Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200353494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2020 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200332692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 11:18:00 đến ngày 2020-04-11 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 408,243,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Thi công cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Lắp đặt hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây truyền hình 5C-Fb-750HM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.026 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp nối phân dây (hộp kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu loại 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đầu nối truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 7 | Lắp đặt bộ khuếch đại cao tần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây điện thoại bọc chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.026 | m |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 10 | Lắp đặt phiến Crom điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 13 | Lắp đặt đấu nối điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 14 | Lắp đặt ghen hộp nổi, D60x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm, D16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Đục tường thành rãnh để lắp dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | m |
| 19 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M50, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | m |
| 20 | Đục lỗ thông tường bê tông chiều dày <=11, TD lỗ <=0,15m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | lỗ |
| 21 | Lắp đặt các automat 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 3P-200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây cáp đồng Trần Phú hoặc tương đương PVC 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp đồng Trần Phú hoặc tương đương PVC 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 26 | Cáp CU/XLPE/PVC (3*6+1*10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 27 | Cáp CU/XLPE/PVC (3*70+1*50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <= 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775 | m |
| 29 | Phụ kiện cửa-Cửa sổ lật chữ A phần vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ các cấu kiện, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cấu kiện |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445 | m2 |
| 35 | Lắp dựng các loại cấu kiện, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 36 | Vận chuyển giường đến vị trí thi công và vận chuyển vào vị trí sử dụng, lau rửa tổng thể tại tầng 5. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | công |
| 37 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp mạ kẽm (02 bộ cấu kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vách khung cửa săt hộp trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,632 | m2 |
| 39 | Bộ phụ kiện bản lề cối, khóa chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Sản xuất dàn phơi quần áo bằng inox 304 vuông 20x20x1,6 số lượng 14 gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,043 | kg |
| 41 | Lắp đặt dàn phơi cách sàn mái 0,35 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 42 | Sản xuất cọc màn bằng Inox có móc, thanh hãm và thanh chống lắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,349 | kg |
| 43 | Thay then gang tại nhà thi đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi