Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200402468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200363802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 17:02:00 đến ngày 2020-04-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,020,979,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | 17,8652 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 3,2084 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,6616 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,187 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 3,7703 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 74,0461 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 2,0242 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 5,7682 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 6,0591 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 6,3188 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 78,7832 | m3 |
| 12 | Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) | Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) | 13,3735 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 13,3724 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 6,4274 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 207,5587 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 5,0811 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 19,7211 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 12,1114 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | 0,3536 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | 0,9689 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,1146 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 202 | cái |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 0,558 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,5828 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,2433 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 5,9736 | 100m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 588,2408 | m2 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Sản xuất xà gồ thép | 2,8747 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 2,8747 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 366,192 | m2 |
| 31 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 7,7685 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc | Tôn úp nóc | 108,65 | m |
| 33 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,9222 | m3 |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,8252 | m3 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 117,138 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | 22,7328 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 587,5922 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 347,4359 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1.014,086 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 38,272 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 642,74 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 240,624 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 286,36 | m |
| 44 | Láng granitô cầu thang | Láng granitô cầu thang | 128,2464 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 39,048 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 552,3294 | m2 |
| 47 | Sản xuất lan can | Sản xuất lan can | 0,371 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Lắp dựng lan can sắt | 24,7364 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 1,6039 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 416,07 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Lắp dựng hoa sắt cửa | 190,485 | m2 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng vách nhựa lõi thép | Sản xuất lắp dựng vách nhựa lõi thép | 2 | m2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép | 5,88 | m2 |
| 54 | Sản xuất khuôn cửa khuôn kép gỗ nhóm III | Sản xuất khuôn cửa khuôn kép gỗ nhóm III | 379,2 | m |
| 55 | Sản xuất cửa pano gỗ kính gỗ nhóm III | Sản xuất cửa pano gỗ kính gỗ nhóm III | 137,38 | m2 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cửa chớp gỗ nhóm III | Sản xuất lắp dựng cửa chớp gỗ nhóm III | 55,575 | m2 |
| 57 | sản xuất lắp dựng nẹp khuôn cửa | sản xuất lắp dựng nẹp khuôn cửa | 758,4 | m |
| 58 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Lắp dựng khuôn cửa kép | 379,2 | m |
| 59 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Lắp dựng cửa vào khuôn | 192,955 | m2 |
| 60 | Bả bằng ventônit vào tường | Bả bằng ventônit vào tường | 1.601,67 | m2 |
| 61 | Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần | Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần | 1.230,79 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.244,87 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 587,59 | m2 |
| B | ||||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | 5 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Gia công và đóng cọc chống sét | 25 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | 150 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | 50 | m |
| C | ||||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 34 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 38 | cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 240 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 560 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 475 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 220 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 920 | m |
| 15 | Tủ điện sơn cách điện | Tủ điện sơn cách điện | 1 | Tủ |
| 16 | Mua lắp đặt phụ kiện thiết bị điện | Mua lắp đặt phụ kiện thiết bị điện | 1 | bộ |
| D | ||||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Lắp đặt gương soi | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,64 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | 0,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | 0,48 | 100m |
| 12 | Mua lắp đặt phụ kiện thiết bị nước | Mua lắp đặt phụ kiện thiết bị nước | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi