Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200371304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2020 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200361709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 10:38:00 đến ngày 2020-04-11 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 665,702,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Cổng tường rào - PC08 | |||
| 1 | Tháo dỡ biển hiệu sau đó lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,328 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,328 | m2 |
| 5 | Sơn lại hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,328 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 8 | Sản xuất cổng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 9 | Phụ kiện cổng (tay cầm, bản lề, chốt, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| B | Hạng mục: Khu nhà A - PC08 | |||
| 1 | Tháo dỡ phông rèm bảng biểu, thu dọn bàn ghế và xếp trở lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Tháo dỡ bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Tháo dỡ công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 7 | Gia công lắp đặt khung xương trần thạch cao chìm khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương tấm chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,35 | m2 |
| 8 | Phào trang trí giáp lai giữa trần và tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | md |
| 9 | Bả bằng ventonít vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,35 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Kova hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,57 | m2 |
| 11 | Khoét lỗ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | lỗ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 16 | Lắp đèn âm trần vuông LED Panel loại D P02 hoặc tương đương 60x60/35W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đèn mắt trâu âm trần loại D AT04L 110/7W-LED SS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Tháo dỡ bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt đèn LED BD M16L240/36W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Sửa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,362 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,362 | m2 |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | Hạng mục: Mái tôn khu nhà A - PC08 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,355 | 100m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,52 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,016 | m2 |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 5 | Lợp mái tôn bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng 50% mái tôn cũ đã tháo ra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | 100m2 |
| 6 | Đục nhám mặt sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,027 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,784 | m2 |
| 8 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,811 | m2 |
| 9 | Đục mở rộng cổ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 10 | Đổ sika chống thấm cổ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cổ |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,027 | m2 |
| 12 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,784 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ đường ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | 100m |
| 15 | Lắp đặt phễu thu, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| D | Hạng mục: Khu nhà C - PC08 | |||
| 1 | Sản xuất sen hoa cửa bằng sắt vuông đặc 14x14mm, gia công hoàn thiện bao gồm cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,048 | kg |
| 2 | Sản xuất cửa sắt xếp hộp, khung inox 304 bao gồm phụ kiện (con lăn, ray, bản lề, chốt, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,98 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,397 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,323 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,074 | m2 |
| 10 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | Hạng mục: Cải tạo làm nhà kho để hồ sơ tầng 3 khu nhà D - PC08 | |||
| 1 | Sản xuất cửa sắt xếp hộp, khung inox 304 bao gồm phụ kiện (con lăn, ray, bản lề, chốt, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,848 | m2 |
| 2 | Sản xuất sen hoa sắt cửa bao gồm hoàn thiện cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,189 | kg |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,528 | m2 |
| 4 | Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,06 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa đi mở trượt nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính mờ cửa ngăn phòng ăn Vip Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,424 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,424 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,62 | m2 |
| 9 | Sản xuất vách nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,62 | m2 |
| 10 | Sản xuất sen hoa sắt bao gồm hoàn thiện cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,215 | kg |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,788 | m2 |
| F | Hạng mục: Sơn nhà thường trực - PC08 | |||
| 1 | Sơn trần trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,562 | m2 |
| 2 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,104 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,374 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,848 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,848 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,706 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,63 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả Jajynic hoặc tương đương vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả Jajynic hoặc tương đương vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,848 | m2 |
| G | Hạng mục: Đường ống cấp nước nhà A, B, C - PC08 | |||
| 1 | Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 2 | Máy bơm nước 6m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D32 từ máy bơm tới điểm chia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D32 từ bể vào máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25 từ điểm chia lên téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê chuyển bậc PPR 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt góc ren trong PPR 25 3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co ren ngoài 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu PPR 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt phao cơ 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt giọ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Đai 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| H | Hạng mục: Sửa chữa nhà vệ sinh tầng 1 nhà B - PC08 | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,681 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,681 | m2 |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Vận chuyển phế thải ra bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| I | Hạng mục: Cổng tường rào - PC10 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,927 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,199 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,927 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,56 | m |
| 5 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,927 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ thanh ray trượt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 8 | Sản xuất cổng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 9 | Phụ kiện cổng (tay cầm, bản lề, chốt khóa, con lăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thanh ray trượt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cần đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn Led đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,576 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,788 | m2 |
| J | Hạng mục: Kho bảo quản vật chứng - PC10 | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,56 | m2 |
| 2 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,56 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,56 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,808 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,88 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,808 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,88 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,756 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,474 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.435,918 | m2 |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 13 | Bộ đèn LED BD M16L 240/36W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| K | Hạng mục: Nhà thường trực - PC10 | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 2 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,948 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,948 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,571 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,46 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,979 | m2 |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Bộ đèn LED BD M16L 240/36W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| L | Hạng mục: Nhà bếp ăn - PC10 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,272 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,272 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,324 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,774 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,37 | m2 |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Bộ đèn LED BD M16L 240/36W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi