Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200404251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bát Xát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200340932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu và thuế đất ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 13:28:00 đến ngày 2020-04-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,471,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1: SAN GẠT MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp 2<br/> | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công<br/> | 0,7366 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 336,2271 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 224,9418 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,6829 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất sang đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 224,9418 | 100m3 |
| B | HN2: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp 2<br/> | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công<br/> | 23,2518 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15,5012 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 104,7832 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 31,2662 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 23,2518 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15,5012 | 100m3 |
| C | HM3: TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50<br/> | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công<br/> | 168,54 | m2 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,2836 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,273 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,029 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 171,3 | m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, đá 4x6, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 307,6 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 56,87 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,9194 | 100m |
| D | HM4: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp 3<br/> | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công<br/> | 5,1426 | 100m3 |
| 2 | Đào xới đất bằng máy, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,6123 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,6123 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,1426 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,692 | 100m3 |
| 6 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 30,14 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 32,5 | 100m2 |
| 8 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 32,5 | 100m2 |
| E | HM5: RÃNH TAM GIÁC, BÓ VỈA | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại nắp đan<br/> | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công<br/> | 1,6021 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 30,039 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 30,039 | m3 |
| 4 | Lắp đặt viên rãnh tam giác, Vữa mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 300,39 | m2 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 30,33 | m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại viên bó vỉa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,9346 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 32,352 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 13,143 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa, Vữa mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.011 | m |
| F | HM6: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp 3<br/> | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công<br/> | 10,5802 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 55,685 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,7558 | 100m3 |
| 4 | Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 529,76 | m2 |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 18,06 | 100m2 |
| 6 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 189,028 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ, d<=10 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,2564 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,816 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 27,09 | m3 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại nắp đan, | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,6374 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,7517 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 33,712 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 602 | cái |
| 14 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,9067 | 100m3 |
| 15 | Đào móng, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,7723 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 31,815 | 100m3 |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có Dmax<=6 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 41,511 | m3 |
| 18 | Ván khuôn rãnh hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,9696 | 100m2 |
| 19 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 22,725 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ, d<=10 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,481 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3636 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,0905 | m3 |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại nắp đan, | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1691 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d > 10 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,6296 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1897 | tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,9087 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 30,3 | cái |
| 28 | Đào móng, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,355 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,0175 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2282 | 100m3 |
| 31 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,491 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, hố thu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,027 | 100m2 |
| 33 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 34,048 | m3 |
| 34 | Công tác cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3963 | tấn |
| 35 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,04 | m3 |
| 36 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4104 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d<10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,384 | tấn |
| 38 | Thép L100x63x6mm (bao mép ngoài tấm đan) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,0988 | tấn |
| 39 | Lắp đặt các kết cấu thép lắp đặt khung đỡ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,0988 | tấn |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,116 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 38 | cái |
| 42 | Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 13,338 | m2 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,8 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cửa thu nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,6061 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, d <= 10 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4695 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m, quy cách 100x 60mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, D250mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,19 | 100m |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện tấm gang chắn rác đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19 | cái |
| 49 | Lắp đặt khung đỡ tấm gang chắn rác | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1347 | tấn |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,171 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi