Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200401496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200401445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 15:29:00 đến ngày 2020-04-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,054,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phi hang muc chung | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Phan mong | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,24 | m3 |
| 2 | Đào móng, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,576 | m3 |
| 3 | Đào móng, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,89 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,286 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,513 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0548 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8523 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0664 | tấn |
| 11 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7631 | m3 |
| 12 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7006 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,272 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0848 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1086 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,068 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6757 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1225 | 100m3 |
| C | Phan than | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0057 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1918 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1786 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9507 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2217 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0106 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3101 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0903 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4167 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9736 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8558 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3356 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1616 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0862 | tấn |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0202 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0202 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3919 | m2 |
| 19 | Sản xuất giằng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1484 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1484 | tấn |
| 21 | Sơn sắt giằng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5428 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3588 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2211 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5891 | m3 |
| 26 | Đào móng tam cấp, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0671 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng lót móng tam cấp, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6946 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9596 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,642 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,1756 | m2 |
| 31 | Đóng trần nhôm hợp kim ( bao gồm cả hệ khung xương ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,4744 | m2 |
| 32 | Chỉ góc trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,52 | m |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dầy 6,38mm ( cộng thêm tiền kính 200,000 đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dầy 6,38mm ( cộng thêm tiền kính 200,000 đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dầy 6,38mm ( cộng thêm tiền kính 200,000 đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6799 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6799 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9392 | m2 |
| 40 | Ke chống bão rãi 0,9m/cái theo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | cái |
| 41 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 42 | Lợp mái tôn múi dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,816 | m2 |
| 44 | Bê tông giằng tường chắn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1511 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường chắn mái, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 47 | Trát xà dầm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8854 | m2 |
| 48 | Sơn giằng tường chắn mái không bả, bằng sơn maccalan1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8854 | m2 |
| 49 | Láng chống thấm mái, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,5388 | m2 |
| 50 | Trát gờ chắn nước sêno, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,44 | m |
| 51 | Trát chân móng, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,232 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,3028 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,1475 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,12 | m2 |
| 55 | Trát lanh tôn, cột dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,736 | m2 |
| 56 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,66 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn maccalan 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,5348 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn maccalan 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,6635 | m2 |
| 59 | Khung xương bảng hiệu bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,188 | m2 |
| 60 | Bộ chữ MIka bóng gương ( Đảng cộng sản Việt Nam Quang vinh muôn năm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 61 | Đào xây tường chắn bảo vệ chân móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5059 | m3 |
| 62 | Bê tông lót tường chắn bảo vệ chân móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,502 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4203 | m3 |
| 64 | Bê tông nền bao quanh chân móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1567 | m3 |
| 65 | Đào đất xây móng đường dốc , đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7615 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5872 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1239 | m3 |
| 68 | Công tác ốp đá granit tự nhiên lan can tường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m2 |
| 69 | Bê tông lót nền đường dốc M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 70 | Lát gạch lá dừa đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6004 | m2 |
| 71 | Gia công, lắp dựng lan can INOX D60 đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,92 | m |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt lốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 80 | Lắp đặt hộp hộp điện 350x250x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 86 | Lắp đặt ống gen d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | m |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 92 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 93 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 94 | Đào rãnh đất chôn dây tiếp địa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| D | Cong tuong rao | |||
| 1 | Đào móng rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,0494 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0165 | m3 |
| 3 | Bê tông lót rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,034 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9619 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,632 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4447 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,43 | m2 |
| 8 | sản xuất thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0872 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,25 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1526 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tôn trọng lượng cấu kiện <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,43 | m2 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, gạch block tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m3 |
| 17 | Gia công cửa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| E | Nha xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,082 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7455 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,051 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,51 | m2 |
| 6 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1071 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1071 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2408 | 100m2 |
| 12 | ke chống bão (1,1m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | cái |
| F | Nha ve sinh | |||
| 1 | Đào móng, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4992 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0624 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7768 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7261 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8331 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2255 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,82 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,748 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x500 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,492 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,978 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,05 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2591 | m2 |
| 24 | Vách ngăn Compac + cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,664 | m2 |
| 25 | Cửa đi khung nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 26 | Cửa sổ lật khung nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1898 | m2 |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1903 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 35 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 36 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 39 | Van xả cặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Phễu thoát nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5282 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0089 | m3 |
| 52 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9429 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1136 | tấn |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8718 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8153 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5402 | m2 |
| 58 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | tấn |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 62 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8427 | m3 |
| G | Chi phi du phong | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng phát sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi