Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây mới dãy nhà lớp học tại trường Tiểu học Võ Thị Sáu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200405933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây mới dãy nhà lớp học tại trường Tiểu học Võ Thị Sáu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200402826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 15:42:00 đến ngày 2020-04-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,224,532,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 9,2897 | 100m2 | |
| 2 | Gia công và lắp dựng bạt chống bụi | 928,97 | m2 | |
| 3 | Tháo tấm lợp Fibrô xi măng | 1,904 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 188,64 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ | 0,3793 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ mái | 15 | công | |
| 7 | Tháo dỡ cửa | 163,11 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 64,8 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | 3 | cái | |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | cái | |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | 173,3453 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33 | 57,1974 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | 6,9241 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 86,3757 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ móng và vận chuyển phế thải | 1 | HT | |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 3,2385 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC 2: XÂY MỚI DÃY NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Sản xuất ống vách | 1,5973 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=800 mm | 156 | m | |
| 3 | Nhổ ống vách | 1,56 | 100m | |
| 4 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm | 390 | m | |
| 5 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm | 624 | m | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | 0,18 | 100m3 | |
| 7 | Bạt dứa trải hố chứa bentonit | 30 | m2 | |
| 8 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | 171,444 | m3 d.dịch | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm | 13,2724 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt ống Thép ống siêu âm D42xd2.0 | 1.996,25 | kg | |
| 11 | Măng sông thép nối ống siêu âm (Ống thép dài 6m, 6 mối nối/ống) | 78 | cái | |
| 12 | Thép D500 dày 5mm | 61,04 | kg | |
| 13 | Thép D400 dày 5mm | 48,71 | kg | |
| 14 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép, d=50mm | 26 | cái | |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,0889 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,0889 | tấn | |
| 17 | Con kê cọc bằng bê tông (a=1m/cái) | 2.080 | cái | |
| 18 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | 170,608 | m3 | |
| 19 | Đắp đất đầu cọc | 1,2222 | m3 | |
| 20 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | 4,6433 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 1,7608 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC 3: XÂY MỚI DÃY NHÀ LỚP HỌC - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II bằng thủ công | 12,7833 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II bằng thủ công | 19,1428 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II | 1,277 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 10,5939 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,1546 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,0879 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1076 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,4415 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 1,7507 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | 22,9848 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 2,1528 | 100m2 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 1,0219 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,3223 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 5,7148 | tấn | |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | 33,0935 | m3 | |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 33,5575 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2755 | 100m2 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1532 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,4001 | tấn | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 4,3788 | m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,8314 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,7649 | 100m3 | |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,967 | 100m3 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 25,4657 | m3 | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0224 | 100m2 | |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0534 | tấn | |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,528 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 4 | cái | |
| D | HẠNG MỤC 4: XÂY MỚI DÃY NHÀ LỚP HỌC - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 4,3314 | 100m2 | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 1,281 | tấn | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 1,1562 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 5,9895 | tấn | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 | 28,735 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 6,0111 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 2,03 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 3,3759 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 8,1275 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 | 59,9807 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 7,7878 | 100m2 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 13,6686 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | 0,0075 | tấn | |
| 14 | Gia công và lắp dựng ống thép D90 chờ sẵn trong bê tông | 6 | Cái | |
| 15 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 300 | 77,0345 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,2819 | 100m2 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,602 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,6564 | tấn | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 7,8767 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 1,2079 | 100m2 | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,8016 | tấn | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,533 | tấn | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 10,6711 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10.7m3 | 3,6371 | 100m3 | |
| E | HẠNG MỤC 5: XÂY MỚI DÃY NHÀ LỚP HỌC - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 13,6009 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 10,7402 | 100m2 | |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 235,6369 | m3 | |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 8,2038 | m3 | |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 13,1244 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0178 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 1,9707 | m3 | |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 22,3567 | m3 | |
| 9 | Đắp cát bục giảng | 2,406 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 2,406 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 859,1345 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1.846,1656 | m2 | |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 266,3956 | m2 | |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 100,0913 | m2 | |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 324,962 | m2 | |
| 16 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | 402,438 | m | |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 318,4 | m | |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 116,87 | m2 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 61,956 | m2 | |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | 44,7 | m2 | |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 39,1634 | m2 | |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | 106,4736 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 1.012,8978 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 9,3851 | m2 | |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600mm | 87,206 | m2 | |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 92,418 | m2 | |
| 27 | Vét rãnh lòng mo | 37,58 | m | |
| 28 | Nẹp nhôm KT 135x15x1.7 | 6,54 | m | |
| 29 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | 1,5236 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 1,5236 | tấn | |
| 31 | Tăng đơ D18 | 32 | bộ | |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 20,83 | m2 | |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | 2,0567 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép (Trừ VL bu lông, vì đã tính riêng) | 2,0567 | tấn | |
| 35 | Bu lông M12 | 388 | bộ | |
| 36 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.45mm (Austnam hoặc tương đương) | 3,038 | 100m2 | |
| 37 | Tôn úp nóc | 47,22 | m | |
| 38 | Tấm cách nhiệt 2 mặt nhôm | 303,8008 | m2 | |
| 39 | Tôn úp tường trục A với nhà hiện hữu K700 | 9,62 | m | |
| 40 | Sản xuất gia cố xương trần bằng thép mạ kẽm | 0,6149 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng gia cố xương trần | 0,6149 | tấn | |
| 42 | Ty treo D14 | 28 | cái | |
| 43 | Bu lông nở M12x12 | 20 | bộ | |
| 44 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao thả KT 600x600mm | 785,221 | m2 | |
| 45 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước KT 600x600mm | 9,3851 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.705,3001 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 691,4489 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.125,5301 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.271,2189 | m2 | |
| 50 | Tiền vật liệu lan can cầu thang, lan can hành lang bằng inox | 1.540,93 | kg | |
| 51 | Lắp dựng lan can hành lang, lan can cầu thang | 98,039 | m2 | |
| 52 | Bịt đầu ống | 46 | cái | |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 146,88 | m2 | |
| 54 | Tiền vật liệu cửa đi mở quay nhôm Việt Pháp hệ 4500, trên kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng dưới pano (hoặc tương đương) | 76,042 | m2 | |
| 55 | Tiền vật liệu cửa sổ mở quay, mở hất nhôm Việt Pháp hệ 4400, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng (hoặc tương đương) | 153,9 | m2 | |
| 56 | Tiền vật liệu vách kính Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn dày 6.38mm | 81,412 | m2 | |
| 57 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | 20 | bộ | |
| 58 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | 3 | bộ | |
| 59 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | 68 | bộ | |
| 60 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | 5 | bộ | |
| 61 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | 174 | bộ | |
| 62 | Hít chân cửa | 36 | bộ | |
| 63 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 229,942 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC 6: XÂY MỚI DÃY NHÀ LỚP HỌC - PHÒNG Y TẾ + CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II bằng thủ công | 3,6912 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II | 0,1476 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 8,811 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 1,1748 | m3 | |
| 5 | Đắp cát đầu cọc | 1,1748 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 1,1748 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,1252 | 100m2 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0588 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,2393 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,1567 | tấn | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 4,4462 | m3 | |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 2,274 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0258 | 100m2 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0046 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0257 | tấn | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,2842 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,1118 | 100m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0168 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,987 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,1267 | 100m2 | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0265 | tấn | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,1104 | tấn | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,697 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0867 | 100m2 | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0349 | tấn | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1237 | tấn | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,6891 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,1257 | 100m2 | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,1924 | tấn | |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,1622 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0134 | 100m2 | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,0017 | tấn | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,0067 | tấn | |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,0843 | m3 | |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 0,6019 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 0,0987 | 100m2 | |
| 37 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 8,4209 | m3 | |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,1168 | m3 | |
| 39 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 0,1314 | m3 | |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 60,1218 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 23,204 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 11,6224 | m2 | |
| 43 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 18,04 | m2 | |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 14,88 | m2 | |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 9,8704 | m2 | |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 19,836 | m2 | |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 1,6154 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | 83,3258 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 11,6224 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,1218 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,8264 | m2 | |
| 52 | Tiền vật liệu cửa đi mở quay nhôm Việt Pháp hệ 4500, trên kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng dưới pano (hoặc tương đương) | 2,43 | m2 | |
| 53 | Tiền vật liệu cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp hệ 4400, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng (hoặc tương đương) | 3,6 | m2 | |
| 54 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 55 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 56 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | 4 | bộ | |
| 57 | Hít chân cửa | 1 | bộ | |
| 58 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 6,03 | m2 | |
| 59 | Tiền vật liệu hoa cửa sổ bằng inox | 20,94 | kg | |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,6 | m2 | |
| 61 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 144,3 | m2 | |
| 62 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 2,886 | m3 | |
| 63 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 2,886 | m3 | |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 144,3 | m2 | |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 144,3 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC 7: XÂY MỚI DÃY NHÀ LỚP HỌC - TỦ ĐIỆN 1 | |||
| 1 | Tủ điện tầng tổng sơn tĩnh điện KT 700x500x210 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/150A ICU = 30KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 18KA | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/32A ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=200/5A | 6 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng | 3 | bộ | |
| 12 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tơ 3 pha hữu công | 1 | cái | |
| H | HẠNG MỤC 8: XÂY MỚI DÃY NHÀ LỚP HỌC - TỦ ĐIỆN 2 | |||
| 1 | Tủ điện tầng tổng KT 400x300x150 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 18KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/32A ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA | 1 | cái | |
| I | HẠNG MỤC 9: XÂY MỚI DÃY NHÀ LỚP HỌC - TỦ ĐIỆN 3 | |||
| 1 | Tủ điện tầng tổng KT 400x300x150 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 18KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/32A ICU = 6KA | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA | 1 | cái | |
| J | HẠNG MỤC 10: XÂY MỚI DÃY NHÀ LỚP HỌC - TỦ ĐIỆN 4 | |||
| 1 | Tủ điện tầng tổng KT 400x300x150 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 18KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/80A ICU = 10KA | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA | 1 | cái | |
| K | HẠNG MỤC 11: XÂY MỚI DÃY NHÀ LỚP HỌC - THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che chứa 2-4 module aptomat âm tường | 1 | cái | |
| 2 | Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che chứa 3-6 module aptomat âm tường | 13 | cái | |
| 3 | Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che chứa 4-8 module aptomat âm tường | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 80A-250V, 10KA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V, 6KA | 9 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V, 6KA | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V, 6KA | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-250V, 4.5KA | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V, 4.5KA | 40 | cái | |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, 4.5KA | 21 | cái | |
| 11 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D270 220V-9W | 17 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt máng đèn đôi chiếu sáng lớp học (có ti treo trần) 2x36W-220V | 48 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt máng đèn đơn chiếu bảng lớp học (có ti treo) 1x36W-220V | 12 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m 1x20W-220V gắn trần | 4 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 300x1200mm 220V-50W | 35 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần sải cánh 1.4m 220V-74W + hộp số | 43 | cái | |
| 17 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 47 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn | 47 | cái | |
| 19 | Lắp ổ cắm đôi có 3 chấu 16A-220V | 51 | cái | |
| 20 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A - 220V | 13 | cái | |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 phím lắp ngầm tường 16A - 220V | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt công tắc 3 phím lắp ngầm tường 16A - 220V | 6 | cái | |
| 23 | Lắp đặt công tắc 4 phím lắp ngầm tường 16A - 220V | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt công tắc hai chiều 1 phím lắp ngầm tường 16A - 220V | 6 | cái | |
| 25 | Lắp đặt đế âm | 127 | hộp | |
| 26 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | 110 | hộp | |
| 27 | Dây tiếp địa thép mạ kẽm d=12mm | 25 | m | |
| 28 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m mạ kẽm | 3 | cọc | |
| 29 | Cáp điện CXV (4x25)mm2 (tạm tính) | 40 | m | |
| 30 | Cáp điện CXV 4x10mm2 | 10 | m | |
| 31 | Dây điện CV(1x6)mm2 | 10 | m | |
| 32 | Cáp điện CXV 4x6mm2 | 50 | m | |
| 33 | Dây điện CV(1x4)mm2 | 50 | m | |
| 34 | Dây điện 2CV (1x10) +E10mm2 | 459 | m | |
| 35 | Dây điện 2CV (1x6) +E6mm2 | 120 | m | |
| 36 | Dây điện 2CV(1x4) +E4mm2 | 240 | m | |
| 37 | Dây điện 2CV (1x2.5) +E2.5mm2 | 2.151 | m | |
| 38 | Dây điện 2CV(1x1.5) +E1.5mm2 | 5.715 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D16 | 1.905 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D20 | 797 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D25 | 40 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D32 | 213 | m | |
| 43 | Lắp đặt ống HPE 40/30mm | 40 | m | |
| L | HẠNG MỤC 12: XÂY MỚI DÃY NHÀ LỚP HỌC - HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D16, H = 1,5m | 4 | cái | |
| 2 | Chân sứ đỡ kim | 1 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 200 | m | |
| 4 | Cáp đồng trần tiếp địa M95 | 18 | m | |
| 5 | Chân đỡ D8 | 180 | cái | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, H=2.4m | 5 | cọc | |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở KT:210x160x100 | 1 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt ống PVC d=21mm | 0,2 | 100m | |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 5,04 | m3 | |
| 10 | Đắp đất hoàn trả | 5,04 | m3 | |
| M | HẠNG MỤC 13: XÂY MỚI DÃY NHÀ LỚP HỌC - THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy ABC loại 3kg | 8 | bình | |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2 loại 5kg | 4 | bình | |
| 3 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | 4 | cái | |
| 4 | Bảng Nội qui tiêu lệnh PCCC | 4 | bộ | |
| N | HẠNG MỤC 14: XÂY MỚI DÃY NHÀ LỚP HỌC - HỆ THỐNG MẠNG LAN | |||
| 1 | Modem internet loại 4 cổng ra | 1 | bộ | |
| 2 | Switch 12 cổng RJ45 10/100m và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng (tủ jack) 600x400x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió) | 4 | tủ | |
| 4 | Cáp mạng AMP cat6 4 pair, 23 awg, solid, cm, 305m, blue (305m/cuộn) | 305 | m | |
| 5 | Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cái | 1 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng+đế | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống gen cứng luồn dây D16 | 280 | m | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm | 30 | hộp | |
| O | HẠNG MỤC 15: XÂY MỚI DÃY NHÀ LỚP HỌC - HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH | |||
| 1 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình | 1 | bộ | |
| 2 | Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-2 | 3 | bộ | |
| 3 | Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-4 | 1 | bộ | |
| 4 | Cáp đồng trục RG6 loại 4 lớp | 180 | m | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình + đế | 10 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống gen cứng luồn dây D16 | 180 | m | |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm | 20 | hộp | |
| 8 | Tủ chứa bộ khuếch đại 250x350x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thống gió) | 4 | cái | |
| P | HẠNG MỤC 16: XÂY MỚI DÃY NHÀ LỚP HỌC - HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Tiền vật liệu điều hòa nhiệt độ âm trần Daikin 34.000BTU inverter 2 chiều FCQ100KAVEA/RZQ100LV1 (hoặc tương đương) | 24 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,6mm | 1,3 | 100m | |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,6mm | 1,3 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | 1,3 | 100m | |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | 1,3 | 100m | |
| 6 | Ống thoát nước ngưng điều hòa PVC d27 | 1,54 | 100m | |
| 7 | Ống thoát nước ngưng điều hòa PVC d34mm | 0,48 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt côn PVC 34/27mm | 20 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Y PVC 34mm | 20 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút PVC d27mm | 50 | cái | |
| 11 | Lắp đặt T PVC d27mm | 24 | cái | |
| 12 | Lắp đặt điều hòa nhiệt độ âm trần 34000 BTU | 24 | bộ | |
| Q | HẠNG MỤC 17: XÂY MỚI DÃY NHÀ LỚP HỌC - THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 2 | bộ | |
| 6 | Xi phông +ống xả chậu rửa | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt gương soi đơn | 2 | cái | |
| 8 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...) | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 65mm | 2 | cái | |
| 12 | Mũ thông hơi | 2 | cái | |
| 13 | Cầu chắn rác DN80 | 6 | cái | |
| 14 | Cầu chắn rác DN50 | 2 | cái | |
| R | HẠNG MỤC 18: XÂY MỚI DÃY NHÀ LỚP HỌC - ỐNG CẤP NƯỚC PPR PN10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm | 0,05 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 0,17 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 0,15 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm | 0,08 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống tránh PPR d=25mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van khóa PPR d=50mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van khóa PPR d=25mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt rắc co d=50mm | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt rắc co d=32mm | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt rắc co d=25mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút PPR d=50mm | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 12 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | 14 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê PPR d=50mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 10 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê PPR d=32/25mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn PPR d=32/25mm | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van phao d=32mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | 1 | bể | |
| S | HẠNG MỤC 19: XÂY MỚI DÃY NHÀ LỚP HỌC - ỐNG CẤP NƯỚC HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=32mm | 0,62 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt nối góc 90 PE phun d=32 mm | 14 | cái | |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=15cm | 70 | m | |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | 1,225 | m3 | |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 5,32 | m3 | |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 5,32 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 5,32 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0529 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 1,225 | m3 | |
| T | HẠNG MỤC 20: XÂY MỚI DÃY NHÀ LỚP HỌC - ỐNG THOÁT NƯỚC U.PVC PN8 | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm | 0,47 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 0,6 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 1,2 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 0,14 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=60mm | 0,15 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | 0,85 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=21mm | 0,04 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cút PVC d=160mm | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút PVC d=110mm | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút PVC d=90mm | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút PVC d=75mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút uPVC d=60mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút PVC d=42mm | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt chếch PVC d=160mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt chếch PVC d=110mm | 20 | cái | |
| 16 | Lắp đặt chếch PVC d=90mm | 18 | cái | |
| 17 | Lắp đặt chếch PVC d=75mm | 12 | cái | |
| 18 | Lắp đặt chếch PVC d=60mm | 5 | cái | |
| 19 | Lắp đặt chếch PVC d=42mm | 30 | cái | |
| 20 | Lắp đặt y PVC d=110mm | 5 | cái | |
| 21 | Lắp đặt y PVC d=75mm | 5 | cái | |
| 22 | Lắp đặt y PVC d=60mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt y PVC d=42mm | 12 | cái | |
| 24 | Lắp đặt y PVC d=110/90mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt côn PVC d=110/90 | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn PVC d=110/42 | 5 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn PVC d=75/42 | 5 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC d=110mm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC d=75mm | 2 | cái | |
| 30 | Si phông D75 | 2 | cái | |
| 31 | Đai giữ ống | 135 | cái | |
| 32 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 109,2 | m2 | |
| 33 | Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=15cm | 208 | m | |
| 34 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | 13,104 | m3 | |
| 35 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 55,6141 | m3 | |
| 36 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 71,9941 | m3 | |
| 37 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 71,9941 | m3 | |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5317 | 100m3 | |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 13,104 | m3 | |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 109,2 | m2 | |
| 41 | Lát gạch sân, gạch terrazzo KT 400x400x30mm | 109,2 | m2 | |
| U | HẠNG MỤC 21: XÂY MỚI DÃY NHÀ LỚP HỌC - GA THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 4,3666 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,36 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0169 | 100m2 | |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | 0,8373 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 7,136 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,9376 | m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0129 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,012 | tấn | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,2112 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 4 | cái | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 1 | cái | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0224 | 100m3 | |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 4,3666 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 4,3666 | m3 | |
| V | HẠNG MỤC 22: XÂY MỚI DÃY NHÀ LỚP HỌC - CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 38,0012 | m3 | |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 25,35 | m3 | |
| 3 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 12,6512 | m3 | |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | 244,1824 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi