Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200401496-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200401445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-01 15:29:00 đến ngày 2020-04-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,054,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phi hang muc chung
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Phan mong
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,24 m3
2 Đào móng, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,576 m3
3 Đào móng, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,89 m3
4 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,286 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,513 m3
6 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0548 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8523 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0664 tấn
11 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7631 m3
12 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7006 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,272 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0848 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1086 tấn
17 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,068 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6757 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1225 100m3
C Phan than
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0057 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1918 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1786 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9507 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2217 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0106 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3101 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0903 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4167 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9736 tấn
12 Bê tông lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8558 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3356 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1616 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0862 tấn
16 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0202 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0202 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3919 m2
19 Sản xuất giằng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1484 tấn
20 Lắp dựng giằng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1484 tấn
21 Sơn sắt giằng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
22 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5428 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3588 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2211 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5891 m3
26 Đào móng tam cấp, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0671 m3
27 Bê tông lót móng lót móng tam cấp, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6946 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9596 m3
29 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,642 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,1756 m2
31 Đóng trần nhôm hợp kim ( bao gồm cả hệ khung xương ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,4744 m2
32 Chỉ góc trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,52 m
33 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dầy 6,38mm ( cộng thêm tiền kính 200,000 đ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
34 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dầy 6,38mm ( cộng thêm tiền kính 200,000 đ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,01 m2
35 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dầy 6,38mm ( cộng thêm tiền kính 200,000 đ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
36 Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
37 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6799 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6799 tấn
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,9392 m2
40 Ke chống bão rãi 0,9m/cái theo xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 238 cái
41 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
42 Lợp mái tôn múi dày 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,792 100m2
43 Gia công, lắp dựng lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,816 m2
44 Bê tông giằng tường chắn mái, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1511 m3
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0289 100m2
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường chắn mái, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 tấn
47 Trát xà dầm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8854 m2
48 Sơn giằng tường chắn mái không bả, bằng sơn maccalan1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8854 m2
49 Láng chống thấm mái, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,5388 m2
50 Trát gờ chắn nước sêno, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,44 m
51 Trát chân móng, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,232 m2
52 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,3028 m2
53 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,1475 m2
54 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,12 m2
55 Trát lanh tôn, cột dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,736 m2
56 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,66 m2
57 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn maccalan 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,5348 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn maccalan 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 738,6635 m2
59 Khung xương bảng hiệu bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,188 m2
60 Bộ chữ MIka bóng gương ( Đảng cộng sản Việt Nam Quang vinh muôn năm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
61 Đào xây tường chắn bảo vệ chân móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5059 m3
62 Bê tông lót tường chắn bảo vệ chân móng M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,502 m3
63 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4203 m3
64 Bê tông nền bao quanh chân móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1567 m3
65 Đào đất xây móng đường dốc , đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7615 m3
66 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5872 m3
67 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1239 m3
68 Công tác ốp đá granit tự nhiên lan can tường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,84 m2
69 Bê tông lót nền đường dốc M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
70 Lát gạch lá dừa đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6004 m2
71 Gia công, lắp dựng lan can INOX D60 đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,92 m
72 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
73 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
74 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
76 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
78 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
79 Lắp đặt lốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
80 Lắp đặt hộp hộp điện 350x250x170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
81 Lắp đặt hộp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
82 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
86 Lắp đặt ống gen d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 388 m
87 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
91 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
92 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
93 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
94 Đào rãnh đất chôn dây tiếp địa, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
95 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
D Cong tuong rao
1 Đào móng rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,0494 m3
2 Đắp đất nền móng công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0165 m3
3 Bê tông lót rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,034 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,9619 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,632 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4447 tấn
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,43 m2
8 sản xuất thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0872 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,25 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1526 100m2
11 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tôn trọng lượng cấu kiện <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 cái
12 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,43 m2
13 Lát gạch sân, nền đường, gạch block tự chèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 m2
14 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m3
15 Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m3
16 Bê tông nền, M200, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m3
17 Gia công cửa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
E Nha xe
1 Đào móng cột, trụ, hố, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,082 m3
2 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7455 m3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
4 Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,051 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,51 m2
6 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0387 tấn
7 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0387 tấn
8 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1071 tấn
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1071 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2408 100m2
12 ke chống bão (1,1m/cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3 cái
F Nha ve sinh
1 Đào móng, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4992 m3
2 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0624 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7768 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0653 tấn
7 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7261 m3
8 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8331 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2255 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0053 tấn
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,82 m2
18 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,748 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x500 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,492 m2
20 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,46 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,978 m2
22 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,05 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2591 m2
24 Vách ngăn Compac + cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,664 m2
25 Cửa đi khung nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
26 Cửa sổ lật khung nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
27 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0938 tấn
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1898 m2
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0938 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1903 100m2
31 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
32 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
34 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
35 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
36 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
38 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
39 Van xả cặn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
43 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 65 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
45 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
47 Phễu thoát nước sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5282 m3
51 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0089 m3
52 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9429 m3
53 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0123 100m2
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1136 tấn
55 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8718 m3
56 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8153 m2
57 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5402 m2
58 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
59 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 100m2
60 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0781 tấn
61 Lắp các loại CKBT đúc sẵn lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
62 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8427 m3
G Chi phi du phong
1 Dự phòng cho khối lượng phát sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->