Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200404686-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200367732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-03 10:16:00 đến ngày 2020-04-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,471,025,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo Chương V 17,63 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Theo Chương V 1,41 m3
3 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Theo Chương V 10,3 m3
4 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Theo Chương V 1,24 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,37 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Theo Chương V 0,94 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Chương V 0,05 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo Chương V 0,29 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Chương V 3,17 m3
10 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 35,06 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo Chương V 6,93 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo Chương V 4,47 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V 0,05 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Chương V 0,05 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Theo Chương V 0,01 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Chương V 0,24 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,23 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Chương V 0,06 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo Chương V 0,22 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Chương V 3,2 m3
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V 0,49 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Chương V 0,45 tấn
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Chương V 4,92 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo Chương V 2,57 m3
25 Sản xuất xà gồ thép Theo Chương V 0,12 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V 0,12 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo Chương V 0,37 100m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo Chương V 3,36 m3
29 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V 103,9 m2
30 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V 101,35 m2
31 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V 42,92 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V 103,89 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 144,22 m2
34 Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 Theo Chương V 42,88 m2
35 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 Theo Chương V 57,36 m2
36 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Chương V 8 bộ
37 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Theo Chương V 40 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V 50 m
39 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Theo Chương V 1 cái
40 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V 3 cái
41 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=3m, đất C3 Theo Chương V 17,43 m3
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Theo Chương V 0,81 m3
43 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V 0,04 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Chương V 0,02 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo Chương V 0,07 tấn
46 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK <=10mm Theo Chương V 0,03 tấn
47 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Chương V 4,83 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo Chương V 1,48 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo Chương V 0,74 m3
50 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 9,9 m2
51 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,01 100m2
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Chương V 0,08 m3
53 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V 0,02 100m2
54 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V 0,03 tấn
55 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo Chương V 0,58 m3
56 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo Chương V 1 bể
57 Lắp đặt xí bệt Theo Chương V 6 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V 2 cái
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V 2 bộ
60 Lắp đặt gương soi Theo Chương V 4 cái
61 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V 5 bộ
62 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo Chương V 5 bộ
63 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Theo Chương V 2 cái
64 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Theo Chương V 0,06 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Theo Chương V 0,16 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Theo Chương V 0,24 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Theo Chương V 0,32 100m
68 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Theo Chương V 2 cái
69 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo Chương V 1 cái
70 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo Chương V 8 cái
71 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm 16 cái
72 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Theo Chương V 3 cái
73 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo Chương V 2 cái
74 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo Chương V 8 cái
75 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Theo Chương V 52 cái
76 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Theo Chương V 1 cái
77 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo Chương V 2 cái
78 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo Chương V 2 cái
79 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo Chương V 1 cái
80 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo Chương V 4 cái
81 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Theo Chương V 5 cái
82 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Theo Chương V 0,46 100m
83 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Theo Chương V 0,18 100m
84 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Theo Chương V 0,2 100m
85 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Theo Chương V 25 cái
86 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Theo Chương V 5 cái
87 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Theo Chương V 6 cái
88 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo Chương V 10 cái
89 Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh,bằng nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, kính mờ Theo Chương V 13,2 m2
90 Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh,bằng nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, kính mờ Theo Chương V 13,2 m2
C TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Theo Chương V 139,14 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo Chương V 99,47 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Theo Chương V 20,27 m3
4 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Theo Chương V 92,22 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo Chương V 28,1 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo Chương V 54,68 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo Chương V 44,05 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V 1.104,64 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V 279,18 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 1 nước phủ Theo Chương V 1.383,82 m2
D CỔNG, NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo Chương V 17,38 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V 2,07 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo Chương V 0,153 100m3
4 Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 Theo Chương V 0,153 100m3
5 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo Chương V 0,043 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V 1,93 m3
7 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Theo Chương V 15,69 m3
8 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Theo Chương V 2,55 m3
9 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V 3,46 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo Chương V 1,73 m3
11 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo Chương V 0,055 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Chương V 0,56 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Chương V 0,07 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Chương V 0,14 m3
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Chương V 0,003 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Theo Chương V 0,01 tấn
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V 0,016 100m2
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Chương V 2,54 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V 20,48 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Chương V 0,18 tấn
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,152 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Chương V 0,84 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Chương V 0,007 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo Chương V 0,04 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo Chương V 6,93 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo Chương V 1,9 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo Chương V 0,38 m3
28 Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V 57,38 m2
29 Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V 24,73 m2
30 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V 18,39 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V 57,38 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V 43,12 m2
33 Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh,bằng nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, kính mờ Theo Chương V 3,1 m2
34 Mua+ lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, bằng nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Theo Chương V 3,38 m2
35 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V 3 cái
36 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Chương V 2 bộ
37 Lắp đặt các loại đèn sát trần D300 Theo Chương V 2 bộ
38 Aptomat 1P MCB 10A Theo Chương V 1 cái
39 Aptomat 1P MCB 20A Theo Chương V 1 cái
40 Aptomat 1P MCB 25A Theo Chương V 1 cái
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Chương V 18 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V 35 m
43 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm Theo Chương V 1 hộp
44 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V 1 bộ
45 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V 1 cái
46 Lắp đặt hộp đựng Theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo Chương V 1 bộ
48 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V 1 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V 1 bộ
50 Lắp đặt gương soi Theo Chương V 1 cái
51 Lắp đặt giá để xà phòng Theo Chương V 1 cái
52 Lắp đặt phễu thu nước inox đường kính 100mm Theo Chương V 1 cái
53 Ống nối mềm D15 Theo Chương V 4 m
54 Ống lạnh PPR D20 Theo Chương V 0,1 100m
55 Ống lạnh PPR D25 Theo Chương V 1,8 100m
56 Rắc co PPR D20 Theo Chương V 1 cái
57 Rắc co PPR D25 Theo Chương V 1 cái
58 Măng sông PPR D20 Theo Chương V 2 cái
59 Măng sông PPR D25 Theo Chương V 6 cái
60 Cút PPR D20 Theo Chương V 6 cái
61 Cút PPR D25 Theo Chương V 12 cái
62 Cút ren trong D20 Theo Chương V 5 cái
63 Van 2 chiều D25 Theo Chương V 1 cái
64 Van 2 chiều D20 Theo Chương V 1 cái
65 Van 1 chiều D25 Theo Chương V 1 cái
66 Côn PPR D25x20 Theo Chương V 1 cái
67 Tê PPR D20x20 Theo Chương V 2 cái
68 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm Theo Chương V 8 cái
69 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm Theo Chương V 2 cái
70 Ống PVC D42 Theo Chương V 0,14 100m
71 Ống PVC D90 Theo Chương V 0,2 100m
72 Ống PVC D110 Theo Chương V 0,2 100m
73 Cút PVC D42 Theo Chương V 6 cái
74 Cút PVC D90 Theo Chương V 5 cái
75 Cút PVC D110 Theo Chương V 5 cái
76 Chếch PVC D42 Theo Chương V 4 cái
77 Chếch PVC D90 Theo Chương V 2 cái
78 Chếch PVC D110 Theo Chương V 2 cái
79 Tê PVC D42x42 Theo Chương V 2 cái
80 Tê PVC D90x90 Theo Chương V 1 cái
81 Tê PVC D110x110 Theo Chương V 1 cái
82 XI phông chữa U ở phễu sàn D100 - inox Theo Chương V 1 cái
83 Côn nhựa PPR D90x42 Theo Chương V 2 cái
84 Măng xông PPR D42 Theo Chương V 4 cái
85 Măng xông PPR D90 Theo Chương V 4 cái
86 Măng xông PPR D110 Theo Chương V 4 cái
87 Keo dán ống Theo Chương V 3 Hộp
88 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Theo Chương V 3,46 m3
89 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo Chương V 6,78 m3
90 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V 5,31 m3
91 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo Chương V 0,015 100m3
92 Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 Theo Chương V 0,015 100m3
93 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo Chương V 2,56 100m2
94 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V 0,93 m3
95 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V 0,85 m3
96 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Theo Chương V 0,32 m3
97 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo Chương V 0,01 tấn
98 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo Chương V 0,01 tấn
99 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Chương V 0,31 tấn
100 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Theo Chương V 2,18 m3
101 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Theo Chương V 0,96 m3
102 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo Chương V 2,63 m3
103 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V 9,63 m2
104 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V 23,82 m2
105 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V 33,17 m2
106 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V 4,4 m
107 Mua tôn dày 3 ly Theo Chương V 10,04 m2
108 Mua sắt hộp D20x40 Theo Chương V 0,39 Tấn
109 Mua sắt hộp D50x100 Theo Chương V 0,13 Tấn
110 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 16x16mm Theo Chương V 0,514 tấn
111 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V 23,86 m2
112 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo Chương V 35,14 m2
113 Bánh xe dẫn hướng Theo Chương V 3 Cái
114 Bản lề cửa sắt Theo Chương V 11 Cái
115 Mua+Lắp dựng khung biển hiệu trường (Tạm tính) Theo Chương V 1 Cái
E CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo Chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->