Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200404686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200367732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 10:16:00 đến ngày 2020-04-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,471,025,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo Chương V | 17,63 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Theo Chương V | 1,41 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Theo Chương V | 10,3 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo Chương V | 1,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,37 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Theo Chương V | 0,94 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo Chương V | 0,29 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 3,17 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 35,06 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo Chương V | 6,93 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo Chương V | 4,47 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo Chương V | 0,22 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V | 0,49 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo Chương V | 0,45 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 4,92 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo Chương V | 2,57 | m3 |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Chương V | 0,37 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V | 103,9 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V | 101,35 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V | 42,92 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V | 103,89 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 144,22 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V | 42,88 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 | Theo Chương V | 57,36 | m2 |
| 36 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo Chương V | 40 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=3m, đất C3 | Theo Chương V | 17,43 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK <=10mm | Theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 4,83 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo Chương V | 1,48 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo Chương V | 0,74 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 9,9 | m2 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 55 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 56 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V | 1 | bể |
| 57 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Chương V | 5 | bộ |
| 63 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo Chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | 16 | cái | |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo Chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo Chương V | 52 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Theo Chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo Chương V | 25 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Theo Chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo Chương V | 10 | cái |
| 89 | Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh,bằng nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, kính mờ | Theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 90 | Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh,bằng nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, kính mờ | Theo Chương V | 13,2 | m2 |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo Chương V | 139,14 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo Chương V | 99,47 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V | 20,27 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Theo Chương V | 92,22 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo Chương V | 28,1 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo Chương V | 54,68 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo Chương V | 44,05 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V | 1.104,64 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V | 279,18 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 1 nước phủ | Theo Chương V | 1.383,82 | m2 |
| D | CỔNG, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo Chương V | 17,38 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 2,07 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Theo Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 | Theo Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V | 1,93 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 15,69 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 2,55 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 3,46 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo Chương V | 1,73 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 2,54 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V | 20,48 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo Chương V | 6,93 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo Chương V | 1,9 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V | 57,38 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V | 24,73 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V | 18,39 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V | 57,38 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V | 43,12 | m2 |
| 33 | Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh,bằng nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, kính mờ | Theo Chương V | 3,1 | m2 |
| 34 | Mua+ lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, bằng nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V | 3,38 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn sát trần D300 | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Aptomat 1P MCB 10A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Aptomat 1P MCB 20A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Aptomat 1P MCB 25A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V | 18 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V | 35 | m |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm | Theo Chương V | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt giá để xà phòng | Theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu nước inox đường kính 100mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Ống nối mềm D15 | Theo Chương V | 4 | m |
| 54 | Ống lạnh PPR D20 | Theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 55 | Ống lạnh PPR D25 | Theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 56 | Rắc co PPR D20 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Rắc co PPR D25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Măng sông PPR D20 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Măng sông PPR D25 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Cút PPR D20 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Cút PPR D25 | Theo Chương V | 12 | cái |
| 62 | Cút ren trong D20 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 63 | Van 2 chiều D25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Van 2 chiều D20 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Van 1 chiều D25 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Côn PPR D25x20 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Tê PPR D20x20 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Theo Chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Ống PVC D42 | Theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 71 | Ống PVC D90 | Theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 72 | Ống PVC D110 | Theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 73 | Cút PVC D42 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 74 | Cút PVC D90 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 75 | Cút PVC D110 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 76 | Chếch PVC D42 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Chếch PVC D90 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Chếch PVC D110 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Tê PVC D42x42 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Tê PVC D90x90 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Tê PVC D110x110 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | XI phông chữa U ở phễu sàn D100 - inox | Theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Côn nhựa PPR D90x42 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Măng xông PPR D42 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Măng xông PPR D90 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 86 | Măng xông PPR D110 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | Keo dán ống | Theo Chương V | 3 | Hộp |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Theo Chương V | 3,46 | m3 |
| 89 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo Chương V | 6,78 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 5,31 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 | Theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo Chương V | 2,56 | 100m2 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V | 0,93 | m3 |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 0,85 | m3 |
| 96 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo Chương V | 0,31 | tấn |
| 100 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 2,18 | m3 |
| 101 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 102 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo Chương V | 2,63 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V | 9,63 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V | 23,82 | m2 |
| 105 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V | 33,17 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V | 4,4 | m |
| 107 | Mua tôn dày 3 ly | Theo Chương V | 10,04 | m2 |
| 108 | Mua sắt hộp D20x40 | Theo Chương V | 0,39 | Tấn |
| 109 | Mua sắt hộp D50x100 | Theo Chương V | 0,13 | Tấn |
| 110 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | Theo Chương V | 0,514 | tấn |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V | 23,86 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo Chương V | 35,14 | m2 |
| 113 | Bánh xe dẫn hướng | Theo Chương V | 3 | Cái |
| 114 | Bản lề cửa sắt | Theo Chương V | 11 | Cái |
| 115 | Mua+Lắp dựng khung biển hiệu trường (Tạm tính) | Theo Chương V | 1 | Cái |
| E | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi