Gói thầu: Gói thầu số 22 20 PCNTL-XL: Xây dựng 02 lộ cáp ngầm trung thế 24kV xuất tuyến từ trạm E1.37 Bắc An Khánh cấp nguồn cho khu vực phường Tây Mỗ, san tải cho 2 lộ 471E1.43 Mỗ Lao và 476E1.43 Mỗ Lao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200404737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 22 20 PCNTL-XL: Xây dựng 02 lộ cáp ngầm trung thế 24kV xuất tuyến từ trạm E1.37 Bắc An Khánh cấp nguồn cho khu vực phường Tây Mỗ, san tải cho 2 lộ 471E1.43 Mỗ Lao và 476E1.43 Mỗ Lao |
| Số hiệu KHLCNT | 20200370457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 14:07:00 đến ngày 2020-04-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,743,809,116 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | khoản | |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| C | THIẾT BỊ: | |||
| D | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ RMU 4CD+1CDLL trọn bộ (có đầu T-plug 24kV Cu 3x400mm2- 4 bộ 3 pha,, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | Theo HSMT gói MS | 1 | tủ |
| E | VẬT LIỆU: | |||
| F | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC-W M3x400 mm2 | Theo HSMT gói MS | 8.559 | m |
| 2 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x400mm2 | Theo HSMT gói MS | 34 | hộp |
| 3 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*400mm2 NT | Theo HSMT gói MS | 2 | bộ |
| 4 | Vỏ tủ RMU 5 ngăn 24kV(TL: 270.44kg/bộ) | Theo HSMT gói MS | 1 | bộ |
| G | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=400 - trong tủ RMU | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Biển báo tên cáp (12x24cm) | Theo chương V HSMT | 102 | cái |
| 3 | Sơn chống cháy | Theo chương V HSMT | 185,523 | kg |
| 4 | Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Ống co ngót nóng 24kV | Theo chương V HSMT | 12 | m |
| 6 | Đầu cốt M50 | Theo chương V HSMT | 10 | cái |
| 7 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn (lật tấn đan bê tông) | Theo chương V HSMT | 230 | cấu kiện (tấm) |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng cấu kiện >50kg (lắp đặt tấm đan bê tông) | Theo chương V HSMT | 230 | cấu kiện (tấm) |
| 9 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | Theo chương V HSMT | 102 | Bộ |
| 10 | Sơn chống cháy cho cáp 24kV XT từ TBA 110kV | Theo chương V HSMT | 109 | m2 |
| H | Lắp đặt tiếp địa tủ RMU TD-RMU | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <= 1m, Đất cấp III | 1,0125 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,0125 | m3 | |
| 3 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L60x60x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 13.55kg/cọc x 2 cọc/vị trí) | 27,1 | kg | |
| 4 | Dây tiếp dẹt 40x4 (TL: 1.256kg/m x 5.5 m/vị trí) | 6,908 | kg | |
| 5 | Dây tiếp địa M50 (0,6/1kV/CEV -1x50mm2 | 6 | m | |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 0,055 | 10m | |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - Kéo rải dây tiếp địa vỏ tủ RMU - M50 | 0,6 | 10m | |
| 8 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 1 | 10 đầu cốt | |
| I | Làm hộp nối trên đường bê tông Asfalt | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphal, chiều sâu vết cắt 7cm | 36 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | 15,66 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 81,27 | m3 | |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III (rộng <3m, sâu <=1m), bằng thủ công | 90,486 | m3 | |
| 5 | Gạch chỉ đặc | 1,71 | 1000v | |
| 6 | Cát đen | 83,07 | m3 | |
| 7 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 0,342 | 100m2 | |
| 8 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | 192,276 | m3 | |
| J | Làm hộp nối trên đường đất | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III (rộng <3m, sâu <=1m), bằng thủ công | 192,276 | m3 | |
| 2 | Gạch chỉ đặc | Theo chương V HSMT | 1,71 | 1000v |
| 3 | Cát đen | Theo chương V HSMT | 137,88 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V HSMT | 0,342 | 100m2 |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | Theo chương V HSMT | 192,276 | m3 |
| 6 | Gắn mốc báo cáp | Theo chương V HSMT | 54 | cái |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng trụ bê tông | Theo chương V HSMT | 48 | cái |
| 8 | Bệ đỡ tủ RMU 5 ngăn | Theo chương V HSMT | 1 | Bệ |
| K | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) | 156,6 | m2 | |
| L | VẬN CHUYỂN | |||
| M | VẬT LIỆU | |||
| N | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 17 | ca | |
| O | THIẾT BỊ | |||
| P | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi