Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200374238-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cư Mốt
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200308669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, NS huyện, NS xã, Dân đóng góp và huy động khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-03 11:42:00 đến ngày 2020-04-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,822,989,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 6,052 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 1,8861 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 0,3771 100m3
4 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 30,0387 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 1,7096 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 0,0845 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 2,6059 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 45,1104 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 50,859 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 5,2235 100m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 1,5947 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 0,3861 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 2,0639 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 15,785 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 2,0348 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 0,4185 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 1,7957 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 9,368 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 1,428 m3
20 Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 7,5799 m3
21 SXLD lan can sắt hộp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 47,07 m2
22 Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 21,512 m3
23 Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 49,6656 m3
24 Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 17,597 m3
25 Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 8,328 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 324,609 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 950,009 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 118,84 m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 1,7314 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 0,4933 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 2,8012 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 21,5396 m3
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 127,3 m2
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 1,4294 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 0,2117 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 0,6893 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 6,623 m3
38 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 16,575 m2
39 Lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép, hai cánh mở quay, kính cường lực dày 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 38,4 m2
40 Lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép, một cánh mở quay, kính cường lực dày 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 15,58 m2
41 Lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 54,96 m2
42 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 3,0133 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 3,0133 tấn
44 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 3,0984 tấn
45 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 3,0984 tấn
46 Cáp giằng xà gồ thép D10 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 14 m
47 Cáp giằng xà gồ thép D20 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 117 m
48 Bulon M24x600 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 48 cái
49 Bulon M20 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 48 cái
50 Bulon M16 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 80 cái
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 525,4956 m2
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 6,6895 100m2
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 2,9615 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 1,9637 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 0,0763 tấn
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 20,0328 m3
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 274,315 m2
58 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 202,195 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 202,195 m2
60 Làm trần tôn lạnh Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 14,28 m2
61 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 439 m2
62 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 60,746 m3
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 0,715 m3
64 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 80,54 m2
65 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 466,42 m2
66 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 32,72 m2
67 Công tác ốp gạch cháy vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 7,2 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 75,45 m2
69 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 18,29 m2
70 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 3,72 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 61,92 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 1.274,618 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 537,03 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 1.224,324 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 587,324 m2
76 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 159,5 m
77 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 5,4187 100m2
78 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 3,2144 100m2
B CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 4 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 23 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp D250 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 18 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 6 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 15 cái
6 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 3 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 20 cái
8 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, dây 1x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 750 m
9 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, dây 1x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 250 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây 2x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 100 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây 2x8mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 45 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, đk 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 350 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm, Đk 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 100 m
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe, loại 16A Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 7 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 2 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 1 cái
17 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 15 cái
18 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 1 tủ
19 Lắp đặt điều chỉnh quạt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 15 cái
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 10 hộp
21 Cáp điện thoại 2 Pair D16 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 35 m
22 Cáp mạng 5 Cat 5e Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 35 m
23 Bộ chia Internet Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 1 bộ
24 Hộp IDF chia dây điện thoại 10 cặp Jack Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 1 hộp
25 Lắp đặt ổ cắm điện thoại 4 dây ( bao gồm hộp, cùm, mặt nạ) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 3 cái
26 Lắp đặt ổ cắm điện thoại 48 dây ( bao gồm hộp, cùm, mặt nạ) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 3 cái
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 20 m
C CÂP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 0,25 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 0,15 100m
3 Lắp đặt co nhựa D27 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 15 cái
4 Lắp đặt co nhựa D34 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 15 cái
5 Lắp đặt tê nhựa D27 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 10 cái
6 Lắp đặt tê nhựa D34 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 5 cái
7 Lắp đặt nối nhựa D27 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 10 cái
8 Lắp đặt nối nhựa D34 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 10 cái
9 Lắp đặt tê giảm D34-D27 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 15 cái
10 Lắp đặt co giảm ren trong đồng D27-D21 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 12 cái
11 Lắp đặt nối ống 1 đầu ren trong D27 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 15 cái
12 Lắp đặt cà rá đồng ren ngoài D21 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 5 cái
13 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 7 cái
14 Lắp đặt van đồng hồ tay xoay D27 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 6 bộ
15 Lắp đặt van đồng hồ tay xoay D34 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 2 bộ
16 Lắp đặt van đồng hồ 1 chiều D42 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 2 bộ
17 Lắp đặt rắc nhông D27 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 4 cái
18 Lắp đặt rắc nhông đồng D42 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 4 cái
19 Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài đồng D27 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 4 cái
20 Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài đồng D42 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 4 cái
21 Lắp đặt nối giảm trơn D34-27 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 4 cái
D THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 0,9 100m
4 Lắp đặt cút nhựa D60 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 54 cái
5 Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 18 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 0,48 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 0,42 100m
8 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 31 cái
9 Lắp đặt cút nhựa D114 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 14 cái
E THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 4 bộ
2 Lắp đặt Lavabo+xi phong + vòi rửa + phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 4 bộ
3 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 2 cái
4 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 1 bể
5 Lắp đặt vòi rửa sàn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 2 cái
6 Lắp đặt van phao cơ D42 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 1 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 2 bộ
F CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 3 cái
3 Đai thu sét dây xuống bằng thép mạ kẽm D10 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 20 cái
4 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 6 cọc
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 56 m
6 Lắp đặt ống nhựa D34 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 0,15 100m
7 Que hàn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 8 kg
8 Sơn chống gỉ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 12 kg
G BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 17,8207 m3
2 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 0,8203 m3
3 Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 3,3594 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 0,7176 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 0,0897 100m2
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 14 cái
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 15,518 m2
8 Quét nước ximăng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 15,518 m2
9 Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá hộc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 0,0113 m3
10 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 0,0113 100m3
11 Thi công tầng lọc bằng cát Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V 0,0113 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->