Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200374500-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn
Tên gói thầu XL1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200258280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 16:09:00 đến ngày 2020-04-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,764,463,036 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 2% x Chi phí hạng mục xây lắp 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 2% x Chi phí hạng mục xây lắp 1 khoản
B HẠNG MỤC 2: HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Vét hữu cơ dày 20cm Bờ bao Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,877 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Bờ bao Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15,525 100m3
3 Vận chuyển tiếp cự ly <= 4km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp I Bờ bao Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 62,101 100m3/1km
4 Trải vải địa kỹ thuật Bờ bao Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 95,567 100m2
5 Đắp bờ bao bằng đất chọn lọc K=0,90 Bờ bao Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 63,32 100m3
6 Đóng 2 hàng cừ tràm Øgốc=(8-10)cm, L=4m, mật độ 8 cây/m/hàng gia cố mái bờ bao Bờ bao Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 872,58 100m
7 Giằng cừ tràm Øgốc=(8-10)cm, L=4m Bờ bao Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 13,634 100m
8 Thép neo cừ tràm Bờ bao Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,303 tấn
9 Phên tre chắn đất Bờ bao Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,405 100m2
10 Đóng cừ tràm Øgốc=(8-10)cm, L=4m gia cố rọ đá (9 cây /m2) Bờ bao Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 22,19 100m
11 Làm và thả rọ đá KT(2x1x1)m gia cố mái bờ bao đoạn qua ao, mương Bờ bao Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 31 rọ
12 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới Bờ bao Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,966 100m3
13 Gạch xây tường dày 20cm, cao 1,2m, dài 5m Bờ bao Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,2 m3
14 Đào đất móng cống Cống bọng thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,648 100m3
15 Đóng cừ tràm Ø(8-10), L=4m gia cố móng cống (25 cây /m2) Cống bọng thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16,224 100m
16 Cát lót đáy móng cống Cống bọng thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,06 100m3
17 Ván khuôn móng cống Cống bọng thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,341 100m2
18 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng cống Cống bọng thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,802 m3
19 Cung cấp và lắp đặt gối cống BTCT Ø400 Cống bọng thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 78 cái
20 Lắp đặt cống BTCT Ø400, L=4m Cống bọng thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20 đoạn ống
21 Lắp đặt cống BTCT Ø400, L=3m Cống bọng thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 13 đoạn ống
22 Lắp đặt cống BTCT Ø400, L=2m Cống bọng thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 đoạn ống
23 Nối cống bê tông bằng joint cao su, Ø400 Cống bọng thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 27 mối nối
24 Bê tông tường đầu và sân cống M250 Cống bọng thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,2 m3
25 Van ngăn triều HDPE D400 Cống bọng thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 cái
26 Đắp đất lằn phui cống Cống bọng thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,59 100m3
27 Đắp đất lưng cống Cống bọng thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,586 100m3
28 Đào đất cấp 1 Bờ bao kết nối, gia cố mái taluy bằng đá hộc xây vữa phần cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,938 100m3
29 Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô 5 tấn, cự ly 1km, đất cấp I Bờ bao kết nối, gia cố mái taluy bằng đá hộc xây vữa phần cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,989 100m3
30 Vận chuyển vét hữu cơ tiếp cự ly 4 km, bằng ô tô 5T, đất cấp I Bờ bao kết nối, gia cố mái taluy bằng đá hộc xây vữa phần cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 27,957 100m3/1km
31 Đắp bù lún nền đường dày 10cm bằng đất chọn lọc K>=0,90 Bờ bao kết nối, gia cố mái taluy bằng đá hộc xây vữa phần cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,53 100m3
32 Đắp đất chọn lọc K>=0,90 Bờ bao kết nối, gia cố mái taluy bằng đá hộc xây vữa phần cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,962 100m3
33 Đắp mặt đường bằng CPĐD loại 1, K>=0,95, dày 20cm Bờ bao kết nối, gia cố mái taluy bằng đá hộc xây vữa phần cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,32 100m3
34 Gia cố mái taluy bằng đá hộc vữa xây M100, dày 25cm Bờ bao kết nối, gia cố mái taluy bằng đá hộc xây vữa phần cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 39,04 m3
35 Đá dăm đệm 2x4 gia cố mái taluy, dày 10cm Bờ bao kết nối, gia cố mái taluy bằng đá hộc xây vữa phần cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15,616 m3
36 Vải địa kỹ thuật không dệt loại 1 gia cố nền đường, R>=25kN/m Bờ bao kết nối, gia cố mái taluy bằng đá hộc xây vữa phần cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,275 100m2
37 Vải địa kỹ thuật không dệt loại 2 gia cố taluy, R>=12kN/m Bờ bao kết nối, gia cố mái taluy bằng đá hộc xây vữa phần cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,985 100m2
38 Gia cố chân taluy bằng rọ đá hộc (2x1x1)m Bờ bao kết nối, gia cố mái taluy bằng đá hộc xây vữa phần cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 48 rọ
39 Cừ tràm Dgốc=(8-10)cm, L=4m Bờ bao kết nối, gia cố mái taluy bằng đá hộc xây vữa phần cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 96 100m
40 Cừ Bạch Đàn Dgốc (14-16)cm, L=7m Bờ bao kết nối, gia cố mái taluy bằng đá hộc xây vữa phần cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 38,64 100.0
41 Phên tre Bờ bao kết nối, gia cố mái taluy bằng đá hộc xây vữa phần cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 138 m2
42 Cừ Bạch Đàn Dgốc (14-16)cm, L=7m Cống hộp BTCT đổ tại chỗ phần cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 60,032 100m
43 Cát lót đệm đầu cừ (HS NC, M = 0,85) Cống hộp BTCT đổ tại chỗ phần cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,054 100m3
44 Ván khuôn móng cống Cống hộp BTCT đổ tại chỗ phần cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,008 100m2
45 Bê tông lót đá 1x2 M150 Cống hộp BTCT đổ tại chỗ phần cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,36 m3
46 Bê tông thân cống đá 1x2 M300 Cống hộp BTCT đổ tại chỗ phần cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 41,735 m3
47 Ván khuôn thân cống Cống hộp BTCT đổ tại chỗ phần cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,312 100m2
48 Cốt thép Ø≤10 đổ tại chỗ thân cống Cống hộp BTCT đổ tại chỗ phần cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,056 tấn
49 Cốt thép Ø≥10 đổ tại chỗ thân cống Cống hộp BTCT đổ tại chỗ phần cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,145 tấn
50 Cừ tràm Dgốc=(8-10)cm, L=4m Cửa thu, cửa xả phần cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 103,934 100m
51 Cát lót đệm đầu cừ (HS NC, M = 0,85) Cửa thu, cửa xả phần cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,104 100m3
52 Ván khuôn móng và thân cửa xả Cửa thu, cửa xả phần cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,408 100m2
53 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng cửa xả Cửa thu, cửa xả phần cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,394 m3
54 Cốt thép Ø≤10 đổ tại chỗ cửa xả Cửa thu, cửa xả phần cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,263 tấn
55 Cốt thép Ø≥10 đổ tại chỗ cửa xả Cửa thu, cửa xả phần cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,099 tấn
56 Bê tông đá 1x2 M300 đổ tại chỗ cửa xả Cửa thu, cửa xả phần cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 67,176 m3
57 Cung cấp lắp đặt van cửa phai Cửa thu, cửa xả phần cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
58 Đóng cọc ván thép dưới nước, L= 6m, đất C1 (phần nằm trong đất 3m ) Tổ chức thi công phần cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,6 100m
59 Đóng cọc ván thép dưới nước, L= 6m, đất C1 (phần không nằm trong đất 3m) (HS NC, M=0,75) Tổ chức thi công phần cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,6 100m
60 Nhổ cừ Larsen dưới nước Tổ chức thi công phần cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,6 100m
61 Cung cấp khấu hao cừ Larsen (1.17%/1 tháng+3.5%/1 lần đóng nhổ) Tổ chức thi công phần cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5.551,92 kg
62 Cột đỡ thép ống D141x1700x4.5T và đầu bịt D161x10mm Tường hộ lan phần cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 32 cái
63 Bản đệm 70x400x0.5T Tường hộ lan phần cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 32 cái
64 Tấm phản quang Tường hộ lan phần cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 35,2 cái
65 Bê tông móng cột, M200 Tường hộ lan phần cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,8 m3
66 Đào móng cột rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Tường hộ lan phần cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,12 m3
67 Tôn lượn sóng tường hộ lan loại 1, L=0.7m Tường hộ lan phần cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
68 Tôn lượn sóng tường hộ lan loại 2, L=3m Tường hộ lan phần cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 cái
69 Tôn lượn sóng tường hộ lan loại 3, L=2m Tường hộ lan phần cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->