Gói thầu: Gói thầu: Xây dựng nhà để xe cứu thương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200403184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây dựng nhà để xe cứu thương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200352935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn dự toán được giao năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 22:44:00 đến ngày 2020-04-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 464,073,898 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,900,000 VNĐ ((Sáu triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Hạng mục chung | 1 | Khoản | |
| B | NHÀ ĐỂ XE CỨU THƯƠNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là <= 2 cây | 2,442 | 100m2 | |
| 2 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 2 | 41,491 | m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 2 | 10,2 | 100m | |
| 4 | Rải cát đệm đầu cừ | 2,099 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | 0,051 | M3 | |
| 6 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | 3,332 | M3 | |
| 7 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | 5,231 | M3 | |
| 8 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | 1,497 | M3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | 6,436 | M3 | |
| 10 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | 0,208 | M3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | 0,474 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,999 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | 0,409 | 1000kg | |
| 14 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | 0,32 | M3 | |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | 0,009 | 1000kg | |
| 16 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,056 | 1000kg | |
| 17 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | 0,265 | 1000kg | |
| 18 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,27 | 1000kg | |
| 19 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | 0,344 | 1000kg | |
| 20 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,122 | 1000kg | |
| 21 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | 0,305 | M3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | 0,018 | 100m2 | |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg | 9 | Cái | |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | 16 | M2 | |
| 25 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày > 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | 5,981 | M3 | |
| 26 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | 0,304 | M3 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | 90,375 | M2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | 0,213 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | 0,091 | 100m2 | |
| 30 | Đào móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 2 | 4,638 | m3 | |
| 31 | Đắp cát nền móng | 1,99 | m3 | |
| 32 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | 1,99 | M3 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | 26,499 | M2 | |
| 34 | Lấp đất hố móng | 25,908 | m3 | |
| 35 | Đắp cát nền móng | 107,603 | m3 | |
| 36 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | 17,459 | M3 | |
| 37 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | 0,35 | 1000kg | |
| 38 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | 19,571 | M3 | |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 540,104 | M2 | |
| 40 | Công tác bả matic 3 lần vào tường | 32,22 | M2 | |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 157,072 | M2 | |
| 42 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 309,879 | M2 | |
| 43 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | 0,313 | 1000kg | |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | 0,326 | 1000kg | |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | 265,2 | M | |
| 46 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | 2,077 | 100m2 | |
| 47 | Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 75 | 30,94 | M2 | |
| 48 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | 27,4 | M2 | |
| 49 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 25*40cm | 11,55 | M2 | |
| 50 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 60*60cm | 30,1 | M2 | |
| 51 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 30*30cm | 4,9 | M2 | |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,4 | M2 | |
| 53 | Lắp dựng cửa sắt xếp | 33,75 | M2 | |
| 54 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 6,74 | M2 | |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 3,4 | M2 | |
| 56 | Tê PVC -d=27mm | 4 | cái | |
| 57 | Tê PVC -d=21mm | 6 | cái | |
| 58 | Cút PVC ( 1 răng trong ) -d=21mm | 4 | cái | |
| 59 | Cút PVC ( 1 răng trong ) -d=27mm | 2 | cái | |
| 60 | Đầu bít sắt _d=21mm | 1 | Cái | |
| 61 | Ống PVC_d=21mm ( ống dài 6mét _ có 1 đầu loe ) | 9 | mét | |
| 62 | Ống PVC_d=27mm ( ống dài 6mét _ có 1 đầu loe ) | 10 | mét | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 67mm | 0,04 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | 0,18 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 110mm | 0,033 | 100m | |
| 66 | Lắp vòi rửa _ 1 vòi ( tính cho Robinet ) | 1 | Bộ | |
| 67 | Lắp 1 vòi _ 1 hương sen | 1 | Bộ | |
| 68 | Lắp phểu thu nước D150 | 1 | Cái | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm | 0,01 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | Bộ | |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | Bộ | |
| 72 | Lắp đặt gương soi | 1 | Cái | |
| C | Phần điện | |||
| 1 | DÂY CÁP ĐIỆN CV - 2.5 MM2 | 75,36 | M | |
| 2 | DÂY CÁP ĐIỆN CV - 1.5 MM2 | 113 | M | |
| 3 | ĐÈN 1.2M BÓNG LED ĐƠN 1x20W/220V | 5 | Bộ | |
| 4 | ĐÈN 0,6M BÓNG LED ĐƠN 1x20W/220V | 1 | Bộ | |
| 5 | Quạt đảo treo tường | 1 | Cái | |
| 6 | Công tắc | 4 | Cái | |
| 7 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU 16A | 1 | Cái | |
| 8 | MCB 1P 20 A - 4.5 KA | 1 | Bộ | |
| 9 | HỘP NHỰA DÙNG CHO MẶT NẠ | 4 | Hộp | |
| 10 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - 2 sứ | 1 | Sứ | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <= 15mm | 56 | M | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi