Gói thầu: Xây lắp (đã bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200376563-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| Tên gói thầu | Xây lắp (đã bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200215701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 15:46:00 đến ngày 2020-04-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,855,617,498 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo mái tole các chỗ dột (10% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 61,86 | m2 |
| 2 | Đục lớp vữa XM sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế | 305,455 | m2 |
| 3 | Vận chuyển xà bần xuống đất | Theo hồ sơ thiết kế | 9,164 | m3 |
| 4 | Láng vữa sàn mái và sênô mái vữa M.100 dày 20 | Theo hồ sơ thiết kế | 305,455 | m2 |
| 5 | Quét Flinkot chống thấm sàn mái và sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế | 395,343 | m2 |
| 6 | Lợp mái tole giả ngói (theo diện tích tháo dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,619 | 100m2 |
| 7 | Tháo trần thạch cao : | Theo hồ sơ thiết kế | 501,36 | m2 |
| 8 | Vận chuyển trần xuống đất | Theo hồ sơ thiết kế | 9,282 | m3 |
| 9 | Sản xuất dầm trần thép []30x60x1,4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,608 | Tấn |
| 10 | Sơn dầm thép bằng sơn dầu 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 146,16 | m2 |
| 11 | Đóng trần tole màu sóng nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 501,36 | m2 |
| 12 | Phá hộp gen để thay ống nước (trục 5,14,18) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,043 | m3 |
| 13 | Xây tường hộp gen gạch không nung 8x8x18 M.75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,634 | m3 |
| 14 | Trát tường hộp gen M.75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,24 | m2 |
| 15 | Lắp ống PVC D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 16 | Bả mastic tường hộp gen | Theo hồ sơ thiết kế | 27,24 | m2 |
| 17 | Sơn nước tường ngoài : | Theo hồ sơ thiết kế | 27,24 | m2 |
| 18 | Đục nền gạch hoa phòng học và hành lang trệt | Theo hồ sơ thiết kế | 55,69 | m2 |
| 19 | Đục nền gạch hoa phòng học và hành lang lầu 1 : | Theo hồ sơ thiết kế | 51,398 | m2 |
| 20 | Đục nền gạch hoa phòng học và hành lang lầu 2 : | Theo hồ sơ thiết kế | 51,398 | m2 |
| 21 | Đục nền gạch Céramic nhà vệ sinh : | Theo hồ sơ thiết kế | 111,72 | m2 |
| 22 | Vận chuyển xà bần xuống đất | Theo hồ sơ thiết kế | 10,79 | m3 |
| 23 | Bê tông đá 1x2 M.200 nền tầng trệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4,647 | m3 |
| 24 | Quét Flinkote chống thấm sàn vệ sinh lầu 1, 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 74,48 | m2 |
| 25 | Lát gạch Thạch anh nhám 25x25 nền vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 111,72 | m2 |
| 26 | Lát gạch hoa 20x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 158,486 | m2 |
| 27 | Cạo sơn lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 140,78 | m2 |
| 28 | Sửa chữa lan can sắt (tương đương làm mới 30%) | Theo hồ sơ thiết kế | 42,234 | m2 |
| 29 | Sơn lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 140,78 | m2 |
| 30 | Dặm vá nền đá mài (tương đương 25% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 28,539 | m2 |
| 31 | Vệ sinh nền đá mài cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 85,616 | m2 |
| 32 | Bắc dàn giáo thi công ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | 100m2 |
| 33 | Tháo mái tole các chỗ dột (10% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 81,716 | m2 |
| 34 | Đục lớp vữa XM sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế | 433,44 | m2 |
| 35 | Vận chuyển xà bần xuống đất | Theo hồ sơ thiết kế | 13,003 | m3 |
| 36 | Láng vữa sàn mái và sênô mái vữa M.100 dày 20 | Theo hồ sơ thiết kế | 433,44 | m2 |
| 37 | Quét Flinkot chống thấm sàn mái và sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế | 512,056 | m2 |
| 38 | Lợp mái tole giả ngói (theo diện tích tháo dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,817 | tấn |
| 39 | Tháo trần thạch cao : | Theo hồ sơ thiết kế | 775,02 | m2 |
| 40 | Vận chuyển trần xuống đất | Theo hồ sơ thiết kế | 14,588 | m3 |
| 41 | Sản xuất dầm trần thép []30x60x1,4 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,503 | Tấn |
| 42 | Sơn dầm thép bằng sơn dầu 3 nước : | Theo hồ sơ thiết kế | 227,52 | m2 |
| 43 | Đóng trần tole màu sóng nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 775,02 | m2 |
| 44 | Phá hộp gen để thay ống nước (trục 7,13) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 45 | Xây tường hộp gen gạch không nung 8x8x18 M.75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 46 | Trát tường hộp gen M.75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 47 | Lắp ống PVC D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 48 | Bả mastic tường hộp gen | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m2 |
| 49 | Sơn nước tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m2 |
| 50 | Đục nền gạch hoa phòng học và hành lang trệt | Theo hồ sơ thiết kế | 94,711 | m2 |
| 51 | Đục nền gạch hoa phòng học và hành lang lầu 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 80,618 | m2 |
| 52 | Đục nền gạch hoa phòng học và hành lang lầu 2 : | Theo hồ sơ thiết kế | 79,932 | m2 |
| 53 | Đục nền gạch Céramic nhà vệ sinh : | Theo hồ sơ thiết kế | 111,72 | m2 |
| 54 | Vận chuyển xà bần xuống đất | Theo hồ sơ thiết kế | 14,661 | m3 |
| 55 | Bê tông đá 1x2 M.200 nền tầng trệt | Theo hồ sơ thiết kế | 6,598 | m3 |
| 56 | Quét Flinkote chống thấm sàn vệ sinh lầu 1, 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 111,72 | m2 |
| 57 | Lát gạch Thạch anh nhám 25x25 nền vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 111,72 | m2 |
| 58 | Lát gạch hoa 20x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 255,261 | m2 |
| 59 | Cạo sơn lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 76,839 | m2 |
| 60 | Sửa chữa lan can sắt (tương đương làm mới 30%) | Theo hồ sơ thiết kế | 32,931 | m2 |
| 61 | Sơn lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 109,77 | m2 |
| 62 | Dặm vá nền đá mài (tương đương 25% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 31,614 | m2 |
| 63 | Vệ sinh nền đá mài cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 94,841 | m2 |
| 64 | Lắp ống nhựa D=16mm : | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 65 | Lắp dây điện 2,0mm2 : | Theo hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 66 | Lắp đèn LED 1x1.2m-18W có chắn tản quang : | Theo hồ sơ thiết kế | 136 | Bộ |
| 67 | Lắp đèn LED 2x1.2m-18W có chắn tản quang : | Theo hồ sơ thiết kế | 219 | Bộ |
| 68 | Lắp đèn LED 3x1.2m-18W có chắn tản quang : | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | Bộ |
| 69 | Lắp quạt trần : | Theo hồ sơ thiết kế | 157 | Cái |
| 70 | Lắp công tắc : | Theo hồ sơ thiết kế | 209 | Cái |
| 71 | Lắp ổ cắm : | Theo hồ sơ thiết kế | 237 | Cái |
| 72 | Lắp CB 10A-2 pha : | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 73 | Lắp CB 15A-2 pha : | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 74 | Lắp CB 20A-2 pha : | Theo hồ sơ thiết kế | 133 | cái |
| 75 | Lắp CB 32A-2 pha : | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 76 | Lắp CB 50A-2 pha : | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 77 | Lắp CB 30A-3 pha : | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | Cái |
| 78 | Lắp CB 50A-3 pha : | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 79 | Lắp CB 75A-3 pha : | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 80 | Lắp CB 100A-3 pha : | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 81 | Lắp CB 200A-3 pha : | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 82 | Lắp bàn cầu bệt có thùng nước: | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Bộ |
| 83 | Lắp bàn cầu xổm có thùng nước : | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 84 | Lắp lavabo : | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | Bộ |
| 85 | Lắp vòi xịt vệ sinh : | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Bộ |
| 86 | Lắp vòi tắm gương sen : | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 87 | Lắp phểu thu : | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | Cái |
| 88 | Lắp ống PVC D=34mm: | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 89 | Lắp ống PVC D=42mm: | Theo hồ sơ thiết kế | 0,51 | 100m |
| 90 | Lắp ống PVC D=60mm: | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 91 | Lắp ống PVC D=90mm: | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7 | 100m |
| 92 | Lắp ống PVC D=114mm: | Theo hồ sơ thiết kế | 0,97 | 100m |
| 93 | Lắp co PVC D=60mm : | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 94 | Lắp co PVC D=90mm : | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 95 | Lắp co PVC D=114mm : | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 96 | Lắp Tê PVC D=42mm : | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 97 | Lắp Tê PVC D=60mm : | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 98 | Lắp Tê PVC D=90mm : | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | Cái |
| 99 | Lắp Tê PVC D=114mm : | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | Cái |
| 100 | Lắp vòi nươc D=21mm: | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi