Gói thầu: Gói thầu xây dựng (đã bao gồm hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200404929-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tân Phú
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng (đã bao gồm hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200404757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 320 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-03 11:20:00 đến ngày 2020-04-13 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,434,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường:
1 Đào nền đường -đất cấp I Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6,2835 100m3
2 Vận chuyển đất thừa, đất cấp I Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6,2835 100m3
3 Đào nền đường -đất cấp II Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 50,1719 100m3
4 Vận chuyển đất thừa, đất cấp II Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 50,1719 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 56,3095 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 30,321 100m3
7 Mua đất C3 đắp K95 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 76,992 100m3
8 Mua đất C3 đắp K98 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 43,1852 100m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,5087 100m3
B Mặt đường:
1 Bê tông bù vênh mặt đường, M250, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 49,91 m3
2 Cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9,713 100m3
3 Cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5,837 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 48,9638 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa -chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 48,9638 100m2
6 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 7,9615 100tấn
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Ván khuôn bê tông gờ chắn bánh xe Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12,078 100m2
2 Bê tông gờ chắn bánh xe, M250, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 109,8 m3
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 308,26 m2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 m2
5 Đào móng biển tam giác-đất cấp II Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,8 m3
6 Bê tông móng chốn biển tam giá, M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,8 m3
7 Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
8 Biển báo phản quang, vuông 60x60cm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
9 Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80, PCB30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 cái
D THOÁT NƯỚC CỐNG D300
1 Đào móng cống-đất cấp II Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,3382 100m3
2 Vận chuyển đất thừa, đất cấp II Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,3382 100m3
3 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,69 m3
4 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5,14 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 21,62 m2
6 Đế cống D30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 22 cái
7 Công D300 chịu tải trọng HL93 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 27,5 m
8 Lắp đặt ống bê tông D300 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 11 1 đoạn ống
9 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,294 100m3
E THOÁT NƯỚC RÃNH B400
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 11 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép mặt đường Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 14,52 m3
3 Vận chuyển phế thải Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1452 100m3 nguyên khai
4 Đào móng rãnh-đất cấp II Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,726 100m3
5 Vận chuyển đất thừa-đất cấp II Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,726 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9,68 m3
7 Ván khuôn bê tông móng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,33 100m2
8 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 14,52 m3
9 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 19,36 m3
10 Ván khuôn giằng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,1 100m2
11 Bê tông giằng đỉnh rãnh, M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9,57 m3
12 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 88 m2
13 Cốt thép tấm đan Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,2639 tấn
14 Ván khuôn tấm đan Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,528 100m2
15 Bê tông tấm đan Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 119,9 m3
16 Lắp đặt tấm đan Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 110 cái
F TƯỜNG CHẮN
1 Đào móng tường chắn, đất C2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 19,0742 100m3
2 Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,2319 100m3
3 Vận chuyển đất thừa, đất C2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 19,0742 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 66,19 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 19,3782 100m2
6 Bê tông kè bê tông chắn đất Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1.325,82 m3
7 Ống thoát nước D34 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 125,7 m
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,69 100m3
9 Đóng cọc tre, đất C1 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 24,6 100m
10 Tre nẹp ngang( 50m/ 1 công) Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1.476 m
11 Phên nứa ( 10m2/ 1 công) Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 738 m2
12 Đào xúc đất, đất C1 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,69 100m3
G VẬN CHUYỂN ĐÁ
1 Vận chuyển đá dăm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 369,1185 10m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->