Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200369065-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp Sở GTVT Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200368979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo trì đường bộ trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 16:05:00 đến ngày 2020-04-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,159,196,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 721,314 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất mua) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 238,432 | 1 m3 |
| 3 | Lu lại nền đường cũ đạt độ chặt K=95 (dày 30cm) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.058,162 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 660,678 | 1 m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 725,874 | 1 m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 634,897 | 1 m3 |
| 7 | Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD Dmax=25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.128,85 | 1 m3 |
| 8 | Tưới nhựa MC70 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10.955,834 | 1 m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10.846,459 | 1 m2 |
| 10 | Trồng cỏ gia cố mái taluy nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.322,797 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 90cm; Cột đỡ D=90 L=3,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật 240x150cm; 02 Cột đỡ D=90 L=4,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 bộ |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 44 | 1 m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 99,63 | 1 m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cột KM (Km92 - Km104) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12 | 1 cột |
| 16 | Lắp dựng cọc H (Km92 - Km104+800) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 116 | 1 cọc |
| 17 | Sản xuất cọc H | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 116 | 1 cọc |
| B | Nâng tường đầu cống vuông 75 tại Km0+351,33 | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,58 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,28 | 1 m2 |
| C | Cống vuông 75 tại Km0+469,74 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 32,42 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 20,47 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,48 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,84 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,86 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 20,88 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 53,12 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,8 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,44 | 1 tấn |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 19,74 | 1 m2 |
| 11 | Nối ống cống 0,75x0,75m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | 1 ống |
| D | Hố ga thu nước | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 392,56 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 264,06 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông hố ga M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 62,67 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông giằng hố ga M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,92 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,92 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông họng thu nước M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,17 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 692,74 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 88 | 1 tấm |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,629 | 1 tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng hố ga | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,685 | 1 tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép hình | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,866 | 1 tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm gang thu nước | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 24 | 1 tấm |
| 13 | Vận chuyển đất đào đi đắp lề | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 94,172 | 1 m3 |
| E | Cống dọc D=600m | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.922,32 | 1 m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,79 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.406,71 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 163,67 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 363,72 | 1 m2 |
| 6 | Làm mối nối ống cống BTLT D=600mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 326 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTLT D=600mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 927 | 1 md |
| 8 | Vận chuyển đất đào đi đắp lề | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 477,818 | 1 m3 |
| 9 | Hoàn trả móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 123,67 | 1 m3 |
| 10 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 144,29 | 1 m3 |
| F | Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi