Gói thầu: DEP-SPC-W42: Thi công xây dựng và lắp đặt VTTB (phần khối lượng xây lắp còn lại)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200304810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công Ty Điện Lực Miền Nam TNHH |
| Tên gói thầu | DEP-SPC-W42: Thi công xây dựng và lắp đặt VTTB (phần khối lượng xây lắp còn lại) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200304806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 13:40:00 đến ngày 2020-04-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,826,949,385 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 207,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần vật tư hạng mục đường dây: Do bên A cấp tại kho Ban QLDA (Thủ Dức), nhà thầu vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường | |||
| 1 | Kéo rãi căng dây lấy độ võng Dây dẫn điện ACSR(MZ) 240/32-27.853kg/km) | Xem Tập 2; mục Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 115 | km |
| 2 | Ống nối dây dẫn điện ACSR(MZ) 240/32 | Xem Tập 2; mục Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 77 | Cái |
| 3 | Ống vá sửa chữa dây dẫn điện ACSR(MZ) 240/32 | Xem Tập 2; mục Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 19 | Cái |
| 4 | Tạ chống rung dây ACSR(MZ) 240/32 | Xem Tập 2; mục Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 900 | Cái |
| 5 | Khung định vị cho dây dẫn ACSR240/32 | Xem Tập 2; mục Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1.536 | Cái |
| 6 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn, ĐĐ-70 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ12) | 42 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn, ĐL-70 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ14) | 78 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn, ĐK-70 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ13) | 72 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn, NK1-120, 2x120kN | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ19) | 12 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn, NK-120, 2x120kN | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ16) | 180 | Chuỗi |
| 11 | Đầu cốt ép chữ T (đấu nối tại cột 149) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 12 | Cái |
| 12 | Kéo rãi căng dây lấy độ võng cáp thép GSW-50 chống sét | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 9,71 | km |
| 13 | Ống nối dây chống sét | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 6 | Cái |
| 14 | Ống vá sửa chữa dây chông sét | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 9 | Cái |
| 15 | Chuỗi néo dây chống sét NSđ | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 34 | chuỗi |
| 16 | Chuỗi đỡ dây chống sét ĐSđ | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 19 | chuỗi |
| 17 | Tạ chống rung cho dây chống sét GSW-50 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 75 | Bộ |
| 18 | Kéo rãi căng dây cáp quang OPGW-50 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 10 | km |
| 19 | Tạ chống rung dây cáp quang OPGW 50 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 90 | Bộ |
| 20 | Chuỗi néo cáp quang OPGW 50, NCQ | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 32 | Chuỗi |
| 21 | Chuỗi đỡ cáp quang OPGW 50, ĐCQ | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 19 | Chuỗi |
| 22 | Kẹp cáp quang trên cột | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 150 | Cái |
| 23 | Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW/OPGW loại 3 đầu ra | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 24 | Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW loại 2 đầu ra | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 25 | Giá đỡ hộp nối cáp quang | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Gudông treo dây cáp quang | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 27 | Chuỗi néo dây cáp quang ADSS | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 4 | Bộ |
| B | Phần vật hạng mục đường dây: Do bên A cấp tại kho Ban QLDA (Thủ Đức), Nhà thầu vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường (Phần cột) | |||
| 1 | Cột đỡ thẳng bằng thép Đ122-31B (6.362,46 kg/cột) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD01) | 1 | Cột |
| 2 | Cột đỡ thẳng bằng thép Đ122-31C (6.851,52 kg/cột) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật(Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD04) | 3 | Cột |
| 3 | Cột đỡ thẳng bằng thép Đ122-35C (8.125,31 kg/cột) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD05) | 2 | Cột |
| 4 | Cột đỡ thẳng bằng thép Đ122-39B (8.730,33 kg/cột) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD03) | 3 | Cột |
| 5 | Cột đỡ góc bằng thép ĐG122-35B (7.982,86 kg/cột) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD06) | 1 | Cột |
| 6 | Cột néo bằng thép N122-24B ((9.903,59 kg/cột) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD-QC02) | 1 | Cột |
| 7 | Cột néo bằng thép N122-29C 15.228,73 kg/cột) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD-QC03) | 1 | Cột |
| 8 | Cột néo bằng thép N122-38B (16.024,07kg/cột) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD-QC38) | 1 | Cột |
| 9 | Cột néo bằng thép N122-38C (20.065,53kg/cột) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD-QC38) | 4 | Cột |
| C | Phần vật tư thiết bị hạng mục trạm biến áp 110kV do bên A cấp tại kho Ban QLDA (Thủ Đức), nhà thầu vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình- Lắp đặt kẹp cực cho MBA 110kV | |||
| 1 | Kẹp cực thiết bị phía 110kV cho dây 2xACSR 240/32mm² | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 2 | Kẹp cực thiết bị phía 22kV cho hộp đầu cáp. | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 3 | Kẹp bắt dây nối đất trung tính đến dây cosse đồng 1x 240 mm² | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Kẹp bắt dây trung tính 22kV đến 2 dây cosse đồng M2x240 mm² . | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Kẹp bắt dây trung tính 11kV đến 2 dây cosse đồng M1x240 mm². | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| D | Phần vật tư thiết bị hạng mục trạm biến áp 110kV do bên A cấp tại kho Ban QLDA (Thủ Đức), nhà thầu vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình- Phần cáp và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp lực 24kV lộ tổng- 12/20kV-Cu/XLPE/PVC/24kV-1CX500mm2 | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 210 | m |
| 2 | Cáp lực 24kV lộ tụ bù- 12/20kV-Cu/XLPE/PVC/24kV-1CX120mm2 | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | m |
| 3 | Cáp lực 24kV MBA tự dùng- 12/20kV-Cu/XLPE/PVC/24kV-1CX120mm2 | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Bộ đầu cáp 24kV loại ngoài trời- 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiện(đầu cốt đồng bulong v.v…) | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 5 | Bộ đầu cáp 24kV loại trong nhà- 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiện(đầu cốt đồng bulong v.v…) | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 6 | Bộ đầu cáp 24kV loại ngoài trời- 24kV-1Cx120mm2, kèm trọn bộ phụ kiện(đầu cốt đồng bulong v.v…) | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 7 | Bộ cáp 24kV loại trong nhà- 24kV-1Cx120mm2, kèm trọn bộ phụ kiện(đầu cốt đồng bulong v.v…) | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 8 | Bộ đầu cáp 24kV loại ngoài trời- 24kV-3Cx35mm2, kèm chọn bộ phụ kiện (đầu cốt dồng) | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ đầu cáp 24kV loại trong nhà- 24kV-3Cx35mm2, kèm chọn bộ phụ kiện (đầu cốt dồng) | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Cáp lực hạ áp 600V (3x95+1x70) mm2 | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 11 | Cáp lực hạ áp 600V (2x25) mm2 | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 12 | Cáp lực hạ áp 600V (3x25+1x16)mm2 | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 13 | Cáp lực hạ áp 600V (2x4) mm2 | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 425 | m |
| 14 | Cáp lực hạ áp 600V (2x2,5) mm2 | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 280 | m |
| E | Phần vật tư thiết bị hạng mục trạm biến áp 110kV do bên A cấp tại kho Ban QLDA (Thủ Đức), nhà thầu vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình- Phần cáp điều khiển và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp Kiểm tra 0,6/1kV-14x1,5 mm2 | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 645 | m |
| 2 | Cáp Kiểm tra 0,6/1kV-10x1,5 mm2 | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 785 | m |
| 3 | Cáp kiểm tra 0,6/1kV-7x1,5 mm2 | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 615 | m |
| 4 | Cáp kiểm tra 0,6/1kV-4x2,5 mm2 | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 345 | m |
| 5 | Cáp kiểm tra, 0,6/1kV-4x4 mm2 | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 725 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng 95mm2 | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng 70mm2 | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đòng 16mm2 | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng 10mm2 | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng 6mm2 | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng 4mm2 | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng 2,5mm2 | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng 1,5mm2 | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | Cái |
| 15 | Phụ kiện bao gồm: Móc để giữ ống và cáp; Cổ dề giữ ống luồn cáp; Nhãn cáp; Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số); Vòng bít cáp (cable gland) các loại bằng kim loại; Dây bó cáp bằng nhựa từ 200 đến 400mm; Băng dính cách điện bằng nhựa | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| F | Phần vật tư thiết bị hạng mục trạm biến áp 110kV do bên A cấp tại kho Ban QLDA (Thủ Đức), nhà thầu vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình- Phần cáp ngầm đấu nối sau trạm và phụ kiện | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm 24kV một pha trong nhà cho dây dẫn tiết diện 300mm2 | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 2 | Đầu cáp ngầm 24kV một pha ngoài trời cho dây dẫn tiết diện 300mm2 | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 3 | Cáp ngầm 1 pha bọc cách điện XLPE-24kV ruột đồng, tiết diện 300mm2 | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 1.404 | m |
| 4 | Cáp bọc 1 pha cách điện PVC-0.6/1kV ruột đồng tiết diện 185mm2 | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 222 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng cho cáp ngầm M300 | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm cho dây XLPE-A240 | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | Cái |
| 7 | Blon đồng nối cáp M14 dài 40mm (gồm đai ốc và vòng đệm) | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 8 | Kẹp răng đồng nhôm nối dây CV-35 với dây XLPE-A240 đến chống sét van | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Cái |
| 9 | Ốc xiết cáp nối dây tiếp địa đồng CV-35 | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng cho dây tiếp địa, tiết diện 35mm2 | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | Cái |
| 11 | Kẹp cố định dây dẫn cho 02 dây ACSR240/32mm2 | Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | Cái |
| G | Phần vật tư do nhà thầu cung cấp vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường (Phần dây dẫn, phụ kiện phát sinh) | |||
| 1 | Kéo rãi căng dây lấy độ võng Dây dẫn điện ACSR(MZ) 240/32-27.853kg/km) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 8,18 | km |
| 2 | Ống nối dây dẫn điện ACSR(MZ) 240/32 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 5 | Cái |
| 3 | Ống vá sửa chữa dây dẫn điện ACSR(MZ) 240/32 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Tạ chống rung dây ACSR(MZ) 240/32 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 75 | Cái |
| 5 | Khung định vị cho dây dẫn ACSR240/32 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 156 | Cái |
| 6 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn, ĐL-70 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ14) | 24 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn, 2xNK-120 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ16) | 60 | Chuỗi |
| 8 | Kéo rãi căng dây lấy độ võng cáp thép GSW-50 chống sét | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 0,69 | km |
| 9 | Ống nối dây chống sét | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Ống vá sửa chữa dây chông sét | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Chuỗi néo dây chống sét NSđ | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 10 | chuỗi |
| 12 | Tạ chống rung cho dây chống sét GSW-50 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 13 | Kéo rãi căng dây cáp quang OPGW-50 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 0,69 | km |
| 14 | Tạ chống rung dây cáp quang OPGW 50 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 15 | Chuỗi néo cáp quang OPGW 50, NCQ | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 10 | Chuỗi |
| H | Phần vật tư do nhà thầu cung cấp vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường (Phần cột phát sinh) | |||
| 1 | Cột néo bằng thép N122-29C (15.228,73 kg/cột) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD-84) | 3 | Cột |
| 2 | Cột néo bằng thép N122-29D (18.287,46 kg/cột) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD-03) | 1 | Cột |
| 3 | Cột néo bằng thép N122-33A (13.530,34 kg/cột) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD-30) | 1 | Cột |
| I | Phần vật tư do nhà thầu cung cấp vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường- Móng trụ 4T38-19(CT). (Bao gồm 01 móng. Khối lượng tính cho 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD19) | 11,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7,5 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD19) | 1,764 | m3 |
| 3 | Sắt tròn <=10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD19) | 0,2993 | tấn |
| 4 | Sắt tròn <=18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD19) | 0,4842 | tấn |
| 5 | CCLĐ Boulon neo M36 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD19) | 16 | bộ |
| 6 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD19) | 1 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD19) | 1 | lô |
| J | Phần vật tư do nhà thầu cung cấp vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường- Móng trụ 4T38-27(CT). (Bao gồm 01 móng. Khối lượng tính cho 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD21) | 17,72 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7,5 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD21) | 3,36 | m3 |
| 3 | Sắt tròn <=10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD21) | 0,201 | tấn |
| 4 | Sắt tròn <=18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD21) | 0,562 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD21) | 0,725 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M48 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD21) | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD21) | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD21) | 1 | lô |
| K | Phần vật tư do nhà thầu cung cấp vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường- Móng trụ 4T38-29(CT). (Bao gồm 03 móng. Khối lượng tính cho 03 móng) | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD22) | 58,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7,5 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD22) | 11,52 | m3 |
| 3 | Sắt tròn <=10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD22) | 0,5741 | tấn |
| 4 | Sắt tròn <=18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD22) | 1,9315 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD22) | 2,7178 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M48 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD22) | 48 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD22) | 3 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD22) | 3 | lô |
| L | Phần vật tư do nhà thầu cung cấp vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường- Móng trụ 4T38-31(CT). (Bao gồm 2 móng. Khối lượng tính cho 2 móng) | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD23) | 43,28 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7,5 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD23) | 8,72 | m3 |
| 3 | Sắt tròn <=10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD23) | 0,4042 | tấn |
| 4 | Sắt tròn <=18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD23) | 1,9906 | tấn |
| 5 | Sắt tròn > 18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD23) | 1,8118 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M48 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD23) | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD23) | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD23) | 2 | lô |
| M | Phần vật tư do nhà thầu cung cấp vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường- Móng trụ 4T38-33(CT). (Bao gồm 1 móng. Khối lượng tính cho 1 móng) | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD24) | 23,84 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7,5 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD24) | 4,92 | m3 |
| 3 | Sắt tròn <=10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD24) | 0,202 | tấn |
| 4 | Sắt tròn <=18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD24) | 1,1221 | tấn |
| 5 | Sắt tròn >18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD24) | 1,1704 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M56 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD24) | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD24) | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD24) | 1 | lô |
| N | Phần vật tư do nhà thầu cung cấp vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường- Móng trụ 4T42-27(CT). (Bao gồm 3 móng. Khối lượng tính cho 3 móng) | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD26) | 54,84 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7,5 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD26) | 10,08 | m3 |
| 3 | Sắt tròn <=10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD26) | 0,6072 | tấn |
| 4 | Sắt tròn <=18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD26) | 1,6874 | tấn |
| 5 | Sắt tròn >18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD26) | 3,0038 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M56 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD26) | 48 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD26) | 3 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD26) | 3 | lô |
| O | Phần vật tư do nhà thầu cung cấp vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường- Móng trụ 4T32-39(CT). ( Bao gồm 4 móng. Khối lượng tính cho 4 móng) | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD27) | 174,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7,5 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD27) | 26,88 | m3 |
| 3 | Sắt tròn <=10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD27) | 1,3726 | tấn |
| 4 | Sắt tròn <=18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD27) | 6,6528 | tấn |
| 5 | Sắt tròn >18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD27) | 7,7898 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M64 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD27) | 64 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD27) | 4 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD27) | 4 | lô |
| P | Phần vật tư do nhà thầu cung cấp vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường- Móng trụ 4T42-41(CT). (Bao gồm 4 móng. Khối lượng tính cho 4 móng) | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD28) | 188,48 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7,5 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD28) | 29,6 | m3 |
| 3 | Sắt tròn <=10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD28) | 1,4453 | tấn |
| 4 | Sắt tròn <=18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD28) | 7,9698 | tấn |
| 5 | Sắt tròn >18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD28) | 7,7898 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M64 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD28) | 64 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD28) | 4 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD28) | 4 | lô |
| Q | Phần vật tư do nhà thầu cung cấp vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường- Móng trụ 4TL34-39(CT). (Bao gồm 1 móng. Khối lượng tính cho 1 móng) | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD28a) | 55,32 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7,5 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD28a) | 6,72 | m3 |
| 3 | Sắt tròn <=10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD28a) | 0,4383 | tấn |
| 4 | Sắt tròn <=18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD28a) | 1,0927 | tấn |
| 5 | Sắt tròn >18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD28a) | 0,9727 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M56 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD28a) | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD28a) | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD28a) | 1 | lô |
| R | Phần vật tư do nhà thầu cung cấp vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường- Móng trụ 4TL50-43(CT). (Bao gồm 1 móng. Khối lượng tính cho 1 móng) | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD27) | 69,92 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7,5 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD27) | 8,12 | m3 |
| 3 | Sắt tròn <=10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD27) | 0,5349 | tấn |
| 4 | Sắt tròn <=18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD27) | 1,8102 | tấn |
| 5 | Sắt tròn >18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD27) | 2,4111 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M56 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD27) | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD27) | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD27) | 1 | lô |
| S | Phần vật tư do nhà thầu cung cấp vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường- Móng trụ 4T36-55(CT). (Bao gồm 1 móng. Khối lượng tính cho 1 móng) | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD29) | 74,12 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7,5 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD29) | 13 | m3 |
| 3 | Sắt tròn <=10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD29) | 0,4286 | tấn |
| 4 | Sắt tròn <=18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD29) | 3,0657 | tấn |
| 5 | Sắt tròn >18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD29) | 1,7159 | tấn |
| 6 | CCLĐ Boulon neo M72 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD29) | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD29) | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD29) | 1 | lô |
| T | Phần vật tư do nhà thầu cung cấp vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường- Tiếp địa TĐ4x30. (Bao gồm 11 bộ. Khối lượng tính cho 11 bộ) | |||
| 1 | Dây tiếp địa D12mm mạ kẽm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ10) | 1.445,62 | kg |
| 2 | Tấm nối, ốp mạ kẽm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ10) | 16,544 | kg |
| 3 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm mạ kẽm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ10) | 9,856 | kg |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp địa | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ10) | 11 | lô |
| 5 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ10) | 11 | lô |
| U | Phần vật tư do nhà thầu cung cấp vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường- Tiếp địa TĐ4x40. (Bao gồm 05 bộ. Khối lượng tính cho 05 bộ) | |||
| 1 | Dây tiếp địa D12mm mạ kẽm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ11) | 657,1 | kg |
| 2 | Tấm nối, ốp mạ kẽm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ11) | 7,52 | kg |
| 3 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm mạ kẽm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ11) | 4,48 | kg |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp địa | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ11) | 5 | lô |
| 5 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ11) | 5 | lô |
| V | Phần vật tư do nhà thầu cung cấp vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường- Tiếp địa TĐ4x50. (Bao gồm 05 bộ. Khối lượng tính cho 05 bộ) | |||
| 1 | Dây tiếp địa D12mm mạ kẽm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ11) | 1.012,3 | kg |
| 2 | Tấm nối, ốp mạ kẽm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ11) | 7,52 | kg |
| 3 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm mạ kẽm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ11) | 0,896 | kg |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp địa | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ11) | 5 | lô |
| 5 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ11) | 5 | lô |
| W | Phần vật tư do nhà thầu cung cấp vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường- Tiếp địa TĐ4x40-1/40. (Bao gồm 01 bộ. Khối lượng tính cho 01 bộ) | |||
| 1 | Dây tiếp địa D12mm mạ kẽm+ cọc nối đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ09) | 236,66 | kg |
| 2 | Tấm nối, ốp mạ kẽm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ09) | 3,008 | kg |
| 3 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm mạ kẽm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ09) | 1,792 | kg |
| 4 | Khoan lỗ thả cọc (sâu 40m) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ09) | 1 | lô |
| 5 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ09) | 1 | lô |
| X | Phần vật tư do nhà thầu cung cấp vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường- Phần trụ BTLT, xà trụ BTLT, tiếp địa, biển số nguy hiểm, biển báo và công tác khác | |||
| 1 | Biển số, biển báo | Xem Tập 2, mục Chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | Bộ |
| 2 | Kéo dây bẻ góc | Xem Tập 2, mục Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | Vị trí |
| 3 | Kéo dây vượt đường dây điện lực, thông tin | Xem Tập 2, mục Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Vị trí |
| 4 | Kéo dây vượt đường giao thông | Xem Tập 2, mục Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Vị trí |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Xà néo XNP-3.5 cải tạo khối lượng 0,18 tấn/xà | Xem Tập 2, mục Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Xà phụ XP1 VT39 khối lượng 0,18 tấn/xà | Xem Tập 2, mục Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| Y | Phần vật tư do nhà thầu cung cấp vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường- Phần đo điện trở nối đất | |||
| 1 | TNHC tiếp địa của cột tháp sắt | Xem Tập 2, mục Chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | Vị trí |
| Z | Phần vật tư do nhà thầu cung cấp vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường- Phần tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Tháo lắp lại chuỗi cách điện Polymer đỡ dây dẫn điện 2xACSR240/32 | Xem Tập 2, mục Chỉ dẫn kỹ thuật. Tại cột số 149 đường dây 110kV LT-LB | 6 | Bộ |
| AA | Phần vật tư thiết bị do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến công trình và lắp đặt tại công trường- Phần hệ thống PCCC ngoài trời | |||
| 1 | Bình CO2 loại xe đẩy loại 30kg/bình | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 3 | Bình |
| 2 | Bình Ansul loại xe đẩy loại 35kg/bình | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 2 | Bình |
| 3 | Thùng đựng dụng cụ PCCC: Trong mỗi thùng chứa 4 bình chữa cháy CO2 (5kg/bình) loại ngoài trời (KT 900x900x350) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1 | Thùng |
| 4 | Puy cát chữa cháy-Cán dài 0,6m | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 6 | Cái |
| 5 | Cát chữa cháy | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 4 | m3 |
| 6 | Xẻng xúc các | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 6 | Cái |
| 7 | Tiêu lệnh chữa cháy | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1 | Bảng |
| 8 | Nội quy PCCC | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1 | Bảng |
| 9 | Thang tre 4 mét | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Xô xách nước | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 5 | Cái |
| AB | Phần vật tư thiết bị do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến công trình và lắp đặt tại công trường- Phần hệ thống PCCC trong nhà | |||
| 1 | Nút bấm báo động hỏa hoạn Loại kín nước | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Bình CO2 loại xe đẩy Loại 30kg/bình | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 2 | Bình |
| 3 | Bình Ansul loại xe đẩy Loại 35kg/bình | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 2 | Bình |
| 4 | Thùng đựng dụng cụ PCCC: Trong mỗi thùng chứa 4 bình chữa cháy CO2 (5kg/bình) loại ngoài trời KT 900x900x350 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 4 | Trọn bộ |
| 5 | Cáp đồng nhiều lõi có giáp, chống nhiễu 0,6/1kV-XLPE/FR-PVC 2x4.0mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 40 | m |
| 6 | Cáp đồng nhiều lõi có giáp, chống nhiễu 0,6/1kV-XLPE/FR-PVC 1x1.25mm2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 400 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn ruột gà PVC F25mm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 250 | m |
| 8 | Hộp đấu dây trong nhà | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 9 | Còi báo động + đèn chớp cứu hỏa, loại địa chỉ, | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 10 | Sơ đồ bố trí hệ thống PCCC | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1 | Bảng |
| 11 | Đầu dò khói và nhiệt kết hợp, loại địa chỉ | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 12 | Đầu dò nhiệt chống nổ, loại địa chỉ | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Tủ lắp đặt các modul | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 14 | Modul điều khiển vào ra I/O - Loại 4 địa chỉnh | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 2 | Cái |
| 15 | Modul cách ly sự cố | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 4 | Cái |
| 16 | Tủ báo cháy địa chỉ (Kèm ắc quy, tủ sạc, phần mềm điều khiển có bản quyền, thiết bị lập trình địa chỉ và cáp giao tiếp máy tính, giao tiếp TT Tích hợp & Điều Khiển và phụ kiện lắp đặt) 220VAC/24VDC-2LOOPSx127 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| AC | Phần vật tư thiết bị do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến công trình và lắp đặt tại công trường- Phần hệ thống Camera | |||
| 1 | IP Camera cố định ngoài trời kèm giá đỡ, lắp đặt trên cột cao 6m, phần mềm cài đặt đi kèm camera IP. Kèm converter 110VDC/12VDC | Hàng rào | 4 | Trọn bộ |
| 2 | IP Camera PTZ Dome ngoài trời kèm gía đỡ, lắp đặt trên cột cao 6m, phần mềm cài đặt đi kèm camera IP. Kèm converter 110VDC/12VDC | Sân ngắt | 2 | Trọn bộ |
| 3 | Camera cố định trong nhà, lắp trần hoặc tường nhà, phần mềm cài đặt đi kèm camera IP. Kèm converter 110VDC/12VDC | Phòng ĐK, phòng hợp bộ | 4 | Trọn bộ |
| 4 | Trụ đỡ camera ngoài trời cao 6m, móng trụ, xà lắp camera | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 6 | Trụ |
| 5 | Thiết bị ghi hình và phân tích hình ảnh | Kèm màn hình 32 inches, phần mềm ghi hình, phân tích hình ảnh và cảnh báo: Được cài đặt hoặc tích hợp sẳn trên thiết bị, cho phép tận dụng lại phần mềm khi thay thế thiết bị phần cứng, camera (nếu có) mà không cần phải cấu hình lại các tính năng ghi hình, phân tích hình ảnh, cảnh báo,… Đầy đủ bản quyền sử dụng và nâng cấp sau này (nếu có) | 1 | Bộ |
| 6 | Thiết bị mạng Switch | Tối thiểu ≥ 24 Port 10/100M + 2 Port Uplink 1000Mbps RJ45 + 2 Port 1000Mbps SFP | 1 | Bộ |
| 7 | Tủ Rack lắp thiết bị | Kích thước tối thiểu 800mmD x 600mmW x 1400 mmH | 1 | Bộ |
| 8 | Trung tâm Truyền tin và điều khiền chuyên dụng | Kết nối truyền tin cảnh báo và điều khiển các thiết bị PCCC, Camera | 1 | Bộ |
| 9 | Hộp đựng Adapter camera | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 10 | Cáp nguồn | M(2x2,5)mm2 | 500 | m |
| 11 | STP CAT 6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 305 | m |
| 12 | Đầu jack RJ 45 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 30 | Cái |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp âm tường hoặc rải trong mương cáp | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 300 | m |
| 14 | Ống thép luồn dây chống nhiễu phi 19, mạ kẽm/sơn | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 240 | m |
| 15 | Măng song ống thép phi 19 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 16 | Tê phi 19 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 17 | Cáp quang 4 lõi, bộ chuyển đổi quang điện, hộp cuối qunag ODF và vật liệu phụ khác trọn bộ ốc vít, co, ống nối, đầu cáp, aptomat, băng keo để lắp đặt hoàn thiện đấu nối hệ thống camera. | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1 | Lô |
| AD | Phần vật tư thiết bị do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến công trình và lắp đặt tại công trường- Phần hệ thống chống đột nhập | |||
| 1 | Hệ thống kiểm soát ra vào | Bộ kiểm soát ra vào Trung tâm, đầu đọc chính, đầu đọc phụ, khóa điện, hộp thoát khẩn | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Lắp đầu đọc chính, khóa điện, hộp thoát khẩn tại cửa ra vào nhà điều hành. | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Lắp đầu đọc phụ, khóa điện, hộp thoát khẩn tại cửa cổng trạm. | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Cáp nguồn, cáp tín hiệu các loại, phụ kiện đấu | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1 | Lô |
| AE | Phần vật tư thiết bị do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến công trình và lắp đặt tại công trường- Phần hệ thống nước thủy cục | |||
| 1 | Thỏa thuận cấp nước | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1 | HT |
| 2 | Ống HPDE fi 34 dày 2.0mm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Co fi 34 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 5 | cái |
| AF | Phần vật tư thiết bị do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến công trình và lắp đặt tại công trường- Phần cải tạo nhà điều khiển | |||
| 1 | Cải tạo Phòng trực chờ ca thành Phòng Bảo vệ (kết hợp P. Kho) để lắp đặt tủ Báo cháy trung tâm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ TBA 110-PCCC-18) | 1 | hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi