Gói thầu: Hồ điều hoà – Công viên trước trường THPT Nguyễn Trãi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200404890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Hồ điều hoà – Công viên trước trường THPT Nguyễn Trãi |
| Số hiệu KHLCNT | 20200404859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu phát triển thành phố, thị xã (chỉnh trang đô thị) và vốn huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 10:55:00 đến ngày 2020-04-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,491,133,744 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA - HỒ ĐỀU HÒA | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, ống thoát nước mưa xuống hồ điều hoa | Chương V | 42,42 | m3 |
| 2 | Đào đất hố ga, mương thoát nước | Chương V | 4,3327 | 100m3 |
| 3 | Đào đất lòng hồ | Chương V | 6,795 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất | Chương V | 1,9425 | 100m3 |
| 5 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Chương V | 4,1103 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Chương V | 159 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm | Chương V | 1,07 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=400mm | Chương V | 0,79 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=200mm | Chương V | 8 | cái |
| 10 | Trải Màng GCL Bentofix NSP 3300X2 chống thấm đáy hồ | Chương V | 15,35 | 100m2 |
| 11 | Xếp gạch trồng cỏ mái bờ kênh | Chương V | 2.019,78 | m2 |
| 12 | Trồng cỏ lá gừng mái hồ | Chương V | 1.535 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 183,25 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 415,55 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V | 0,755 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 31,3245 | tấn |
| B | LAN CAN HỒ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm đỡ lam can kính | Chương V | 28 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, dầm đỡ lan can | Chương V | 9,5025 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,5828 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 11,06 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 1,4 | 100m2 |
| 6 | Bulong M14x150 | Chương V | 1.166,6667 | bộ |
| 7 | Thép hinh kẹp chân lan can kiếng | Chương V | 1,4287 | Tấn |
| 8 | Lát đá hoa cương bê tông chân lan can | Chương V | 113,75 | m2 |
| 9 | Lắp dựng lan can Kính | Chương V | 183,75 | m2 |
| 10 | Kính Solar cường lực dày 12.76mm | Chương V | 183,75 | m2 |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V | 21,998 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 39,29 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mương thoát nước | Chương V | 5,232 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,0776 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương thu nước | Chương V | 0,8016 | tấn |
| 6 | Lắp dựng nắp mương thu nước | Chương V | 104 | cái |
| 7 | Nắp mương thu nước gang cầu | Chương V | 92 | bộ |
| 8 | Nắp Hố Ga | Chương V | 20 | bộ |
| 9 | Làm tầng lọc bằng than hoạt tính | Chương V | 0,0948 | 100m3 |
| 10 | Làm tầng lọc bằng sỏi lọc | Chương V | 0,0948 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống | Chương V | 55,6 | m3 |
| 2 | Đào đất hố ga, mương thoát nước | Chương V | 2,0706 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống | Chương V | 1,8432 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm | Chương V | 1,39 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=150mm | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Xây gạch thẻ Hố ga thoát nước | Chương V | 2,14 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy hố ga | Chương V | 0,768 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 0,768 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,0829 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga | Chương V | 0,3456 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga | Chương V | 12 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố ga | Chương V | 0,0117 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 78,1 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương thu nước | Chương V | 5,7822 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan mương thu nước | Chương V | 17,04 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan mương thu nước | Chương V | 355 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan mương thu nước | Chương V | 0,9457 | tấn |
| E | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại | 1% x Giá trị xây lắp | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 2% x Giá trị xây lắp | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi