Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200404499-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường trung học phổ thông Nguyễn Trãi - Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200368254
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-03 09:31:00 đến ngày 2020-04-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,317,948,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC C (3 TẦNG)
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 1.496,115 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần 800,736 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.296,851 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 73,561 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 50,52 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 3,217 đ/m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0 tấn 3,217 đ/m3
8 Quét sika chống thấm mái 124,081 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 50,52 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 73,561 m2
11 Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn 4,925 100m2
12 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m 3,117 tấn
13 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 2,028 tấn
14 Sản xuất xà gồ thép 1,09 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 2,028 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép 1,09 tấn
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước 199,327 m2
18 Lợp mái tôn 4,925 100m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO LAN CAN NHÀ HỌC D (3 TẦNG)
1 Sản xuất lan can Inox 0,379 tấn
2 Lắp dựng lan can Inox 46,634 m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU VỆ SINH HỌC SINH 3 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa 34,8 m2
2 Phá gạch ốp tường, cột, trụ 474,72 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 67,536 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 123,942 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 9 m3
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 1,939 m3
7 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 2,154 10m
8 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công 0,775 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm 0,355 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 27,661 đ/m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0 tấn 27,661 đ/m3
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 542,256 m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 123,942 m2
14 Quét sika chống thấm nền, sàn vệ sinh 227,472 m2
15 Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn 180 m2
16 Cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện) 34,8 m2
17 Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm 27,675 m2
18 Trần thạch cao khung xương nổi khu vệ sinh 178,259 m2
19 Lắp đặt chậu xí bệt 18 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 18 cái
21 Lắp đặt Chậu rửa và chân chậu 12 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 12 bộ
23 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả 18 bộ
24 Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi xả 18 bộ
25 Lắp đặt gương soi 12 cái
26 Lắp đặt hộp đựng 18 cái
27 Lắp đặt vòi rửa sàn 6 bộ
28 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 2 cái
29 Bộ phụ kiện 5 chi tiết VGPK02 (Gồm kệ gương, giá treo khăn, khay xà phòng, khay cốc, hộp đựng giấy) 12 bộ
30 Lắp đặt ống PP-R D50-PN10 0,12 100m
31 Lắp đặt ống PP-R D40-PN10 0,03 100m
32 Lắp đặt ống PP-R D32-PN10 0,03 100m
33 Lắp đặt ống PP-R D25-PN10 1,05 100m
34 Lắp đặt ống PP-R D20-PN10 0,4 100m
35 Măng sông ống PPR D50 2 cái
36 Măng sông ống PPR D40 2 cái
37 Măng sông ống PPR D32 1 cái
38 Măng sông ống PPR D25 15 cái
39 Măng sông ống PPR D20 8 cái
40 Lắp đặt Van chặn D25 mm 12 cái
41 Lắp đặt kép đúc D20 70 cái
42 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D50 2 cái
43 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25 20 cái
44 Lắp đặt Tê nhựa PP-R D20 15 cái
45 Lắp đặt Tê thu PP-R D50x25 3 cái
46 Lắp đặt Tê thu PP-R D40x25 3 cái
47 Lắp đặt Tê thu PP-R D32x25 3 cái
48 Lắp đặt Tê thu PP-R D25x20 60 cái
49 Lắp đặt Cút nhựa PP-R D50 5 cái
50 Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25 35 cái
51 Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 25 cái
52 Lắp đặt Cút nhựa nối ren trong PP-R D20-1/2" 80 cái
53 Lắp đặt Tê nhựa nối ren trong PP-R D20-1/2" 12 cái
54 Lắp đặt Côn thu PPR D50x40 1 cái
55 Lắp đặt Côn thu PPR D40x25 2 cái
56 Lắp đặt Côn thu PPR D32x25 2 cái
57 Lắp đặt Côn thu PPR D25x20 20 cái
58 Lắp đặt Ren ngoài D50 1 cái
59 Lắp nút bịt nhựa, d=20mm 60 cái
60 Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 0,35 100m
61 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 0,85 100m
62 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 0,4 100m
63 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 0,3 100m
64 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 0,3 100m
65 Măng sông nhựa uPVC D125 5 cái
66 Măng sông nhựa uPVC D110 12 cái
67 Măng sông nhựa uPVC D90 7 cái
68 Măng sông nhựa uPVC D60 4 cái
69 Măng sông nhựa uPVC D42 4 cái
70 Lắp đặt tê nhựa kiểm tra thông tắc D110 1 cái
71 Lắp đặt tê nhựa kiểm tra thông tắc D90 1 cái
72 Lắp đặt tê nhựa 135 độ D125 6 cái
73 Lắp đặt tê nhựa 135 độ D110 35 cái
74 Lắp đặt tê nhựa 135 độ D90 20 cái
75 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110 2 cái
76 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90 5 cái
77 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D60 10 cái
78 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D125x110 6 cái
79 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110x90 18 cái
80 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110x60 3 cái
81 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D60x42 15 cái
82 Lắp đặt bạc chuyển bậc D125/110 4 cái
83 Lắp đặt bạc chuyển bậc D110/90 15 cái
84 Lắp đặt bạc chuyển bậc D90/60 12 cái
85 Lắp đặt bạc chuyển bậc D60/42 12 cái
86 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D125 10 cái
87 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D110 10 cái
88 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90 10 cái
89 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D60 5 cái
90 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D42 80 cái
91 Lắp đặt cút nhựa 135 độ D125 3 cái
92 Lắp đặt cút nhựa 135 độ D110 40 cái
93 Lắp đặt cút nhựa 135 độ D90 50 cái
94 Lắp đặt cút nhựa 135 độ D60 10 cái
95 Lắp đặt cút nhựa 135 độ D42 10 cái
96 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm 6 cái
97 Lắp đặt phễu thu nước D90 24 cái
98 Lắp đặt Đèn Led D170 x 12w ốp trần 78 bộ
99 Công tắc đơn + đế âm + mặt che 24 cái
100 Quạt thông gió 350x350 6 cái
101 Dây cấp điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 40 m
102 Dây cấp điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 350 m
103 Ống ghen cứng D20 đi nổi 60 m
104 Ống ghen mềm D20 đi nổi trần 350 m
E HẠNG MỤC: BỔ SUNG NHÀ TRẠM BƠM
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 1,207 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,201 100m3
3 Đắp đất móng công trình 0,067 100m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 14,607 đ/m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0 tấn 14,607 đ/m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,207 m3
7 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 7,718 m3
8 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,01 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,041 tấn
10 Ván khuôn móng 0,025 100m2
11 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 0,411 m3
12 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 5,348 m3
13 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 0,282 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,816 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,074 100m2
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm 0,019 tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm 0,096 tấn
18 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,096 m3
19 Ván khuôn sàn mái 0,097 100m2
20 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm 0,098 tấn
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 36,52 m2
22 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 24,876 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 1,782 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 8,237 m2
25 Cung cấp cửa đi, cửa thép 2,7 m2
26 Cung cấp cửa sổ chớp kính 0,36 m2
27 Cung cấp lưới chắn côn trùng 0,36 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 8,237 m2
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh 1 tủ
2 Kéo rải cáp tín hiệu 10px2x0,5 350 m
3 Lắp ống luồn dây gân xoắn d50/d40 2,7 100m
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 38 10m
5 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 14,043 m3
6 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,243 100m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 1,633 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,243 100m3
9 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,363 m3
10 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,55 m3
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,252 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,023 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm đan 0,017 100m2
14 Lắp dựng tấm đan 1 cái
15 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 7,6 m3
16 Lát nền, sàn bằng gạch terazzo 400x400mm 64 m2
17 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang 12 bộ
18 Kéo rải cáp tín hiệu 5px2x0,5 5 m
19 Kéo rải dây tín hiệu 2x0,75 100 m
20 Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 50 m
21 Lắp đặt đèn Exit 2 mặt 3 bộ
22 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tích điện 2h 4 bộ
23 bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy 2 bộ
24 Ổ cắm đôi 2 chấu 7 cái
25 Chuông đèn báo cháy tự động 2 cái
26 Lắp đặt Nút nhất khẩn cấp chìm 2 cái
27 Ống luồn dây d32 5 m
28 Ống luồn dây d16 150 m
29 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang 36 bộ
30 Kéo rải cáp tín hiệu 10px2x0,5 10 m
31 Kéo rải cáp tín hiệu 5px2x0,5 40 m
32 Kéo rải dây tín hiệu 2x0,75 300 m
33 Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 230 m
34 Lắp đặt đèn Exit 2 mặt 6 bộ
35 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tích điện 2h 21 bộ
36 Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy 3 bộ
37 Ổ cắm đôi 2 chấu 27 cái
38 Chuông đèn báo cháy tự động 6 cái
39 Lắp đặt Nút nhất khẩn cấp chìm 6 cái
40 Ống luồn dây d32 40 m
41 Ống luồn dây d16 530 m
42 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang 33 bộ
43 Kéo rải cáp tín hiệu 10px2x0,5 10 m
44 Kéo rải cáp tín hiệu 5px2x0,5 5 m
45 Kéo rải dây tín hiệu 2x0,75 300 m
46 Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 150 m
47 Lắp đặt đèn Exit 2 mặt 3 bộ
48 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tích điện 2h 10 bộ
49 Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy 3 bộ
50 Ổ cắm đôi 2 chấu 13 cái
51 Chuông đèn báo cháy tự động 3 cái
52 Lắp đặt Nút nhất khẩn cấp chìm 3 cái
53 Ống luồn dây d32 15 m
54 Ống luồn dây d16 450 m
55 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang 36 bộ
56 Kéo rải cáp tín hiệu 10px2x0,5 10 m
57 Kéo rải cáp tín hiệu 5px2x0,5 5 m
58 Kéo rải dây tín hiệu 2x0,75 300 m
59 Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 150 m
60 Lắp đặt đèn Exit 2 mặt 3 bộ
61 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tích điện 2h 10 bộ
62 Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy 3 bộ
63 Ổ cắm đôi 2 chấu 13 cái
64 Chuông đèn báo cháy tự động 3 cái
65 Lắp đặt Nút nhất khẩn cấp chìm 3 cái
66 Ống luồn dây d32 15 m
67 Ống luồn dây d16 450 m
68 Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 100 m
69 Lắp đặt đèn Exit 2 mặt 6 bộ
70 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tích điện 2h 8 bộ
71 Ổ cắm đôi 2 chấu 14 cái
72 Ống luồn dây d16 100 m
73 Hộp đựng bình chữa cháy KT600x500x180 18 hộp
74 Bình chữa cháy xách tay bột mfz4 36 bình
75 Bình chữa cháy xách tay khí mt3 18 bình
76 Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy 18 bộ
77 Ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D100 2,5 100m
78 Ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D65 1,25 100m
79 Ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D50 0,1 100m
80 Ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D25 0,05 100m
81 Ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D15 0,02 100m
82 Tủ điện điều khiển 01 bơm điện chính, 01 dự phòng bơm dầu q = 54 m3/h ; p = 18.5 kw,h>40m 1 tủ
83 Cút thép D100 30 cái
84 Cút thép D65 50 cái
85 Cút thép D25 10 cái
86 Tê thép D100 10 cái
87 Tê thép D65 18 cái
88 Tê thép D25 5 cái
89 Măng sông thép D65 20 cái
90 Kép thép D100 7 cái
91 Kép thép D25 5 cái
92 Van chặn D100 5 cái
93 Van chặn D25 4 cái
94 Van 1 chiều D100 2 cái
95 Van 1 chiều D25 2 cái
96 Tê TKK D100/65 10 cái
97 Tê TKK D60/50 10 cái
98 Côn TKK D100/65 10 cái
99 Côn TKK D60/50 10 cái
100 Bích thép D100 20 cặp bích
101 Mối nối mềm D100 4 mối
102 Trõ hút D100 2 cái
103 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 1 cái
104 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 1 cái
105 Hộp chữa cháy vách tường gồm: - van chặn d50, lăng b chữa cháy, 01 cuộn vòi vải l = 20m, 01giá để vòi 16 hộp
106 Trụ cấp nước chữa cháy d100xd65x2 + chân trụ d100 4 cái
107 Cáp điện chống cháy ( 3 x 10 + 1 x 10) 40 m
108 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 53 10m
109 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 19,08 m3
110 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,339 100m3
111 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,339 100m3
112 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 10,6 m3
113 Lát nền, sàn bằng gạch terazzo 400x400mm 86 m2
114 Sơn sắt thép các loại 3 nước 105,583 m2
G HẠNG MỤC: MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Máy bơm điện chữa cháy chính q = 54 m3/h ; p = 18.5 kw,h>40m 1 bộ
2 Máy bơm dự phòng bơm dầu q = 54 m3/h ; p = 18.5 kw,h>40m 1 bộ
3 Chi phí lắp đặt thiết bị 1 trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->