2 | Lắp đặt cáp mạng GIgaPlus CAT5e, 10 đôi, UTP, LSZH, 500m | 64 | 10 m | |
| 3 | IDF 100P - Đế inox 15way + phiến 10 đôi | 3 | Bộ | |
| 4 | Hộp PVC 200x200x100 (chứa ODF 4 Core + IDF 10 pair) | 3 | Bộ | |
| 5 | MDF 200P - Đế inox 15way + phiến Brand-Rex 10 đôi | 1 | Bộ | |
| 6 | Vật tư để thi công tuyến cáp điện thoại | 1 | Bộ | |
| D | Hệ thống truyền hình cáp: | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp đồng trục RG11 FA (Màu trắng) | 170 | 10 m | |
| 2 | Lắp đặt bộ khuyếch đại tín hiệu | 4 | Bộ | |
| 3 | Vật tư phụ thi công truyền hình cáp | 2 | Bộ | |
| E | Hố ga kỹ thuật: | |||
| 1 | Đào đất hố ga, mương cáp | 5,1563 | 100M3 | |
| 2 | Đắp đất móng bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,4375 | 100M3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 1 | 17,188 | 10m3/km | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 202,6302 | M3 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 61,1122 | M3 | |
| 6 | Lắp đặt tủ Outdoor ODF | 6 | Bộ | |
| 7 | Vật tư phụ thi công bệ đỡ tủ outdoor ngoài trời | 6 | Bộ | |
| 8 | Đắp cát mương cáp | 1,3629 | 100M3 | |
| 9 | Đắp đất mương cáp | 0,9838 | 100M3 | |
| 10 | Lát đá xẻ 10x10x7 | 725,858 | M2 | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | 3,5021 | M3 | |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan | 0,1357 | 100M2 | |
| 13 | Xây móng đá chẻ dày <=60cm, vữa xi măng Mác 75 | 27,039 | M3 | |
| 14 | Xây hố ga gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, vữa xi măng Mác 75 | 9,856 | M3 | |
| 15 | Lắp nắp tấm đan | 62 | Cái | |
| 16 | Cung cấp rải băng cáp ngầm | 1.036,94 | M | |
| 17 | Cung cấp gạch thẻ làm dấu | 12.961,75 | Viên | |
| 18 | Lắp đặt ống PVC đi ngầm Þ90 | 18,8167 | 100M | |
| 19 | Cung cấp móng + trụ gắn Camera (tạm tính ) | 9 | Bộ | |
| F | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí láng trại | Theo chương V E-HSMT | 1 | T.gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi