Gói thầu: số 1: Mở rộng đường huyện 71 (đoạn giáp ĐT 869 đến chùa Phước Long)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200402291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | số 1: Mở rộng đường huyện 71 (đoạn giáp ĐT 869 đến chùa Phước Long) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200376911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 14:18:00 đến ngày 2020-04-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,623,545,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) | + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) | 1 | khoản |
| 2 | + Chi phí xây dựng lán trại | + Chi phí xây dựng lán trại | 1 | khoản |
| B | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I | Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I | 0,7727 | 100M3 |
| 2 | Đắp lề đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào 90%) | Đắp lề đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào 90%) | 5,8507 | 100M3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I | Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I | 5,9159 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 15,2693 | 100M3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường đạt K = 0,95 | Lu lèn lại mặt đường đạt K = 0,95 | 22,1889 | 100M2 |
| 6 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm | 9,2142 | 100M3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | 43,2517 | 100M2 |
| 8 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 43,2517 | 100M2 |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3,5m | Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3,5m | 2 | Cột |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3m | Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3m | 15 | Cột |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | 2 | Cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | 2 | Cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | 15 | Cái |
| 14 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | 27 | Cái |
| 15 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 2,93 | M3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CỐNG LỘ THIÊN | |||
| 1 | Đào móng thi công HTTN, đất cấp I | Đào móng thi công HTTN, đất cấp I | 5,529 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát lót nền móng công trình | Đắp cát lót nền móng công trình | 68,388 | M3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 68,388 | M3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép 06mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép 06mm | 0,108 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép 08mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép 08mm | 16,085 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép 10mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép 10mm | 0,688 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép 12mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép 12mm | 16,48 | Tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp cống lộ thiên, đá 1x2 Mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp cống lộ thiên, đá 1x2 Mác 250 | 53,1216 | M3 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2 Mác 250 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2 Mác 250 | 188,484 | M3 |
| 10 | Lắp nắp cống lộ thiên vào vị trí | Lắp nắp cống lộ thiên vào vị trí | 1.232 | Cái |
| 11 | Bốc dỡ nắp cống lộ thiên hiện hữu | Bốc dỡ nắp cống lộ thiên hiện hữu | 60,264 | Tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào 90%) | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào 90%) | 1,8186 | 100M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép cho bê tông đổ tại chỗ - tường cống lộ thiên | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép cho bê tông đổ tại chỗ - tường cống lộ thiên | 26,9382 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | 2,776 | 100M2 |
| D | HỐ GA, CỐNG D800 QUA ĐƯỜNG + CỐNG D600 TRONG LỀ | |||
| 1 | Đào móng thi công HTTN, đất cấp I | Đào móng thi công HTTN, đất cấp I | 0,7528 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Đắp cát nền móng công trình | 7,41 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | 7,41 | M3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L = 4m, ngập 4m Vào đất cấp I | Đóng cừ tràm L = 4m, ngập 4m Vào đất cấp I | 29,44 | 100M |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200, chèn giữa các gối cống | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200, chèn giữa các gối cống | 2,38 | M3 |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn các chi tiết hố ga, đường kính cốt thép 06mm (59,52 + 26,04) / 1000 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn các chi tiết hố ga, đường kính cốt thép 06mm (59,52 + 26,04) / 1000 | 0,0856 | Tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn các chi tiết hố ga, đường kính cốt thép 08mm (232,81 + 17,36) / 1000 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn các chi tiết hố ga, đường kính cốt thép 08mm (232,81 + 17,36) / 1000 | 0,2502 | Tấn |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn các chi tiết hố ga, đường kính cốt thép 10mm (215,14 + 215,14) / 1000 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn các chi tiết hố ga, đường kính cốt thép 10mm (215,14 + 215,14) / 1000 | 0,4303 | Tấn |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn các chi tiết hố ga, đường kính cốt thép 12mm 470,27 / 1000 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn các chi tiết hố ga, đường kính cốt thép 12mm 470,27 / 1000 | 0,4703 | Tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn chi tiết hố ga, đá 1x2 Mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn chi tiết hố ga, đá 1x2 Mác 250 | 8,56 | M3 |
| 11 | Bê tông tường, đá 1x2 Mác 200 - tường hố ga | Bê tông tường, đá 1x2 Mác 200 - tường hố ga | 22 | M3 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 600mm | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 600mm | 4 | Đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 800mm | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 800mm | 1 | Đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 800mm | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 800mm | 7 | Đoạn ống |
| 15 | Cung cấp ống cống D600 loại hoạt tải H10-X60 | Cung cấp ống cống D600 loại hoạt tải H10-X60 | 12 | M |
| 16 | Cung cấp ống cống D800 loại hoạt tải H10-X60 | Cung cấp ống cống D800 loại hoạt tải H10-X60 | 23,5 | M |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 600 mm | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 600 mm | 3 | Mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 800 mm | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 800 mm | 6 | Mối nối |
| 19 | Lắp đặt gối cống D600mm | Lắp đặt gối cống D600mm | 12 | Cái |
| 20 | Lắp đặt gối cống D800mm | Lắp đặt gối cống D800mm | 24 | Cái |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | 31 | Cái |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | 62 | Cái |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường hố ga | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường hố ga | 2,2 | 100M2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn các chi tiết hố ga | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn các chi tiết hố ga | 0,5223 | 100M2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông chèn | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông chèn | 0,3058 | 100M2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào 90%) | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào 90%) | 0,5249 | 100M3 |
| E | MIỆNG XẢ D800 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L = 4m, ngập 4m Vào đất cấp I | Đóng cừ tràm L = 4m, ngập 4m Vào đất cấp I | 4,388 | 100M |
| 2 | Đổ cát lót móng công trình | Đổ cát lót móng công trình | 0,44 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | 0,44 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | 1,13 | M3 |
| 5 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | 0,98 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tường | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tường | 0,211 | 100M2 |
| F | ĐÊ QUAI | |||
| 1 | Đóng cừ tràm chiều dài L = 4m, Vào đất cấp I - ngập đất 2,5m/cây - gia cố đê quai | Đóng cừ tràm chiều dài L = 4m, Vào đất cấp I - ngập đất 2,5m/cây - gia cố đê quai | 1,75 | 100M |
| 2 | Cừ tràm L = 4m ( phần ngập đất) | Cừ tràm L = 4m ( phần ngập đất) | 175 | M |
| 3 | Cừ tràm L = 4m ( phần không ngập đất) | Cừ tràm L = 4m ( phần không ngập đất) | 147 | M |
| 4 | Buộc thép đường kính cốt thép 06mm các đầu cọc và thanh giằng | Buộc thép đường kính cốt thép 06mm các đầu cọc và thanh giằng | 0,0195 | Tấn |
| 5 | Trải tấm nilon trắng đỏ đê quai | Trải tấm nilon trắng đỏ đê quai | 0,5985 | 100M2 |
| 6 | Đắp đê quai Dung trọng <= 1,65 T/m3 | Đắp đê quai Dung trọng <= 1,65 T/m3 | 0,252 | 100M3 |
| 7 | Đào phá đê quai | Đào phá đê quai | 25,2 | M3 |
| 8 | Nhổ cọc tràm đê quai ( tính bằng 50% công đóng) | Nhổ cọc tràm đê quai ( tính bằng 50% công đóng) | 1,75 | 100M |
| 9 | Cung cấp đất dính | Cung cấp đất dính | 25,2 | M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi