Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200371887-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng mới + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200334635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghị định 35/2015/NĐ-CP năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 09:50:00 đến ngày 2020-04-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,451,280,026 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: THỦY CÔNG | |||
| 1 | Phát quangmặt bằng công trường bằng thủ công | 6,926 | 100m2 | |
| 2 | Đào san đất mặt bằng công trường, phạm vi <=50m, Máy ủi <=75CV, đất cấp I | 0,3375 | 100M3 | |
| 3 | Làm lớp đá 0x4 đệm bãi đúc cọc, dầm, bãi tập kết vật tư, lán trại và bến bốc dỡ vật liệu | 0,11 | 100M3 | |
| 4 | BT lót M100 đá 4x6 mặt bằng công trường | 7,875 | M3 | |
| 5 | Sản xuất cọc định vị bằng thép hình (chỉ tính VL phụ, NC, CM) | 11,28 | Tấn | |
| 6 | Khấu hao vật liệu cọc định vị luân chuyển 1lần =KL*(1,17%*2tháng+3,5%*1lần) (không tính VL phụ, NC, CM) | 0,6588 | Tấn | |
| 7 | Sản xuất hệ sàn đạo, khung giằng khung vây cừ Larsen | 8,612 | Tấn | |
| 8 | Khấu hao vật liệu hệ sàn đạo, luân chuyển 1 lần =KL*(2%*2tháng+7%* 1lần) (không tính VL phụ, NC, CM) | 0,9473 | Tấn | |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 8,612 | Tấn | |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (tính nhân công, máy bằng 60% lắp dựng) | 8,612 | Tấn | |
| 11 | Đóng cọc định vị trên mặt nước ( Phần ngập dưới đất) | 0,6 | 100M | |
| 12 | Đóng cọc định vị trên mặt nước ( Phần không ngập dưới đất), NC và Máy nhân hệ số 0,75 | 0,6 | 100M | |
| 13 | Nhổ cọc định vị dưới nước (phần ngập dưới đất) | 0,6 | 100M | |
| 14 | SXLD sàn công tác bằng gỗ | 0,99 | M3 | |
| 15 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước (phần ngập dưới đất) | 5,52 | 100M | |
| 16 | Đóng cọc ván thép (cọc larsen) trên mặt nước (phần không ngập dưới đất), nc và máy nhân hệ số 0,75 | 5,52 | 100M | |
| 17 | Nhổ cọc cừ Larsen dưới nước | 5,52 | 100M | |
| 18 | Khấu hao cừ Larsen tính luân chuyển1 lần = KL*( 1,17%* 2tháng+ 3,5%*1 lần) | 4,9064 | Tấn | |
| 19 | Kín nước cừ larsen | 276 | Mét | |
| 20 | Đào đất trong khung vây phòng nước các trụ trên cạn | 0,264 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, đá 1x2 Mác 200 | 40,33 | M3 | |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | 2,211 | M3 | |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | 87,568 | M3 | |
| 24 | Cốt thép BT đúc sẵn cừ, đk <=10mm | 2,245 | Tấn | |
| 25 | Cốt thép BT đúc sẵn cừ, đk <=18mm | 7,482 | Tấn | |
| 26 | Cốt thép BT đúc sẵn cừ, đk > 18mm | 0,366 | Tấn | |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại | 2,407 | 100M2 | |
| 28 | SXLD Thép tấm trong me cừ | 2,725 | Tấn | |
| 29 | SXLD Thép Inox me cừ | 2,752 | Tấn | |
| 30 | Vận chuyển cọc ra bãi đóng | 55 | Cấu kiện | |
| 31 | BT cọc dưới mang cống, giàn van, trụ pin, dầm van | 74,079 | M3 | |
| 32 | Cốt thép BT đúc sẵn cọc, đk <=10mm | 2,629 | Tấn | |
| 33 | Cốt thép BT đúc sẵn cọc, đk > 18mm | 0,9373 | Tấn | |
| 34 | Cốt thép BT đúc sẵn cọc, đk < 18mm | 13,5629 | Tấn | |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại | 5,124 | 100M2 | |
| 36 | Thép tấm trong cọc | 2,3497 | Tấn | |
| 37 | Lắp đặt thép tấm trong cọc, khối lượng <=10 kg | 2,35 | Tấn | |
| 38 | Vận chuyển cọc ra bãi đóng | 120 | Cấu kiện | |
| 39 | BT cọc đỡ cửa van | 3,4155 | M3 | |
| 40 | Cốt thép BT đúc sẵn cọc, đk <=10mm | 0,0731 | Tấn | |
| 41 | Cốt thép BT đúc sẵn cọc, đk > 18mm | 0,425 | Tấn | |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn | 0,226 | 100M2 | |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 300 | 6 | M3 | |
| 44 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn bản chắn đất đường kính cốt thép <18mm | 1,0241 | Tấn | |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | 0,4 | 100M2 | |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | 40 | Cái | |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | 23,6726 | M3 | |
| 48 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,6483 | Tấn | |
| 49 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | 4,6597 | Tấn | |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | 1,9173 | 100M2 | |
| 51 | Sản xuất hệ sàn đạo (không tính vật liệu thép) | 8,178 | Tấn | |
| 52 | Khấu hao hệ khung sàn đạo = KL*(2%*(3,5 tháng đóng trụ pin)+7%*8 lần) | 5,1521 | Tấn | |
| 53 | Sản xuất cọc định vị (không tính vật liệu thép) | 6,768 | Tấn | |
| 54 | Khấu hao cọc định vị = KL*(1,17%*2 tháng+3,5%* 8lần) | 2,0534 | Tấn | |
| 55 | Lắp dựng hệ sàn đạo (luân chuyển 8 lần) | 65,422 | Tấn | |
| 56 | Tháo dỡ hệ sàn đạo ( NC, MTC x 0,6) | 65,422 | Tấn | |
| 57 | Đóng cọc định vị hệ sàn đạo phần ngập đất (nhân 8 lần luân chuyển) | 2,88 | 100M | |
| 58 | Đóng cọc định vị hệ sàn đạo ( Phần không ngập dưới đất), NC và Máy nhân hệ số 0,75 | 2,88 | 100M | |
| 59 | Nhổ cọc định vị hệ sàn đạo trên cạn (phần ngập dưới đất) | 2,88 | 100M | |
| 60 | Giá đỡ L200x200x20 | 0,291 | Tấn | |
| 61 | Bản táp (0,7m/bản) | 0,415 | Tấn | |
| 62 | Thép I140 | 0,062 | Tấn | |
| 63 | Bản tôn | 21,047 | Kg | |
| 64 | Thép tròn D18 | 6,4 | Kg | |
| 65 | Thanh bar D36 | 5,593 | Kg | |
| 66 | Ru lô + trục | 1 | Bộ | |
| 67 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên mặt nước bằng máy đóng cọc búa 2,5T, phần ngập đất, Chiều dài cọc < 24m | 0,712 | 100M | |
| 68 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên mặt nước bằng máy đóng cọc búa 2,5T, phần không ngập đất, Chiều dài cọc < 24m | 0,06 | 100M | |
| 69 | Đập đầu cọc dưới nước | 0,144 | M3 | |
| 70 | Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên mặt nước bằng máy đóng cọc búa 2,5T, phần ngập đất. Chiều dài cọc <24m | 1,128 | 100M | |
| 71 | Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên mặt nước bằng máy đóng cọc búa 2,5T, phần không ngập đất. Chiều dài cọc <24m | 0,288 | 100M | |
| 72 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên mặt nước bằng máy đóng cọc búa 2,5T, phần ngập đất, Chiều dài cọc < 24m | 1,88 | 100M | |
| 73 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên mặt nước bằng máy đóng cọc búa 2,5T, phần không ngập đất, Chiều dài cọc < 24m (HS NC, MTC 0,75) | 0,48 | 100M | |
| 74 | Đập đầu cọc dưới nước | 0,896 | M3 | |
| 75 | Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên mặt nước bằng máy đóng cọc búa 2,5T, phần ngập đất. Chiều dài cọc <24m | 0,84 | 100M | |
| 76 | Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên mặt nước bằng máy đóng cọc búa 2,5T, phần không ngập đất. Chiều dài cọc <24m (HS NC, MTC 0,75) | 0,576 | 100M | |
| 77 | Đập đầu cọc dưới nước | 0,216 | M3 | |
| 78 | Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên mặt nước bằng máy đóng cọc búa 2,5T, phần ngập đất. Chiều dài cọc <24m | 0,321 | 100M | |
| 79 | Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên mặt nước bằng máy đóng cọc búa 2,5T, phần không ngập đất. Chiều dài cọc <24m | 0,03 | 100M | |
| 80 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T, kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m , Phần ngập đất, đất cấp I. | 1,374 | 100M | |
| 81 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T, kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m , Phần không ngập đất, đất cấp I. | 0,042 | 100M | |
| 82 | Đóng cọc BTCT xiên trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T, kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m , phần ngập đất, đất cấp I | 0,916 | 100M | |
| 83 | Đóng cọc BTCT xiên trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T, kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m , phần không ngập đất, đất cấp I | 0,028 | 100M | |
| 84 | Đập đầu cọc dưới nước | 0,36 | M3 | |
| 85 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 25x25, chiều dài <= 24m, đất cấp I (Phần ngập đất) | 3 | 100M | |
| 86 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 25x25, chiều dài <= 24m, đất cấp I (Phần không ngập đất) | 0,84 | 100M | |
| 87 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | 1,575 | M3 | |
| 88 | Đóng cừ bản 20x80 thẳng trên nước, phần ngập đất | 3,9595 | 100M | |
| 89 | Đóng cừ bản 20x80 thẳng trên nước, phần không ngập đất | 1,4805 | 100M | |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | 16,491 | M3 | |
| 91 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm van, đường kính <=10 mm | 0,297 | Tấn | |
| 92 | SXLĐ cốt thép dầm van, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,495 | Tấn | |
| 93 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <= 18 mm | 0,495 | Tấn | |
| 94 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm van | 0,458 | 100M2 | |
| 95 | Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 | 31,857 | M3 | |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ pin, đường kính cốt thép <=10mm | 0,614 | Tấn | |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ pin, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,227 | Tấn | |
| 98 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép trụ pin | 0,939 | 100M2 | |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | 15,864 | M3 | |
| 100 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ và sàn công tác, đường kính <=10 mm | 0,971 | Tấn | |
| 101 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ và sàn công tác, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,693 | Tấn | |
| 102 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng đầu cừ và sàn công tác | 0,977 | 100M2 | |
| 103 | Vải địa kỹ thuật lót dưới sàn công tác | 2,6759 | 100M2 | |
| 104 | Đắp đất sàn công tác | 0,8525 | 100M3 | |
| 105 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | 2,9433 | M3 | |
| 106 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 | 13,3387 | M3 | |
| 107 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | 0,431 | Tấn | |
| 108 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | 0,6164 | Tấn | |
| 109 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | 0,6092 | Tấn | |
| 110 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,5106 | 100M2 | |
| 111 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 | 8,16 | M3 | |
| 112 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | 0,0411 | Tấn | |
| 113 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | 0,7027 | Tấn | |
| 114 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, trụ cầu giao thông | 0,161 | 100M2 | |
| 115 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 2,2162 | 100M3 | |
| 116 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 6,1767 | 100M2 | |
| 117 | Bê tông đúc sẵn tấm đan mặt đường, Mác 200 (2 phía bờ + nối tiếp nhà quản lý) | 47,1595 | M3 | |
| 118 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | 2,633 | Tấn | |
| 119 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,4094 | 100M2 | |
| 120 | Đá dăm 4x6 dày 20cm (phạm vi lòng đường) | 1,2352 | 100M3 | |
| 121 | Đá dăm 4x6 dày 10cm (phạm vi lề đường) | 0,1122 | 100M3 | |
| 122 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,9629 | 100M3 | |
| 123 | Xây móng đá hộc dày <=60cm, vữa xi măng Mác 100 | 64,2405 | M3 | |
| 124 | Đắp đất đường lên cầu bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,8817 | 100M3 | |
| 125 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào thủy lực 0,8m3 | 12,3416 | 100M3 | |
| 126 | Đắp mái kênh thượng, hạ lưu bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | 0,3858 | 100M3 | |
| 127 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5m dưới nước | 92 | Rọ | |
| 128 | Làm và thả rọ đá loại rọ 6x2x0,3m dưới nước | 21 | Rọ | |
| 129 | Rải vải địa kỹ thuật dưới rọ đá dưới nước | 4,36 | 100M2 | |
| 130 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | 16 | 100M | |
| 131 | Bê tông giằng đầu cọc bờ kè, đá 1x2 Mác 300 | 7,9863 | M3 | |
| 132 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1685 | Tấn | |
| 133 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,6936 | Tấn | |
| 134 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng, neo bờ kè | 0,6779 | 100M2 | |
| 135 | Bê tông dầm trụ chống va, đá 1x2 mác 200 | 1,176 | M3 | |
| 136 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng trụ chống va, đường kính cốt thép <=10 mm | 0,0289 | Tấn | |
| 137 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng trụ chống va, đường kính cốt thép <=18mm | 0,0947 | Tấn | |
| 138 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm giằng trụ chống va | 0,147 | 100M2 | |
| 139 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 0,48 | M3 | |
| 140 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (BT đổ tại chỗ) bằng ván ép công nghiệp, hệ xà gồ gỗ dàn giáo công cụ cao <=16m | 0,026 | 100M2 | |
| 141 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, giao thông thủy. Loại vuông 60x60 cm | 4 | Cái | |
| 142 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tải trọng phản quang, giao thông bộ. Loại tròn Đk 70cm, tôn dày 1,5mm | 4 | Cái | |
| 143 | Sản xuất lắp đặt bảng tên công trình 1000x800x3mm | 1,6 | M2 | |
| 144 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 | 4 | Cái | |
| 145 | Đóng cọc tràm gia cố biển tên công trình | 0,7008 | 100M | |
| 146 | Sản xuất lan can mạ kẽm sàn công tác | 0,2546 | Tấn | |
| 147 | Lắp dựng lan can sàn công tác | 0,2546 | Tấn | |
| 148 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 mác 200 | 0,5875 | M3 | |
| 149 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 4,6845 | M3 | |
| 150 | SXLĐ cốt thép cọc tiêu, Đk <=10 mm | 0,1228 | Tấn | |
| 151 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | 0,1224 | 100M2 | |
| 152 | Lắp đặt cọc tiêu | 34 | Cái | |
| 153 | Lắp dựng tháo dỡ 4 cầu thép trên tuyến giao thông thủy cho sà lan vào thi công | 4 | Tấn | |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tời điện 1 tang TĐ 10 + quay tay | 2 | Cái | |
| 2 | Palăng xích 10 tấn | 2 | Cái | |
| 3 | Cầu thép mạ kẽm NT4.2A-5 1/1 | 34 | Mét | |
| 4 | Gối cầu mạ kẽm | 12 | Cái | |
| 5 | Chế tạo khe cửa van | 1 | Bộ | |
| 6 | Chế tạo cửa van | 1 | Bộ | |
| 7 | Chế tạo các cụm puly | 1 | Bộ | |
| 8 | Lắp đặt khung cửa van | 2,06 | Tấn | |
| 9 | Lắp đặt cửa van | 7,01 | Tấn | |
| 10 | Lắp đặt cụm puli | 0,49 | Tấn | |
| 11 | Lắp đặt hệ thống vận hành cửa | 1 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt gói cầu thép | 12 | Cái | |
| 13 | Lắp đặt cầu thép | 24,99 | Tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi