Gói thầu: DEP-SPC-W42: Thi công xây dựng và lắp đặt VTTB (phần khối lượng xây lắp còn lại)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200304810-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công Ty Điện Lực Miền Nam TNHH
Tên gói thầu DEP-SPC-W42: Thi công xây dựng và lắp đặt VTTB (phần khối lượng xây lắp còn lại)
Số hiệu KHLCNT 20200304806
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-03 13:40:00 đến ngày 2020-04-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,826,949,385 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 207,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần vật tư hạng mục đường dây: Do bên A cấp tại kho Ban QLDA (Thủ Dức), nhà thầu vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường
1 Kéo rãi căng dây lấy độ võng Dây dẫn điện ACSR(MZ) 240/32-27.853kg/km) Xem Tập 2; mục Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 115 km
2 Ống nối dây dẫn điện ACSR(MZ) 240/32 Xem Tập 2; mục Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 77 Cái
3 Ống vá sửa chữa dây dẫn điện ACSR(MZ) 240/32 Xem Tập 2; mục Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 19 Cái
4 Tạ chống rung dây ACSR(MZ) 240/32 Xem Tập 2; mục Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 900 Cái
5 Khung định vị cho dây dẫn ACSR240/32 Xem Tập 2; mục Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 1.536 Cái
6 Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn, ĐĐ-70 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ12) 42 Chuỗi
7 Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn, ĐL-70 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ14) 78 Chuỗi
8 Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn, ĐK-70 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ13) 72 Chuỗi
9 Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn, NK1-120, 2x120kN Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ19) 12 Chuỗi
10 Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn, NK-120, 2x120kN Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ16) 180 Chuỗi
11 Đầu cốt ép chữ T (đấu nối tại cột 149) Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 12 Cái
12 Kéo rãi căng dây lấy độ võng cáp thép GSW-50 chống sét Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 9,71 km
13 Ống nối dây chống sét Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 6 Cái
14 Ống vá sửa chữa dây chông sét Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 9 Cái
15 Chuỗi néo dây chống sét NSđ Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 34 chuỗi
16 Chuỗi đỡ dây chống sét ĐSđ Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 19 chuỗi
17 Tạ chống rung cho dây chống sét GSW-50 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 75 Bộ
18 Kéo rãi căng dây cáp quang OPGW-50 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 10 km
19 Tạ chống rung dây cáp quang OPGW 50 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 90 Bộ
20 Chuỗi néo cáp quang OPGW 50, NCQ Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 32 Chuỗi
21 Chuỗi đỡ cáp quang OPGW 50, ĐCQ Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 19 Chuỗi
22 Kẹp cáp quang trên cột Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 150 Cái
23 Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW/OPGW loại 3 đầu ra Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 1 Hộp
24 Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW loại 2 đầu ra Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 2 Hộp
25 Giá đỡ hộp nối cáp quang Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 3 cái
26 Gudông treo dây cáp quang Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 4 Bộ
27 Chuỗi néo dây cáp quang ADSS Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 4 Bộ
B Phần vật hạng mục đường dây: Do bên A cấp tại kho Ban QLDA (Thủ Đức), Nhà thầu vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường (Phần cột)
1 Cột đỡ thẳng bằng thép Đ122-31B (6.362,46 kg/cột) Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD01) 1 Cột
2 Cột đỡ thẳng bằng thép Đ122-31C (6.851,52 kg/cột) Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật(Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD04) 3 Cột
3 Cột đỡ thẳng bằng thép Đ122-35C (8.125,31 kg/cột) Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD05) 2 Cột
4 Cột đỡ thẳng bằng thép Đ122-39B (8.730,33 kg/cột) Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD03) 3 Cột
5 Cột đỡ góc bằng thép ĐG122-35B (7.982,86 kg/cột) Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD06) 1 Cột
6 Cột néo bằng thép N122-24B ((9.903,59 kg/cột) Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD-QC02) 1 Cột
7 Cột néo bằng thép N122-29C 15.228,73 kg/cột) Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD-QC03) 1 Cột
8 Cột néo bằng thép N122-38B (16.024,07kg/cột) Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD-QC38) 1 Cột
9 Cột néo bằng thép N122-38C (20.065,53kg/cột) Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD-QC38) 4 Cột
C Phần vật tư thiết bị hạng mục trạm biến áp 110kV do bên A cấp tại kho Ban QLDA (Thủ Đức), nhà thầu vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình- Lắp đặt kẹp cực cho MBA 110kV
1 Kẹp cực thiết bị phía 110kV cho dây 2xACSR 240/32mm² Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 3 Cái
2 Kẹp cực thiết bị phía 22kV cho hộp đầu cáp. Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 3 Cái
3 Kẹp bắt dây nối đất trung tính đến dây cosse đồng 1x 240 mm² Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
4 Kẹp bắt dây trung tính 22kV đến 2 dây cosse đồng M2x240 mm² . Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
5 Kẹp bắt dây trung tính 11kV đến 2 dây cosse đồng M1x240 mm². Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
D Phần vật tư thiết bị hạng mục trạm biến áp 110kV do bên A cấp tại kho Ban QLDA (Thủ Đức), nhà thầu vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình- Phần cáp và phụ kiện
1 Cáp lực 24kV lộ tổng- 12/20kV-Cu/XLPE/PVC/24kV-1CX500mm2 Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 210 m
2 Cáp lực 24kV lộ tụ bù- 12/20kV-Cu/XLPE/PVC/24kV-1CX120mm2 Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 90 m
3 Cáp lực 24kV MBA tự dùng- 12/20kV-Cu/XLPE/PVC/24kV-1CX120mm2 Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 30 m
4 Bộ đầu cáp 24kV loại ngoài trời- 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiện(đầu cốt đồng bulong v.v…) Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 6 Bộ
5 Bộ đầu cáp 24kV loại trong nhà- 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiện(đầu cốt đồng bulong v.v…) Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 6 Bộ
6 Bộ đầu cáp 24kV loại ngoài trời- 24kV-1Cx120mm2, kèm trọn bộ phụ kiện(đầu cốt đồng bulong v.v…) Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 3 Bộ
7 Bộ cáp 24kV loại trong nhà- 24kV-1Cx120mm2, kèm trọn bộ phụ kiện(đầu cốt đồng bulong v.v…) Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 3 Bộ
8 Bộ đầu cáp 24kV loại ngoài trời- 24kV-3Cx35mm2, kèm chọn bộ phụ kiện (đầu cốt dồng) Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
9 Bộ đầu cáp 24kV loại trong nhà- 24kV-3Cx35mm2, kèm chọn bộ phụ kiện (đầu cốt dồng) Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
10 Cáp lực hạ áp 600V (3x95+1x70) mm2 Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 40 m
11 Cáp lực hạ áp 600V (2x25) mm2 Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 40 m
12 Cáp lực hạ áp 600V (3x25+1x16)mm2 Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 15 m
13 Cáp lực hạ áp 600V (2x4) mm2 Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 425 m
14 Cáp lực hạ áp 600V (2x2,5) mm2 Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 280 m
E Phần vật tư thiết bị hạng mục trạm biến áp 110kV do bên A cấp tại kho Ban QLDA (Thủ Đức), nhà thầu vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình- Phần cáp điều khiển và phụ kiện
1 Cáp Kiểm tra 0,6/1kV-14x1,5 mm2 Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 645 m
2 Cáp Kiểm tra 0,6/1kV-10x1,5 mm2 Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 785 m
3 Cáp kiểm tra 0,6/1kV-7x1,5 mm2 Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 615 m
4 Cáp kiểm tra 0,6/1kV-4x2,5 mm2 Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 345 m
5 Cáp kiểm tra, 0,6/1kV-4x4 mm2 Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 725 m
6 Đầu cốt đồng 95mm2 Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cái
7 Đầu cốt đồng 70mm2 Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
8 Đầu cốt đồng 25mm2 Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 10 Cái
9 Đầu cốt đòng 16mm2 Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 20 Cái
10 Đầu cốt đồng 10mm2 Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 10 Cái
11 Đầu cốt đồng 6mm2 Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 100 Cái
12 Đầu cốt đồng 4mm2 Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 200 Cái
13 Đầu cốt đồng 2,5mm2 Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 300 Cái
14 Đầu cốt đồng 1,5mm2 Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 500 Cái
15 Phụ kiện bao gồm: Móc để giữ ống và cáp; Cổ dề giữ ống luồn cáp; Nhãn cáp; Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số); Vòng bít cáp (cable gland) các loại bằng kim loại; Dây bó cáp bằng nhựa từ 200 đến 400mm; Băng dính cách điện bằng nhựa Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 1
F Phần vật tư thiết bị hạng mục trạm biến áp 110kV do bên A cấp tại kho Ban QLDA (Thủ Đức), nhà thầu vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình- Phần cáp ngầm đấu nối sau trạm và phụ kiện
1 Đầu cáp ngầm 24kV một pha trong nhà cho dây dẫn tiết diện 300mm2 Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 18 Bộ
2 Đầu cáp ngầm 24kV một pha ngoài trời cho dây dẫn tiết diện 300mm2 Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 18 Bộ
3 Cáp ngầm 1 pha bọc cách điện XLPE-24kV ruột đồng, tiết diện 300mm2 Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 1.404 m
4 Cáp bọc 1 pha cách điện PVC-0.6/1kV ruột đồng tiết diện 185mm2 Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 222 m
5 Đầu cốt đồng cho cáp ngầm M300 Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 36 Cái
6 Đầu cốt đồng nhôm cho dây XLPE-A240 Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 56 Cái
7 Blon đồng nối cáp M14 dài 40mm (gồm đai ốc và vòng đệm) Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 18 Bộ
8 Kẹp răng đồng nhôm nối dây CV-35 với dây XLPE-A240 đến chống sét van Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 18 Cái
9 Ốc xiết cáp nối dây tiếp địa đồng CV-35 Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cái
10 Đầu cốt đồng cho dây tiếp địa, tiết diện 35mm2 Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 27 Cái
11 Kẹp cố định dây dẫn cho 02 dây ACSR240/32mm2 Xem Tập 2, mục chỉ dẫn kỹ thuật 45 Cái
G Phần vật tư do nhà thầu cung cấp vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường (Phần dây dẫn, phụ kiện phát sinh)
1 Kéo rãi căng dây lấy độ võng Dây dẫn điện ACSR(MZ) 240/32-27.853kg/km) Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 8,18 km
2 Ống nối dây dẫn điện ACSR(MZ) 240/32 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 5 Cái
3 Ống vá sửa chữa dây dẫn điện ACSR(MZ) 240/32 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 1 Cái
4 Tạ chống rung dây ACSR(MZ) 240/32 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 75 Cái
5 Khung định vị cho dây dẫn ACSR240/32 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 156 Cái
6 Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn, ĐL-70 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ14) 24 Chuỗi
7 Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn, 2xNK-120 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ16) 60 Chuỗi
8 Kéo rãi căng dây lấy độ võng cáp thép GSW-50 chống sét Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 0,69 km
9 Ống nối dây chống sét Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 1 Cái
10 Ống vá sửa chữa dây chông sét Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 1 Cái
11 Chuỗi néo dây chống sét NSđ Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 10 chuỗi
12 Tạ chống rung cho dây chống sét GSW-50 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 6 Bộ
13 Kéo rãi căng dây cáp quang OPGW-50 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 0,69 km
14 Tạ chống rung dây cáp quang OPGW 50 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 8 Bộ
15 Chuỗi néo cáp quang OPGW 50, NCQ Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 10 Chuỗi
H Phần vật tư do nhà thầu cung cấp vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường (Phần cột phát sinh)
1 Cột néo bằng thép N122-29C (15.228,73 kg/cột) Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD-84) 3 Cột
2 Cột néo bằng thép N122-29D (18.287,46 kg/cột) Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD-03) 1 Cột
3 Cột néo bằng thép N122-33A (13.530,34 kg/cột) Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD-30) 1 Cột
I Phần vật tư do nhà thầu cung cấp vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường- Móng trụ 4T38-19(CT). (Bao gồm 01 móng. Khối lượng tính cho 01 móng)
1 Bê tông móng đá 1x2, B15 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD19) 11,2 m3
2 Bê tông lót đá 4x6, B7,5 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD19) 1,764 m3
3 Sắt tròn <=10 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD19) 0,2993 tấn
4 Sắt tròn <=18 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD19) 0,4842 tấn
5 CCLĐ Boulon neo M36 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD19) 16 bộ
6 Đào đất Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD19) 1
7 Đắp đất Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD19) 1
J Phần vật tư do nhà thầu cung cấp vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường- Móng trụ 4T38-27(CT). (Bao gồm 01 móng. Khối lượng tính cho 01 móng)
1 Bê tông móng đá 1x2, B15 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD21) 17,72 m3
2 Bê tông lót đá 4x6, B7,5 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD21) 3,36 m3
3 Sắt tròn <=10 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD21) 0,201 tấn
4 Sắt tròn <=18 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD21) 0,562 tấn
5 Sắt tròn > 18 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD21) 0,725 tấn
6 CCLĐ Boulon neo M48 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD21) 16 bộ
7 Đào đất Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD21) 1
8 Đắp đất Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD21) 1
K Phần vật tư do nhà thầu cung cấp vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường- Móng trụ 4T38-29(CT). (Bao gồm 03 móng. Khối lượng tính cho 03 móng)
1 Bê tông móng đá 1x2, B15 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD22) 58,8 m3
2 Bê tông lót đá 4x6, B7,5 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD22) 11,52 m3
3 Sắt tròn <=10 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD22) 0,5741 tấn
4 Sắt tròn <=18 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD22) 1,9315 tấn
5 Sắt tròn > 18 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD22) 2,7178 tấn
6 CCLĐ Boulon neo M48 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD22) 48 bộ
7 Đào đất Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD22) 3
8 Đắp đất Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD22) 3
L Phần vật tư do nhà thầu cung cấp vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường- Móng trụ 4T38-31(CT). (Bao gồm 2 móng. Khối lượng tính cho 2 móng)
1 Bê tông móng đá 1x2, B15 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD23) 43,28 m3
2 Bê tông lót đá 4x6, B7,5 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD23) 8,72 m3
3 Sắt tròn <=10 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD23) 0,4042 tấn
4 Sắt tròn <=18 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD23) 1,9906 tấn
5 Sắt tròn > 18 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD23) 1,8118 tấn
6 CCLĐ Boulon neo M48 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD23) 32 bộ
7 Đào đất Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD23) 2
8 Đắp đất Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD23) 2
M Phần vật tư do nhà thầu cung cấp vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường- Móng trụ 4T38-33(CT). (Bao gồm 1 móng. Khối lượng tính cho 1 móng)
1 Bê tông móng đá 1x2, B15 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD24) 23,84 m3
2 Bê tông lót đá 4x6, B7,5 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD24) 4,92 m3
3 Sắt tròn <=10 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD24) 0,202 tấn
4 Sắt tròn <=18 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD24) 1,1221 tấn
5 Sắt tròn >18 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD24) 1,1704 tấn
6 CCLĐ Boulon neo M56 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD24) 16 bộ
7 Đào đất Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD24) 1
8 Đắp đất Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD24) 1
N Phần vật tư do nhà thầu cung cấp vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường- Móng trụ 4T42-27(CT). (Bao gồm 3 móng. Khối lượng tính cho 3 móng)
1 Bê tông móng đá 1x2, B15 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD26) 54,84 m3
2 Bê tông lót đá 4x6, B7,5 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD26) 10,08 m3
3 Sắt tròn <=10 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD26) 0,6072 tấn
4 Sắt tròn <=18 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD26) 1,6874 tấn
5 Sắt tròn >18 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD26) 3,0038 tấn
6 CCLĐ Boulon neo M56 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD26) 48 bộ
7 Đào đất Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD26) 3
8 Đắp đất Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD26) 3
O Phần vật tư do nhà thầu cung cấp vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường- Móng trụ 4T32-39(CT). ( Bao gồm 4 móng. Khối lượng tính cho 4 móng)
1 Bê tông móng đá 1x2, B15 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD27) 174,4 m3
2 Bê tông lót đá 4x6, B7,5 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD27) 26,88 m3
3 Sắt tròn <=10 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD27) 1,3726 tấn
4 Sắt tròn <=18 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD27) 6,6528 tấn
5 Sắt tròn >18 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD27) 7,7898 tấn
6 CCLĐ Boulon neo M64 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD27) 64 bộ
7 Đào đất Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD27) 4
8 Đắp đất Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD27) 4
P Phần vật tư do nhà thầu cung cấp vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường- Móng trụ 4T42-41(CT). (Bao gồm 4 móng. Khối lượng tính cho 4 móng)
1 Bê tông móng đá 1x2, B15 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD28) 188,48 m3
2 Bê tông lót đá 4x6, B7,5 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD28) 29,6 m3
3 Sắt tròn <=10 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD28) 1,4453 tấn
4 Sắt tròn <=18 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD28) 7,9698 tấn
5 Sắt tròn >18 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD28) 7,7898 tấn
6 CCLĐ Boulon neo M64 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD28) 64 bộ
7 Đào đất Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD28) 4
8 Đắp đất Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD28) 4
Q Phần vật tư do nhà thầu cung cấp vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường- Móng trụ 4TL34-39(CT). (Bao gồm 1 móng. Khối lượng tính cho 1 móng)
1 Bê tông móng đá 1x2, B15 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD28a) 55,32 m3
2 Bê tông lót đá 4x6, B7,5 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD28a) 6,72 m3
3 Sắt tròn <=10 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD28a) 0,4383 tấn
4 Sắt tròn <=18 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD28a) 1,0927 tấn
5 Sắt tròn >18 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD28a) 0,9727 tấn
6 CCLĐ Boulon neo M56 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD28a) 16 bộ
7 Đào đất Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD28a) 1
8 Đắp đất Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD28a) 1
R Phần vật tư do nhà thầu cung cấp vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường- Móng trụ 4TL50-43(CT). (Bao gồm 1 móng. Khối lượng tính cho 1 móng)
1 Bê tông móng đá 1x2, B15 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD27) 69,92 m3
2 Bê tông lót đá 4x6, B7,5 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD27) 8,12 m3
3 Sắt tròn <=10 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD27) 0,5349 tấn
4 Sắt tròn <=18 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD27) 1,8102 tấn
5 Sắt tròn >18 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD27) 2,4111 tấn
6 CCLĐ Boulon neo M56 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD27) 16 bộ
7 Đào đất Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD27) 1
8 Đắp đất Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD27) 1
S Phần vật tư do nhà thầu cung cấp vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường- Móng trụ 4T36-55(CT). (Bao gồm 1 móng. Khối lượng tính cho 1 móng)
1 Bê tông móng đá 1x2, B15 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD29) 74,12 m3
2 Bê tông lót đá 4x6, B7,5 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD29) 13 m3
3 Sắt tròn <=10 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD29) 0,4286 tấn
4 Sắt tròn <=18 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD29) 3,0657 tấn
5 Sắt tròn >18 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD29) 1,7159 tấn
6 CCLĐ Boulon neo M72 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD29) 16 bộ
7 Đào đất Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD29) 1
8 Đắp đất Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD29) 1
T Phần vật tư do nhà thầu cung cấp vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường- Tiếp địa TĐ4x30. (Bao gồm 11 bộ. Khối lượng tính cho 11 bộ)
1 Dây tiếp địa D12mm mạ kẽm Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ10) 1.445,62 kg
2 Tấm nối, ốp mạ kẽm Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ10) 16,544 kg
3 Bu lông, đai ốc, vòng đệm mạ kẽm Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ10) 9,856 kg
4 Đào đất rãnh tiếp địa Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ10) 11
5 Đắp đất Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ10) 11
U Phần vật tư do nhà thầu cung cấp vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường- Tiếp địa TĐ4x40. (Bao gồm 05 bộ. Khối lượng tính cho 05 bộ)
1 Dây tiếp địa D12mm mạ kẽm Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ11) 657,1 kg
2 Tấm nối, ốp mạ kẽm Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ11) 7,52 kg
3 Bu lông, đai ốc, vòng đệm mạ kẽm Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ11) 4,48 kg
4 Đào đất rãnh tiếp địa Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ11) 5
5 Đắp đất Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ11) 5
V Phần vật tư do nhà thầu cung cấp vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường- Tiếp địa TĐ4x50. (Bao gồm 05 bộ. Khối lượng tính cho 05 bộ)
1 Dây tiếp địa D12mm mạ kẽm Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ11) 1.012,3 kg
2 Tấm nối, ốp mạ kẽm Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ11) 7,52 kg
3 Bu lông, đai ốc, vòng đệm mạ kẽm Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ11) 0,896 kg
4 Đào đất rãnh tiếp địa Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ11) 5
5 Đắp đất Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ11) 5
W Phần vật tư do nhà thầu cung cấp vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường- Tiếp địa TĐ4x40-1/40. (Bao gồm 01 bộ. Khối lượng tính cho 01 bộ)
1 Dây tiếp địa D12mm mạ kẽm+ cọc nối đất Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ09) 236,66 kg
2 Tấm nối, ốp mạ kẽm Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ09) 3,008 kg
3 Bu lông, đai ốc, vòng đệm mạ kẽm Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ09) 1,792 kg
4 Khoan lỗ thả cọc (sâu 40m) Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ09) 1
5 Đắp đất Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ09) 1
X Phần vật tư do nhà thầu cung cấp vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường- Phần trụ BTLT, xà trụ BTLT, tiếp địa, biển số nguy hiểm, biển báo và công tác khác
1 Biển số, biển báo Xem Tập 2, mục Chỉ dẫn kỹ thuật 39 Bộ
2 Kéo dây bẻ góc Xem Tập 2, mục Chỉ dẫn kỹ thuật 11 Vị trí
3 Kéo dây vượt đường dây điện lực, thông tin Xem Tập 2, mục Chỉ dẫn kỹ thuật 7 Vị trí
4 Kéo dây vượt đường giao thông Xem Tập 2, mục Chỉ dẫn kỹ thuật 8 Vị trí
5 Cung cấp lắp đặt Xà néo XNP-3.5 cải tạo khối lượng 0,18 tấn/xà Xem Tập 2, mục Chỉ dẫn kỹ thuật 3 Cái
6 Cung cấp lắp đặt Xà phụ XP1 VT39 khối lượng 0,18 tấn/xà Xem Tập 2, mục Chỉ dẫn kỹ thuật 3 Cái
Y Phần vật tư do nhà thầu cung cấp vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường- Phần đo điện trở nối đất
1 TNHC tiếp địa của cột tháp sắt Xem Tập 2, mục Chỉ dẫn kỹ thuật 39 Vị trí
Z Phần vật tư do nhà thầu cung cấp vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường- Phần tháo ra lắp lại
1 Tháo lắp lại chuỗi cách điện Polymer đỡ dây dẫn điện 2xACSR240/32 Xem Tập 2, mục Chỉ dẫn kỹ thuật. Tại cột số 149 đường dây 110kV LT-LB 6 Bộ
AA Phần vật tư thiết bị do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến công trình và lắp đặt tại công trường- Phần hệ thống PCCC ngoài trời
1 Bình CO2 loại xe đẩy loại 30kg/bình Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 3 Bình
2 Bình Ansul loại xe đẩy loại 35kg/bình Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 2 Bình
3 Thùng đựng dụng cụ PCCC: Trong mỗi thùng chứa 4 bình chữa cháy CO2 (5kg/bình) loại ngoài trời (KT 900x900x350) Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 1 Thùng
4 Puy cát chữa cháy-Cán dài 0,6m Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 6 Cái
5 Cát chữa cháy Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 4 m3
6 Xẻng xúc các Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 6 Cái
7 Tiêu lệnh chữa cháy Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 1 Bảng
8 Nội quy PCCC Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 1 Bảng
9 Thang tre 4 mét Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 1 Cái
10 Xô xách nước Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 5 Cái
AB Phần vật tư thiết bị do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến công trình và lắp đặt tại công trường- Phần hệ thống PCCC trong nhà
1 Nút bấm báo động hỏa hoạn Loại kín nước Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 2 Cái
2 Bình CO2 loại xe đẩy Loại 30kg/bình Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 2 Bình
3 Bình Ansul loại xe đẩy Loại 35kg/bình Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 2 Bình
4 Thùng đựng dụng cụ PCCC: Trong mỗi thùng chứa 4 bình chữa cháy CO2 (5kg/bình) loại ngoài trời KT 900x900x350 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 4 Trọn bộ
5 Cáp đồng nhiều lõi có giáp, chống nhiễu 0,6/1kV-XLPE/FR-PVC 2x4.0mm2 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 40 m
6 Cáp đồng nhiều lõi có giáp, chống nhiễu 0,6/1kV-XLPE/FR-PVC 1x1.25mm2 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 400 m
7 Ống nhựa xoắn ruột gà PVC F25mm Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 250 m
8 Hộp đấu dây trong nhà Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 4 Hộp
9 Còi báo động + đèn chớp cứu hỏa, loại địa chỉ, Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 2 Bộ
10 Sơ đồ bố trí hệ thống PCCC Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 1 Bảng
11 Đầu dò khói và nhiệt kết hợp, loại địa chỉ Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 11 Bộ
12 Đầu dò nhiệt chống nổ, loại địa chỉ Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 1 Bộ
13 Tủ lắp đặt các modul Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 1 Tủ
14 Modul điều khiển vào ra I/O - Loại 4 địa chỉnh Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 2 Cái
15 Modul cách ly sự cố Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 4 Cái
16 Tủ báo cháy địa chỉ (Kèm ắc quy, tủ sạc, phần mềm điều khiển có bản quyền, thiết bị lập trình địa chỉ và cáp giao tiếp máy tính, giao tiếp TT Tích hợp & Điều Khiển và phụ kiện lắp đặt) 220VAC/24VDC-2LOOPSx127 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 1 Trọn bộ
AC Phần vật tư thiết bị do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến công trình và lắp đặt tại công trường- Phần hệ thống Camera
1 IP Camera cố định ngoài trời kèm giá đỡ, lắp đặt trên cột cao 6m, phần mềm cài đặt đi kèm camera IP. Kèm converter 110VDC/12VDC Hàng rào 4 Trọn bộ
2 IP Camera PTZ Dome ngoài trời kèm gía đỡ, lắp đặt trên cột cao 6m, phần mềm cài đặt đi kèm camera IP. Kèm converter 110VDC/12VDC Sân ngắt 2 Trọn bộ
3 Camera cố định trong nhà, lắp trần hoặc tường nhà, phần mềm cài đặt đi kèm camera IP. Kèm converter 110VDC/12VDC Phòng ĐK, phòng hợp bộ 4 Trọn bộ
4 Trụ đỡ camera ngoài trời cao 6m, móng trụ, xà lắp camera Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 6 Trụ
5 Thiết bị ghi hình và phân tích hình ảnh Kèm màn hình 32 inches, phần mềm ghi hình, phân tích hình ảnh và cảnh báo: Được cài đặt hoặc tích hợp sẳn trên thiết bị, cho phép tận dụng lại phần mềm khi thay thế thiết bị phần cứng, camera (nếu có) mà không cần phải cấu hình lại các tính năng ghi hình, phân tích hình ảnh, cảnh báo,… Đầy đủ bản quyền sử dụng và nâng cấp sau này (nếu có) 1 Bộ
6 Thiết bị mạng Switch Tối thiểu ≥ 24 Port 10/100M + 2 Port Uplink 1000Mbps RJ45 + 2 Port 1000Mbps SFP 1 Bộ
7 Tủ Rack lắp thiết bị Kích thước tối thiểu 800mmD x 600mmW x 1400 mmH 1 Bộ
8 Trung tâm Truyền tin và điều khiền chuyên dụng Kết nối truyền tin cảnh báo và điều khiển các thiết bị PCCC, Camera 1 Bộ
9 Hộp đựng Adapter camera Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 10 Bộ
10 Cáp nguồn M(2x2,5)mm2 500 m
11 STP CAT 6 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 305 m
12 Đầu jack RJ 45 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 30 Cái
13 Ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp âm tường hoặc rải trong mương cáp Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 300 m
14 Ống thép luồn dây chống nhiễu phi 19, mạ kẽm/sơn Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 240 m
15 Măng song ống thép phi 19 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 20 Bộ
16 Tê phi 19 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 10 Bộ
17 Cáp quang 4 lõi, bộ chuyển đổi quang điện, hộp cuối qunag ODF và vật liệu phụ khác trọn bộ ốc vít, co, ống nối, đầu cáp, aptomat, băng keo để lắp đặt hoàn thiện đấu nối hệ thống camera. Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 1
AD Phần vật tư thiết bị do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến công trình và lắp đặt tại công trường- Phần hệ thống chống đột nhập
1 Hệ thống kiểm soát ra vào Bộ kiểm soát ra vào Trung tâm, đầu đọc chính, đầu đọc phụ, khóa điện, hộp thoát khẩn 1 Trọn bộ
2 Lắp đầu đọc chính, khóa điện, hộp thoát khẩn tại cửa ra vào nhà điều hành. Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 1 Trọn bộ
3 Lắp đầu đọc phụ, khóa điện, hộp thoát khẩn tại cửa cổng trạm. Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 1 Trọn bộ
4 Cáp nguồn, cáp tín hiệu các loại, phụ kiện đấu Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 1
AE Phần vật tư thiết bị do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến công trình và lắp đặt tại công trường- Phần hệ thống nước thủy cục
1 Thỏa thuận cấp nước Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 1 HT
2 Ống HPDE fi 34 dày 2.0mm Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 30 m
3 Co fi 34 Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 5 cái
AF Phần vật tư thiết bị do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến công trình và lắp đặt tại công trường- Phần cải tạo nhà điều khiển
1 Cải tạo Phòng trực chờ ca thành Phòng Bảo vệ (kết hợp P. Kho) để lắp đặt tủ Báo cháy trung tâm Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ TBA 110-PCCC-18) 1 hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->