Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp và hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200402702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp và hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200402508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Tỉnh, hỗ trợ từ ngân sách Thị xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 17:32:00 đến ngày 2020-04-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,534,036,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MÓNG CỘT ĐÈN 800X800X1200 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 | Theo thiết kế | 138,787 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 89,064 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất C2 | Theo thiết kế | 0,646 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 10,272 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,413 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế | 39,452 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 1,987 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x340x340x500 | Theo thiết kế | 51 | bộ |
| B | HÀO CÁP | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang, cao <=8m | Theo thiết kế | 14 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 8m | Theo thiết kế | 14 | cột |
| 3 | Cắt đường bê tông, bê tông nhựa Atphan | Theo thiết kế | 250 | m |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế | 11,25 | 1m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | Theo thiết kế | 949,6 | m2 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo thiết kế | 577,28 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 393,6 | m3 |
| 8 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo thiết kế | 177,12 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất C2 | Theo thiết kế | 2,5 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 12,375 | m3 |
| 11 | Lát gạch Tezarro hoàn trả mặt bằng | Theo thiết kế | 949,6 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo thiết kế | 2 | tủ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang, cao <=8m | Theo thiết kế | 51 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L<= 2,8m | Theo thiết kế | 51 | cần đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn LED 150W | Theo thiết kế | 51 | cái |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế | 51 | bảng |
| 6 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo thiết kế | 250 | m |
| 7 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo thiết kế | 1.900 | m |
| 8 | Kéo rải dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế | 2.150 | m |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Theo thiết kế | 700 | m |
| 10 | Lắp ống nhựa HDPE D65/50 | Theo thiết kế | 19 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo thiết kế | 1 | 100m |
| 12 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo thiết kế | 14.000 | viên |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo thiết kế | 14 | 1000viên |
| 14 | Băng báo hiệu cáp kích thước 250mm | Theo thiết kế | 1.312 | |
| 15 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo thiết kế | 3,28 | 100m2 |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo thiết kế | 50 | công/bộ |
| 18 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Theo ĐG 5914/2015) | Theo thiết kế | 59 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Theo thiết kế | 106 | m |
| 20 | Chi phí đấu nối hệ thống điện | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi