Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200371887-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200334635
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nghị định 35/2015/NĐ-CP năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 09:50:00 đến ngày 2020-04-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,451,280,026 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: THỦY CÔNG
1 Phát quangmặt bằng công trường bằng thủ công 6,926 100m2
2 Đào san đất mặt bằng công trường, phạm vi <=50m, Máy ủi <=75CV, đất cấp I 0,3375 100M3
3 Làm lớp đá 0x4 đệm bãi đúc cọc, dầm, bãi tập kết vật tư, lán trại và bến bốc dỡ vật liệu 0,11 100M3
4 BT lót M100 đá 4x6 mặt bằng công trường 7,875 M3
5 Sản xuất cọc định vị bằng thép hình (chỉ tính VL phụ, NC, CM) 11,28 Tấn
6 Khấu hao vật liệu cọc định vị luân chuyển 1lần =KL*(1,17%*2tháng+3,5%*1lần) (không tính VL phụ, NC, CM) 0,6588 Tấn
7 Sản xuất hệ sàn đạo, khung giằng khung vây cừ Larsen 8,612 Tấn
8 Khấu hao vật liệu hệ sàn đạo, luân chuyển 1 lần =KL*(2%*2tháng+7%* 1lần) (không tính VL phụ, NC, CM) 0,9473 Tấn
9 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 8,612 Tấn
10 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (tính nhân công, máy bằng 60% lắp dựng) 8,612 Tấn
11 Đóng cọc định vị trên mặt nước ( Phần ngập dưới đất) 0,6 100M
12 Đóng cọc định vị trên mặt nước ( Phần không ngập dưới đất), NC và Máy nhân hệ số 0,75 0,6 100M
13 Nhổ cọc định vị dưới nước (phần ngập dưới đất) 0,6 100M
14 SXLD sàn công tác bằng gỗ 0,99 M3
15 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước (phần ngập dưới đất) 5,52 100M
16 Đóng cọc ván thép (cọc larsen) trên mặt nước (phần không ngập dưới đất), nc và máy nhân hệ số 0,75 5,52 100M
17 Nhổ cọc cừ Larsen dưới nước 5,52 100M
18 Khấu hao cừ Larsen tính luân chuyển1 lần = KL*( 1,17%* 2tháng+ 3,5%*1 lần) 4,9064 Tấn
19 Kín nước cừ larsen 276 Mét
20 Đào đất trong khung vây phòng nước các trụ trên cạn 0,264 100m3
21 Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, đá 1x2 Mác 200 40,33 M3
22 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 2,211 M3
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 87,568 M3
24 Cốt thép BT đúc sẵn cừ, đk <=10mm 2,245 Tấn
25 Cốt thép BT đúc sẵn cừ, đk <=18mm 7,482 Tấn
26 Cốt thép BT đúc sẵn cừ, đk > 18mm 0,366 Tấn
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại 2,407 100M2
28 SXLD Thép tấm trong me cừ 2,725 Tấn
29 SXLD Thép Inox me cừ 2,752 Tấn
30 Vận chuyển cọc ra bãi đóng 55 Cấu kiện
31 BT cọc dưới mang cống, giàn van, trụ pin, dầm van 74,079 M3
32 Cốt thép BT đúc sẵn cọc, đk <=10mm 2,629 Tấn
33 Cốt thép BT đúc sẵn cọc, đk > 18mm 0,9373 Tấn
34 Cốt thép BT đúc sẵn cọc, đk < 18mm 13,5629 Tấn
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại 5,124 100M2
36 Thép tấm trong cọc 2,3497 Tấn
37 Lắp đặt thép tấm trong cọc, khối lượng <=10 kg 2,35 Tấn
38 Vận chuyển cọc ra bãi đóng 120 Cấu kiện
39 BT cọc đỡ cửa van 3,4155 M3
40 Cốt thép BT đúc sẵn cọc, đk <=10mm 0,0731 Tấn
41 Cốt thép BT đúc sẵn cọc, đk > 18mm 0,425 Tấn
42 SXLD, tháo dỡ ván khuôn 0,226 100M2
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 300 6 M3
44 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn bản chắn đất đường kính cốt thép <18mm 1,0241 Tấn
45 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp 0,4 100M2
46 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg 40 Cái
47 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 23,6726 M3
48 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,6483 Tấn
49 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 4,6597 Tấn
50 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác 1,9173 100M2
51 Sản xuất hệ sàn đạo (không tính vật liệu thép) 8,178 Tấn
52 Khấu hao hệ khung sàn đạo = KL*(2%*(3,5 tháng đóng trụ pin)+7%*8 lần) 5,1521 Tấn
53 Sản xuất cọc định vị (không tính vật liệu thép) 6,768 Tấn
54 Khấu hao cọc định vị = KL*(1,17%*2 tháng+3,5%* 8lần) 2,0534 Tấn
55 Lắp dựng hệ sàn đạo (luân chuyển 8 lần) 65,422 Tấn
56 Tháo dỡ hệ sàn đạo ( NC, MTC x 0,6) 65,422 Tấn
57 Đóng cọc định vị hệ sàn đạo phần ngập đất (nhân 8 lần luân chuyển) 2,88 100M
58 Đóng cọc định vị hệ sàn đạo ( Phần không ngập dưới đất), NC và Máy nhân hệ số 0,75 2,88 100M
59 Nhổ cọc định vị hệ sàn đạo trên cạn (phần ngập dưới đất) 2,88 100M
60 Giá đỡ L200x200x20 0,291 Tấn
61 Bản táp (0,7m/bản) 0,415 Tấn
62 Thép I140 0,062 Tấn
63 Bản tôn 21,047 Kg
64 Thép tròn D18 6,4 Kg
65 Thanh bar D36 5,593 Kg
66 Ru lô + trục 1 Bộ
67 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên mặt nước bằng máy đóng cọc búa 2,5T, phần ngập đất, Chiều dài cọc < 24m 0,712 100M
68 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên mặt nước bằng máy đóng cọc búa 2,5T, phần không ngập đất, Chiều dài cọc < 24m 0,06 100M
69 Đập đầu cọc dưới nước 0,144 M3
70 Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên mặt nước bằng máy đóng cọc búa 2,5T, phần ngập đất. Chiều dài cọc <24m 1,128 100M
71 Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên mặt nước bằng máy đóng cọc búa 2,5T, phần không ngập đất. Chiều dài cọc <24m 0,288 100M
72 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên mặt nước bằng máy đóng cọc búa 2,5T, phần ngập đất, Chiều dài cọc < 24m 1,88 100M
73 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên mặt nước bằng máy đóng cọc búa 2,5T, phần không ngập đất, Chiều dài cọc < 24m (HS NC, MTC 0,75) 0,48 100M
74 Đập đầu cọc dưới nước 0,896 M3
75 Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên mặt nước bằng máy đóng cọc búa 2,5T, phần ngập đất. Chiều dài cọc <24m 0,84 100M
76 Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên mặt nước bằng máy đóng cọc búa 2,5T, phần không ngập đất. Chiều dài cọc <24m (HS NC, MTC 0,75) 0,576 100M
77 Đập đầu cọc dưới nước 0,216 M3
78 Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên mặt nước bằng máy đóng cọc búa 2,5T, phần ngập đất. Chiều dài cọc <24m 0,321 100M
79 Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên mặt nước bằng máy đóng cọc búa 2,5T, phần không ngập đất. Chiều dài cọc <24m 0,03 100M
80 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T, kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m , Phần ngập đất, đất cấp I. 1,374 100M
81 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T, kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m , Phần không ngập đất, đất cấp I. 0,042 100M
82 Đóng cọc BTCT xiên trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T, kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m , phần ngập đất, đất cấp I 0,916 100M
83 Đóng cọc BTCT xiên trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T, kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m , phần không ngập đất, đất cấp I 0,028 100M
84 Đập đầu cọc dưới nước 0,36 M3
85 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 25x25, chiều dài <= 24m, đất cấp I (Phần ngập đất) 3 100M
86 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 25x25, chiều dài <= 24m, đất cấp I (Phần không ngập đất) 0,84 100M
87 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép 1,575 M3
88 Đóng cừ bản 20x80 thẳng trên nước, phần ngập đất 3,9595 100M
89 Đóng cừ bản 20x80 thẳng trên nước, phần không ngập đất 1,4805 100M
90 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 16,491 M3
91 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm van, đường kính <=10 mm 0,297 Tấn
92 SXLĐ cốt thép dầm van, đường kính cốt thép <= 18mm 0,495 Tấn
93 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <= 18 mm 0,495 Tấn
94 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm van 0,458 100M2
95 Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 31,857 M3
96 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ pin, đường kính cốt thép <=10mm 0,614 Tấn
97 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ pin, đường kính cốt thép <= 18mm 1,227 Tấn
98 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép trụ pin 0,939 100M2
99 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 15,864 M3
100 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ và sàn công tác, đường kính <=10 mm 0,971 Tấn
101 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ và sàn công tác, đường kính cốt thép <= 18mm 0,693 Tấn
102 SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng đầu cừ và sàn công tác 0,977 100M2
103 Vải địa kỹ thuật lót dưới sàn công tác 2,6759 100M2
104 Đắp đất sàn công tác 0,8525 100M3
105 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 2,9433 M3
106 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 13,3387 M3
107 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm 0,431 Tấn
108 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm 0,6164 Tấn
109 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm 0,6092 Tấn
110 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,5106 100M2
111 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 8,16 M3
112 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm 0,0411 Tấn
113 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm 0,7027 Tấn
114 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, trụ cầu giao thông 0,161 100M2
115 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I 2,2162 100M3
116 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 6,1767 100M2
117 Bê tông đúc sẵn tấm đan mặt đường, Mác 200 (2 phía bờ + nối tiếp nhà quản lý) 47,1595 M3
118 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm 2,633 Tấn
119 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,4094 100M2
120 Đá dăm 4x6 dày 20cm (phạm vi lòng đường) 1,2352 100M3
121 Đá dăm 4x6 dày 10cm (phạm vi lề đường) 0,1122 100M3
122 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,9629 100M3
123 Xây móng đá hộc dày <=60cm, vữa xi măng Mác 100 64,2405 M3
124 Đắp đất đường lên cầu bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 2,8817 100M3
125 Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào thủy lực 0,8m3 12,3416 100M3
126 Đắp mái kênh thượng, hạ lưu bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I 0,3858 100M3
127 Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5m dưới nước 92 Rọ
128 Làm và thả rọ đá loại rọ 6x2x0,3m dưới nước 21 Rọ
129 Rải vải địa kỹ thuật dưới rọ đá dưới nước 4,36 100M2
130 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I 16 100M
131 Bê tông giằng đầu cọc bờ kè, đá 1x2 Mác 300 7,9863 M3
132 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,1685 Tấn
133 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm 0,6936 Tấn
134 SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng, neo bờ kè 0,6779 100M2
135 Bê tông dầm trụ chống va, đá 1x2 mác 200 1,176 M3
136 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng trụ chống va, đường kính cốt thép <=10 mm 0,0289 Tấn
137 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng trụ chống va, đường kính cốt thép <=18mm 0,0947 Tấn
138 SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm giằng trụ chống va 0,147 100M2
139 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 0,48 M3
140 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (BT đổ tại chỗ) bằng ván ép công nghiệp, hệ xà gồ gỗ dàn giáo công cụ cao <=16m 0,026 100M2
141 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, giao thông thủy. Loại vuông 60x60 cm 4 Cái
142 Sản xuất, lắp đặt biển báo tải trọng phản quang, giao thông bộ. Loại tròn Đk 70cm, tôn dày 1,5mm 4 Cái
143 Sản xuất lắp đặt bảng tên công trình 1000x800x3mm 1,6 M2
144 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 4 Cái
145 Đóng cọc tràm gia cố biển tên công trình 0,7008 100M
146 Sản xuất lan can mạ kẽm sàn công tác 0,2546 Tấn
147 Lắp dựng lan can sàn công tác 0,2546 Tấn
148 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 mác 200 0,5875 M3
149 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 4,6845 M3
150 SXLĐ cốt thép cọc tiêu, Đk <=10 mm 0,1228 Tấn
151 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu 0,1224 100M2
152 Lắp đặt cọc tiêu 34 Cái
153 Lắp dựng tháo dỡ 4 cầu thép trên tuyến giao thông thủy cho sà lan vào thi công 4 Tấn
B THIẾT BỊ
1 Tời điện 1 tang TĐ 10 + quay tay 2 Cái
2 Palăng xích 10 tấn 2 Cái
3 Cầu thép mạ kẽm NT4.2A-5 1/1 34 Mét
4 Gối cầu mạ kẽm 12 Cái
5 Chế tạo khe cửa van 1 Bộ
6 Chế tạo cửa van 1 Bộ
7 Chế tạo các cụm puly 1 Bộ
8 Lắp đặt khung cửa van 2,06 Tấn
9 Lắp đặt cửa van 7,01 Tấn
10 Lắp đặt cụm puli 0,49 Tấn
11 Lắp đặt hệ thống vận hành cửa 1 Bộ
12 Lắp đặt gói cầu thép 12 Cái
13 Lắp đặt cầu thép 24,99 Tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->