Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200371304-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2020 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Thi công cải tạo, sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20200361709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-03 10:38:00 đến ngày 2020-04-11 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 665,702,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Cổng tường rào - PC08
1 Tháo dỡ biển hiệu sau đó lắp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,328 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,328 m2
5 Sơn lại hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,328 m2
7 Tháo dỡ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
8 Sản xuất cổng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 tấn
9 Phụ kiện cổng (tay cầm, bản lề, chốt, khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
B Hạng mục: Khu nhà A - PC08
1 Tháo dỡ phông rèm bảng biểu, thu dọn bàn ghế và xếp trở lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Tháo dỡ bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
4 Tháo dỡ ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Tháo dỡ công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục loại treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
7 Gia công lắp đặt khung xương trần thạch cao chìm khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương tấm chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,35 m2
8 Phào trang trí giáp lai giữa trần và tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4 md
9 Bả bằng ventonít vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,35 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Kova hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,57 m2
11 Khoét lỗ đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 lỗ
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
16 Lắp đèn âm trần vuông LED Panel loại D P02 hoặc tương đương 60x60/35W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Lắp đèn mắt trâu âm trần loại D AT04L 110/7W-LED SS hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
18 Tháo dỡ bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
20 Lắp đặt đèn LED BD M16L240/36W hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Sửa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
22 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,362 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,362 m2
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
27 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
29 Lắp đặt rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
31 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
C Hạng mục: Mái tôn khu nhà A - PC08
1 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,355 100m2
2 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,52 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,016 m2
4 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
5 Lợp mái tôn bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng 50% mái tôn cũ đã tháo ra) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,178 100m2
6 Đục nhám mặt sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,027 m2
7 Phá lớp vữa trát tường thành sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,784 m2
8 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,811 m2
9 Đục mở rộng cổ ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
10 Đổ sika chống thấm cổ ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cổ
11 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,027 m2
12 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,784 m2
13 Tháo dỡ đường ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 100m
15 Lắp đặt phễu thu, D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
D Hạng mục: Khu nhà C - PC08
1 Sản xuất sen hoa cửa bằng sắt vuông đặc 14x14mm, gia công hoàn thiện bao gồm cả sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,048 kg
2 Sản xuất cửa sắt xếp hộp, khung inox 304 bao gồm phụ kiện (con lăn, ray, bản lề, chốt, khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,37 m2
3 Lắp dựng cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,37 m2
4 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,98 m2
5 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,397 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,323 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,074 m2
10 Lắp đặt rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E Hạng mục: Cải tạo làm nhà kho để hồ sơ tầng 3 khu nhà D - PC08
1 Sản xuất cửa sắt xếp hộp, khung inox 304 bao gồm phụ kiện (con lăn, ray, bản lề, chốt, khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,848 m2
2 Sản xuất sen hoa sắt cửa bao gồm hoàn thiện cả sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,189 kg
3 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,528 m2
4 Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,06 m2
5 Sản xuất cửa đi mở trượt nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính mờ cửa ngăn phòng ăn Vip Tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,424 m2
6 Phụ kiện cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,424 m2
8 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,62 m2
9 Sản xuất vách nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,62 m2
10 Sản xuất sen hoa sắt bao gồm hoàn thiện cả sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,215 kg
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,788 m2
F Hạng mục: Sơn nhà thường trực - PC08
1 Sơn trần trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,562 m2
2 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,104 m2
3 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,374 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,856 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,848 m2
6 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,856 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,848 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,706 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,63 m2
10 Bả bằng bột bả Jajynic hoặc tương đương vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,856 m2
11 Bả bằng bột bả Jajynic hoặc tương đương vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,848 m2
G Hạng mục: Đường ống cấp nước nhà A, B, C - PC08
1 Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
2 Máy bơm nước 6m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D32 từ máy bơm tới điểm chia Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D32 từ bể vào máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25 từ điểm chia lên téc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
6 Lắp đặt tê chuyển bậc PPR 32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt góc ren trong PPR 25 3/4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt rắc co ren ngoài 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt côn thu PPR 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt van nhựa 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt phao cơ 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt giọ máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
19 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Đai 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
21 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
H Hạng mục: Sửa chữa nhà vệ sinh tầng 1 nhà B - PC08
1 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,681 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,681 m2
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Vận chuyển phế thải ra bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
I Hạng mục: Cổng tường rào - PC10
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,927 m2
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,199 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,927 m2
4 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,56 m
5 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,927 m2
6 Tháo dỡ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
7 Tháo dỡ thanh ray trượt cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
8 Sản xuất cổng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 tấn
9 Phụ kiện cổng (tay cầm, bản lề, chốt khóa, con lăn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt thanh ray trượt cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
11 Lắp dựng cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
12 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cần đèn
13 Lắp đặt đèn Led đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Lắp đặt đèn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,576 m2
17 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,788 m2
J Hạng mục: Kho bảo quản vật chứng - PC10
1 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,56 m2
2 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,56 m2
3 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,56 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,808 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,88 m2
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,725 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,808 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,88 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 856,756 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,474 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.435,918 m2
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
13 Bộ đèn LED BD M16L 240/36W hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
14 Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
K Hạng mục: Nhà thường trực - PC10
1 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m2
2 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m2
3 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,948 m2
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,697 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,948 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,571 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,46 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,979 m2
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Bộ đèn LED BD M16L 240/36W hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
L Hạng mục: Nhà bếp ăn - PC10
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,272 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,272 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,324 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,774 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,37 m2
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Bộ đèn LED BD M16L 240/36W hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->