Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây mới dãy nhà lớp học tại trường Tiểu học Võ Thị Sáu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200405933-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây mới dãy nhà lớp học tại trường Tiểu học Võ Thị Sáu
Số hiệu KHLCNT 20200402826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-03 15:42:00 đến ngày 2020-04-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,224,532,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 9,2897 100m2
2 Gia công và lắp dựng bạt chống bụi 928,97 m2
3 Tháo tấm lợp Fibrô xi măng 1,904 100m2
4 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 188,64 m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ 0,3793 tấn
6 Tháo dỡ xà gồ mái 15 công
7 Tháo dỡ cửa 163,11 m2
8 Tháo dỡ hoa sắt cửa 64,8 m2
9 Tháo dỡ bệ xí 3 cái
10 Tháo dỡ chậu rửa 1 cái
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 173,3453 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33 57,1974 m3
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 6,9241 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 86,3757 m3
15 Phá dỡ móng và vận chuyển phế thải 1 HT
16 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 3,2385 100m3
B HẠNG MỤC 2: XÂY MỚI DÃY NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CỌC KHOAN NHỒI
1 Sản xuất ống vách 1,5973 tấn
2 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=800 mm 156 m
3 Nhổ ống vách 1,56 100m
4 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm 390 m
5 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm 624 m
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III 0,18 100m3
7 Bạt dứa trải hố chứa bentonit 30 m2
8 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn 171,444 m3 d.dịch
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm 13,2724 tấn
10 Lắp đặt ống Thép ống siêu âm D42xd2.0 1.996,25 kg
11 Măng sông thép nối ống siêu âm (Ống thép dài 6m, 6 mối nối/ống) 78 cái
12 Thép D500 dày 5mm 61,04 kg
13 Thép D400 dày 5mm 48,71 kg
14 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép, d=50mm 26 cái
15 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,0889 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,0889 tấn
17 Con kê cọc bằng bê tông (a=1m/cái) 2.080 cái
18 Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 170,608 m3
19 Đắp đất đầu cọc 1,2222 m3
20 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn 4,6433 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I 1,7608 100m3
C HẠNG MỤC 3: XÂY MỚI DÃY NHÀ LỚP HỌC - PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II bằng thủ công 12,7833 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II bằng thủ công 19,1428 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II 1,277 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 10,5939 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,1546 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,0879 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,1076 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,4415 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 1,7507 tấn
10 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 22,9848 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 2,1528 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 1,0219 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,3223 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 5,7148 tấn
15 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 33,0935 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 33,5575 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,2755 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,1532 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,4001 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 4,3788 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,8314 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,7649 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,967 100m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 25,4657 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0224 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0534 tấn
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,528 m3
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 4 cái
D HẠNG MỤC 4: XÂY MỚI DÃY NHÀ LỚP HỌC - PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 4,3314 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 1,281 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 1,1562 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m 5,9895 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 28,735 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 6,0111 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 2,03 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 3,3759 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 8,1275 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 59,9807 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 7,7878 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 13,6686 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm 0,0075 tấn
14 Gia công và lắp dựng ống thép D90 chờ sẵn trong bê tông 6 Cái
15 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 300 77,0345 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,2819 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,602 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,6564 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 7,8767 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 1,2079 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,8016 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,533 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 10,6711 m3
24 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10.7m3 3,6371 100m3
E HẠNG MỤC 5: XÂY MỚI DÃY NHÀ LỚP HỌC - PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 13,6009 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 10,7402 100m2
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 235,6369 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 8,2038 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 13,1244 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0178 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 1,9707 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 22,3567 m3
9 Đắp cát bục giảng 2,406 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 2,406 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 859,1345 m2
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 1.846,1656 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 266,3956 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 100,0913 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 324,962 m2
16 Trát phào kép, vữa XM mác 75 402,438 m
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 318,4 m
18 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa 116,87 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 61,956 m2
20 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 44,7 m2
21 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 39,1634 m2
22 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 106,4736 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 1.012,8978 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 9,3851 m2
25 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600mm 87,206 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 92,418 m2
27 Vét rãnh lòng mo 37,58 m
28 Nẹp nhôm KT 135x15x1.7 6,54 m
29 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m 1,5236 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 1,5236 tấn
31 Tăng đơ D18 32 bộ
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước 20,83 m2
33 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 2,0567 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép (Trừ VL bu lông, vì đã tính riêng) 2,0567 tấn
35 Bu lông M12 388 bộ
36 Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.45mm (Austnam hoặc tương đương) 3,038 100m2
37 Tôn úp nóc 47,22 m
38 Tấm cách nhiệt 2 mặt nhôm 303,8008 m2
39 Tôn úp tường trục A với nhà hiện hữu K700 9,62 m
40 Sản xuất gia cố xương trần bằng thép mạ kẽm 0,6149 tấn
41 Lắp dựng gia cố xương trần 0,6149 tấn
42 Ty treo D14 28 cái
43 Bu lông nở M12x12 20 bộ
44 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao thả KT 600x600mm 785,221 m2
45 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước KT 600x600mm 9,3851 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường 2.705,3001 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 691,4489 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.125,5301 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.271,2189 m2
50 Tiền vật liệu lan can cầu thang, lan can hành lang bằng inox 1.540,93 kg
51 Lắp dựng lan can hành lang, lan can cầu thang 98,039 m2
52 Bịt đầu ống 46 cái
53 Lắp dựng hoa sắt cửa 146,88 m2
54 Tiền vật liệu cửa đi mở quay nhôm Việt Pháp hệ 4500, trên kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng dưới pano (hoặc tương đương) 76,042 m2
55 Tiền vật liệu cửa sổ mở quay, mở hất nhôm Việt Pháp hệ 4400, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng (hoặc tương đương) 153,9 m2
56 Tiền vật liệu vách kính Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn dày 6.38mm 81,412 m2
57 Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) 20 bộ
58 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) 3 bộ
59 Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) 68 bộ
60 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) 5 bộ
61 Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) 174 bộ
62 Hít chân cửa 36 bộ
63 Lắp dựng cửa không có khuôn 229,942 m2
F HẠNG MỤC 6: XÂY MỚI DÃY NHÀ LỚP HỌC - PHÒNG Y TẾ + CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II bằng thủ công 3,6912 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II 0,1476 100m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II 8,811 100m
4 Vét bùn đầu cọc 1,1748 m3
5 Đắp cát đầu cọc 1,1748 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 1,1748 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,1252 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0588 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,2393 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 0,1567 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 4,4462 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 2,274 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0258 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0046 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,0257 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,2842 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,1118 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0168 100m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,987 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,1267 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0265 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,1104 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 0,697 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0867 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0349 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,1237 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,6891 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,1257 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,1924 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,1622 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0134 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,0017 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,0067 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,0843 m3
35 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 0,6019 100m2
36 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 0,0987 100m2
37 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 8,4209 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,1168 m3
39 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 0,1314 m3
40 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 60,1218 m2
41 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 23,204 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 11,6224 m2
43 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa 18,04 m2
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 14,88 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 9,8704 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 19,836 m2
47 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 1,6154 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường 83,3258 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 11,6224 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 60,1218 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 34,8264 m2
52 Tiền vật liệu cửa đi mở quay nhôm Việt Pháp hệ 4500, trên kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng dưới pano (hoặc tương đương) 2,43 m2
53 Tiền vật liệu cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp hệ 4400, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng (hoặc tương đương) 3,6 m2
54 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) 1 bộ
55 Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) 2 bộ
56 Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) 4 bộ
57 Hít chân cửa 1 bộ
58 Lắp dựng cửa không có khuôn 6,03 m2
59 Tiền vật liệu hoa cửa sổ bằng inox 20,94 kg
60 Lắp dựng hoa sắt cửa 3,6 m2
61 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 144,3 m2
62 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 2,886 m3
63 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 2,886 m3
64 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 144,3 m2
65 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 144,3 m2
G HẠNG MỤC 7: XÂY MỚI DÃY NHÀ LỚP HỌC - TỦ ĐIỆN 1
1 Tủ điện tầng tổng sơn tĩnh điện KT 700x500x210 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/150A ICU = 30KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 18KA 3 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA 3 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/32A ICU = 6KA 1 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA 2 cái
7 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=200/5A 6 bộ
8 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 3 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 1 cái
10 Lắp đặt chuyển mạch vôn kế 1 cái
11 Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng 3 bộ
12 Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A 3 cái
13 Lắp đặt công tơ 3 pha hữu công 1 cái
H HẠNG MỤC 8: XÂY MỚI DÃY NHÀ LỚP HỌC - TỦ ĐIỆN 2
1 Tủ điện tầng tổng KT 400x300x150 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 18KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA 3 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/32A ICU = 6KA 1 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA 1 cái
I HẠNG MỤC 9: XÂY MỚI DÃY NHÀ LỚP HỌC - TỦ ĐIỆN 3
1 Tủ điện tầng tổng KT 400x300x150 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 18KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA 2 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/32A ICU = 6KA 2 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA 1 cái
J HẠNG MỤC 10: XÂY MỚI DÃY NHÀ LỚP HỌC - TỦ ĐIỆN 4
1 Tủ điện tầng tổng KT 400x300x150 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 18KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/80A ICU = 10KA 1 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA 1 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA 1 cái
K HẠNG MỤC 11: XÂY MỚI DÃY NHÀ LỚP HỌC - THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che chứa 2-4 module aptomat âm tường 1 cái
2 Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che chứa 3-6 module aptomat âm tường 13 cái
3 Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che chứa 4-8 module aptomat âm tường 1 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 80A-250V, 10KA 1 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V, 6KA 9 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V, 6KA 4 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V, 6KA 1 cái
8 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-250V, 4.5KA 1 cái
9 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V, 4.5KA 40 cái
10 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, 4.5KA 21 cái
11 Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D270 220V-9W 17 bộ
12 Lắp đặt máng đèn đôi chiếu sáng lớp học (có ti treo trần) 2x36W-220V 48 bộ
13 Lắp đặt máng đèn đơn chiếu bảng lớp học (có ti treo) 1x36W-220V 12 bộ
14 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m 1x20W-220V gắn trần 4 bộ
15 Lắp đặt đèn led panel âm trần 300x1200mm 220V-50W 35 bộ
16 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần sải cánh 1.4m 220V-74W + hộp số 43 cái
17 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 47 cái
18 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn 47 cái
19 Lắp ổ cắm đôi có 3 chấu 16A-220V 51 cái
20 Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A - 220V 13 cái
21 Lắp đặt công tắc 2 phím lắp ngầm tường 16A - 220V 3 cái
22 Lắp đặt công tắc 3 phím lắp ngầm tường 16A - 220V 6 cái
23 Lắp đặt công tắc 4 phím lắp ngầm tường 16A - 220V 1 cái
24 Lắp đặt công tắc hai chiều 1 phím lắp ngầm tường 16A - 220V 6 cái
25 Lắp đặt đế âm 127 hộp
26 Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm 110 hộp
27 Dây tiếp địa thép mạ kẽm d=12mm 25 m
28 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m mạ kẽm 3 cọc
29 Cáp điện CXV (4x25)mm2 (tạm tính) 40 m
30 Cáp điện CXV 4x10mm2 10 m
31 Dây điện CV(1x6)mm2 10 m
32 Cáp điện CXV 4x6mm2 50 m
33 Dây điện CV(1x4)mm2 50 m
34 Dây điện 2CV (1x10) +E10mm2 459 m
35 Dây điện 2CV (1x6) +E6mm2 120 m
36 Dây điện 2CV(1x4) +E4mm2 240 m
37 Dây điện 2CV (1x2.5) +E2.5mm2 2.151 m
38 Dây điện 2CV(1x1.5) +E1.5mm2 5.715 m
39 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D16 1.905 m
40 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D20 797 m
41 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D25 40 m
42 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D32 213 m
43 Lắp đặt ống HPE 40/30mm 40 m
L HẠNG MỤC 12: XÂY MỚI DÃY NHÀ LỚP HỌC - HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D16, H = 1,5m 4 cái
2 Chân sứ đỡ kim 1 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 200 m
4 Cáp đồng trần tiếp địa M95 18 m
5 Chân đỡ D8 180 cái
6 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, H=2.4m 5 cọc
7 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở KT:210x160x100 1 hộp
8 Lắp đặt ống PVC d=21mm 0,2 100m
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 5,04 m3
10 Đắp đất hoàn trả 5,04 m3
M HẠNG MỤC 13: XÂY MỚI DÃY NHÀ LỚP HỌC - THIẾT BỊ PCCC
1 Bình bột chữa cháy ABC loại 3kg 8 bình
2 Bình khí chữa cháy CO2 loại 5kg 4 bình
3 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 4 cái
4 Bảng Nội qui tiêu lệnh PCCC 4 bộ
N HẠNG MỤC 14: XÂY MỚI DÃY NHÀ LỚP HỌC - HỆ THỐNG MẠNG LAN
1 Modem internet loại 4 cổng ra 1 bộ
2 Switch 12 cổng RJ45 10/100m và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M 3 bộ
3 Lắp đặt tủ thiết bị mạng (tủ jack) 600x400x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió) 4 tủ
4 Cáp mạng AMP cat6 4 pair, 23 awg, solid, cm, 305m, blue (305m/cuộn) 305 m
5 Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cái 1 hộp
6 Lắp đặt ổ cắm mạng+đế 10 cái
7 Lắp đặt ống gen cứng luồn dây D16 280 m
8 Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm 30 hộp
O HẠNG MỤC 15: XÂY MỚI DÃY NHÀ LỚP HỌC - HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH
1 Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình 1 bộ
2 Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-2 3 bộ
3 Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-4 1 bộ
4 Cáp đồng trục RG6 loại 4 lớp 180 m
5 Lắp đặt ổ cắm truyền hình + đế 10 cái
6 Lắp đặt ống gen cứng luồn dây D16 180 m
7 Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm 20 hộp
8 Tủ chứa bộ khuếch đại 250x350x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thống gió) 4 cái
P HẠNG MỤC 16: XÂY MỚI DÃY NHÀ LỚP HỌC - HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
1 Tiền vật liệu điều hòa nhiệt độ âm trần Daikin 34.000BTU inverter 2 chiều FCQ100KAVEA/RZQ100LV1 (hoặc tương đương) 24 bộ
2 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,6mm 1,3 100m
3 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,6mm 1,3 100m
4 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm 1,3 100m
5 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm 1,3 100m
6 Ống thoát nước ngưng điều hòa PVC d27 1,54 100m
7 Ống thoát nước ngưng điều hòa PVC d34mm 0,48 100m
8 Lắp đặt côn PVC 34/27mm 20 cái
9 Lắp đặt Y PVC 34mm 20 cái
10 Lắp đặt cút PVC d27mm 50 cái
11 Lắp đặt T PVC d27mm 24 cái
12 Lắp đặt điều hòa nhiệt độ âm trần 34000 BTU 24 bộ
Q HẠNG MỤC 17: XÂY MỚI DÃY NHÀ LỚP HỌC - THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
3 Lắp đặt hộp đựng giấy 2 cái
4 Lắp đặt chậu rửa lavabo 2 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa lavabo 2 bộ
6 Xi phông +ống xả chậu rửa 2 bộ
7 Lắp đặt gương soi đơn 2 cái
8 Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...) 2 bộ
9 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 2 bộ
10 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L 2 bộ
11 Lắp đặt phễu thu đường kính 65mm 2 cái
12 Mũ thông hơi 2 cái
13 Cầu chắn rác DN80 6 cái
14 Cầu chắn rác DN50 2 cái
R HẠNG MỤC 18: XÂY MỚI DÃY NHÀ LỚP HỌC - ỐNG CẤP NƯỚC PPR PN10
1 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm 0,05 100m
2 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm 0,17 100m
3 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm 0,15 100m
4 Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm 0,08 100m
5 Lắp đặt ống tránh PPR d=25mm 2 cái
6 Lắp đặt van khóa PPR d=50mm 2 cái
7 Lắp đặt van khóa PPR d=32mm 2 cái
8 Lắp đặt van khóa PPR d=25mm 2 cái
9 Lắp đặt rắc co d=50mm 4 cái
10 Lắp đặt rắc co d=32mm 4 cái
11 Lắp đặt rắc co d=25mm 4 cái
12 Lắp đặt cút PPR d=50mm 3 cái
13 Lắp đặt cút PPR d=32mm 5 cái
14 Lắp đặt cút PPR d=25mm 12 cái
15 Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" 14 cái
16 Lắp đặt tê PPR d=50mm 1 cái
17 Lắp đặt tê PPR d=25mm 10 cái
18 Lắp đặt tê PPR d=32/25mm 2 cái
19 Lắp đặt côn PPR d=32/25mm 1 cái
20 Lắp đặt van phao d=32mm 1 cái
21 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 1 bể
S HẠNG MỤC 19: XÂY MỚI DÃY NHÀ LỚP HỌC - ỐNG CẤP NƯỚC HDPE
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE d=32mm 0,62 100m
2 Lắp đặt nối góc 90 PE phun d=32 mm 14 cái
3 Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=15cm 70 m
4 Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép 1,225 m3
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 5,32 m3
6 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 5,32 m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5,32 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0529 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 1,225 m3
T HẠNG MỤC 20: XÂY MỚI DÃY NHÀ LỚP HỌC - ỐNG THOÁT NƯỚC U.PVC PN8
1 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm 0,47 100m
2 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm 0,6 100m
3 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm 1,2 100m
4 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm 0,14 100m
5 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=60mm 0,15 100m
6 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm 0,85 100m
7 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=21mm 0,04 100m
8 Lắp đặt cút PVC d=160mm 3 cái
9 Lắp đặt cút PVC d=110mm 8 cái
10 Lắp đặt cút PVC d=90mm 6 cái
11 Lắp đặt cút PVC d=75mm 1 cái
12 Lắp đặt cút uPVC d=60mm 1 cái
13 Lắp đặt cút PVC d=42mm 8 cái
14 Lắp đặt chếch PVC d=160mm 2 cái
15 Lắp đặt chếch PVC d=110mm 20 cái
16 Lắp đặt chếch PVC d=90mm 18 cái
17 Lắp đặt chếch PVC d=75mm 12 cái
18 Lắp đặt chếch PVC d=60mm 5 cái
19 Lắp đặt chếch PVC d=42mm 30 cái
20 Lắp đặt y PVC d=110mm 5 cái
21 Lắp đặt y PVC d=75mm 5 cái
22 Lắp đặt y PVC d=60mm 1 cái
23 Lắp đặt y PVC d=42mm 12 cái
24 Lắp đặt y PVC d=110/90mm 1 cái
25 Lắp đặt côn PVC d=110/90 1 cái
26 Lắp đặt côn PVC d=110/42 5 cái
27 Lắp đặt côn PVC d=75/42 5 cái
28 Lắp đặt tê kiểm tra PVC d=110mm 2 cái
29 Lắp đặt tê kiểm tra PVC d=75mm 2 cái
30 Si phông D75 2 cái
31 Đai giữ ống 135 cái
32 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 109,2 m2
33 Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=15cm 208 m
34 Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép 13,104 m3
35 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 55,6141 m3
36 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 71,9941 m3
37 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 71,9941 m3
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,5317 100m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 13,104 m3
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 109,2 m2
41 Lát gạch sân, gạch terrazzo KT 400x400x30mm 109,2 m2
U HẠNG MỤC 21: XÂY MỚI DÃY NHÀ LỚP HỌC - GA THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 4,3666 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,36 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0169 100m2
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 0,8373 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 7,136 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 0,9376 m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0129 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,012 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,2112 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 4 cái
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 1 cái
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0224 100m3
13 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 4,3666 m3
14 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4,3666 m3
V HẠNG MỤC 22: XÂY MỚI DÃY NHÀ LỚP HỌC - CHỐNG MỐI
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 38,0012 m3
2 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 25,35 m3
3 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 12,6512 m3
4 Phòng mối nền công trình xây mới 244,1824 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->