Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200374238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cư Mốt |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200308669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, NS huyện, NS xã, Dân đóng góp và huy động khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 11:42:00 đến ngày 2020-04-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,822,989,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6,052 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,8861 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,3771 | 100m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 30,0387 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,7096 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0845 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,6059 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 45,1104 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 50,859 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5,2235 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,5947 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,3861 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,0639 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 15,785 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,0348 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,4185 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,7957 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9,368 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,428 | m3 |
| 20 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 7,5799 | m3 |
| 21 | SXLD lan can sắt hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 47,07 | m2 |
| 22 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 21,512 | m3 |
| 23 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 49,6656 | m3 |
| 24 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 17,597 | m3 |
| 25 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8,328 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 324,609 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 950,009 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 118,84 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,7314 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,4933 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,8012 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 21,5396 | m3 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 127,3 | m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,4294 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,2117 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,6893 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6,623 | m3 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 16,575 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép, hai cánh mở quay, kính cường lực dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 38,4 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép, một cánh mở quay, kính cường lực dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 15,58 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 54,96 | m2 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,0133 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,0133 | tấn |
| 44 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,0984 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,0984 | tấn |
| 46 | Cáp giằng xà gồ thép D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 14 | m |
| 47 | Cáp giằng xà gồ thép D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 117 | m |
| 48 | Bulon M24x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 48 | cái |
| 49 | Bulon M20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 48 | cái |
| 50 | Bulon M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 80 | cái |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 525,4956 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6,6895 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,9615 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,9637 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0763 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 20,0328 | m3 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 274,315 | m2 |
| 58 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 202,195 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 202,195 | m2 |
| 60 | Làm trần tôn lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 14,28 | m2 |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 439 | m2 |
| 62 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 60,746 | m3 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,715 | m3 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 80,54 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 466,42 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 32,72 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch cháy vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 7,2 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 75,45 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 18,29 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,72 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 61,92 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1.274,618 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 537,03 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1.224,324 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 587,324 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 159,5 | m |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5,4187 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,2144 | 100m2 |
| B | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 750 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 250 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây 2x8mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 45 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, đk 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 350 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm, Đk 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe, loại 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt điều chỉnh quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10 | hộp |
| 21 | Cáp điện thoại 2 Pair D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 35 | m |
| 22 | Cáp mạng 5 Cat 5e | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 35 | m |
| 23 | Bộ chia Internet | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 24 | Hộp IDF chia dây điện thoại 10 cặp Jack | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại 4 dây ( bao gồm hộp, cùm, mặt nạ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại 48 dây ( bao gồm hộp, cùm, mặt nạ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 20 | m |
| C | CÂP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối nhựa D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối nhựa D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê giảm D34-D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt co giảm ren trong đồng D27-D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối ống 1 đầu ren trong D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt cà rá đồng ren ngoài D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt van đồng hồ tay xoay D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van đồng hồ tay xoay D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt van đồng hồ 1 chiều D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt rắc nhông D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc nhông đồng D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài đồng D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài đồng D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối giảm trơn D34-27 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 54 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,48 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,42 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 31 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 14 | cái |
| E | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo+xi phong + vòi rửa + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao cơ D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | bộ |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 3 | Đai thu sét dây xuống bằng thép mạ kẽm D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 20 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 56 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,15 | 100m |
| 7 | Que hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | kg |
| 8 | Sơn chống gỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12 | kg |
| G | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 17,8207 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,8203 | m3 |
| 3 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,3594 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,7176 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0897 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 14 | cái |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 15,518 | m2 |
| 8 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 15,518 | m2 |
| 9 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá hộc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0113 | m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0113 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0113 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi