Gói thầu: Gói thầu XL-05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200405431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ Hàng hải Nam Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200377184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu phí cảng vụ được giao theo dự toán chi ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 13:46:00 đến ngày 2020-04-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,112,150,385 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch chống nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,896 | m3 |
| 2 | Phá bỏ giằng lan can tầng tum | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 3 | Lớp màng khò khô chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 198,268 | m2 |
| 4 | Bốc xếp và vận chuyển gạch chống nóng từ trên xuống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,827 | 10m2 |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,913 | m3 |
| 6 | Sản xuất lan can bằng inox 304 (tính 12kg/m2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 272,88 | kg |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,288 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa khung nhựa lõi thép cửa đi kính dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,524 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm (bằng diện tích bóc nền) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,524 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 297,93 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,13 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350,06 | m2 |
| 14 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| 15 | Đắp đất rãnh dải dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| 16 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, l=2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây tiếp địa đường kính fi 20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 18 | Kéo rải dây dẫn sét fi 12 dưới đất, trên tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 19 | Kéo dải dây thu sét fi 10 trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 20 | Kim thu sét loại kim dài 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 22 | Mối nối kiểm tra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | mối |
| 23 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 221,699 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,462 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm (bằng diện tích bóc nền) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 221,699 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm (bằng diện tích bóc nền) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,462 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 393,19 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Jajynic | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 600,911 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 207,721 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,472 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm (bằng diện tích tháo dỡ trân tường ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,472 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,994 | m2 |
| 33 | Lát đá Marble bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,994 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ chậu tiểu, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,955 | m2 |
| 41 | Làm vách ngăn compact | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,955 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ trần nhựa, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,462 | m2 |
| 43 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Elephant Brand, khung xương Rondo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,462 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,712 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,712 | m2 |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp ốp sát trần đường kính 250, bóng tiết kiệm điện 20W (cầu thang ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 47 | Sơn pu gỗ 3 nước, sơn tổng hợp, sơn cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,566 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 201,964 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,462 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm (bằng diện tích bóc nền) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 201,964 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm (bằng diện tích bóc nền) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,462 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 330,456 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 430,841 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,385 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 183,278 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm (bằng diện tích tháo dỡ trân tường) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 183,278 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ chậu tiểu, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,955 | m2 |
| 64 | Làm vách ngăn compact | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,955 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ trần nhựa, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,462 | m2 |
| 66 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,462 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,712 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,712 | m2 |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp ốp sát trần đường kính 250, bóng tiết kiệm điện 20W (cầu thang) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 70 | Sơn pu gỗ 3 nước, sơn tổng hợp, sơn cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,566 | m2 |
| 71 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 221,631 | m2 |
| 72 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,462 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm (bằng diện tích bóc nền) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 221,631 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm (bằng diện tích bóc nền) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,462 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 390,454 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 532,783 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,329 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,984 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm (bằng diện tích tháo dỡ trân tường) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 183,278 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 82 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 84 | Tháo dỡ chậu tiểu, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 86 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,955 | m2 |
| 87 | Làm vách ngăn compact | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,955 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ trần nhựa, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,462 | m2 |
| 89 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,462 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,712 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,712 | m2 |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp ốp sát trần đường kính 250, bóng tiết kiệm điện 20W (cầu thang) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 93 | Sơn pu gỗ 3 nước, sơn tổng hợp, sơn cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,566 | m2 |
| 94 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 888,645 | m2 |
| 95 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 888,645 | m2 |
| 96 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,456 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong bằng diện tích lát nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,337 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,994 | 100m2 |
| 99 | Tháo dỡ vận chuyển tấm đan RTN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 100 | Nạo vét rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 101 | Nắp gang chịu tải 12.5 tấn kích thước 960x530 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| B | NHÀ BẢO VỆ: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,856 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,034 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,89 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,291 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,291 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa khung nhựa lõi thép cửa đi kính dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,808 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,034 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,034 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,332 | m2 |
| 10 | Lát đá marble bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,332 | m2 |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột trụ gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,064 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,157 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,372 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,372 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,851 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,617 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,904 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,49 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,646 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,735 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,651 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,992 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,617 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,272 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,272 | 100m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,906 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,223 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,798 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 648,655 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,14 | m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,392 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,331 | tấn |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 634,7 | m |
| 27 | Đắp đầu trụ rào bằng vxm 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | trụ |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 706,795 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,615 | 100m2 |
| D | SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Lát gạch terrazzo KT gạch 400x400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.150 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,942 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,942 | m3 |
| 4 | Ốp tường bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,951 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi