Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp, thiết bị đường dây trung thế và trạm biến áp 180KVA-22 0,4kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200350333-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Huyết Học Truyền Máu Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp, thiết bị đường dây trung thế và trạm biến áp 180KVA-22 0,4kV
Số hiệu KHLCNT 20200341551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn phân bổ sau sự nghiệp y tế năm 2019: 800 triệu đồng; Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và nguồn hợp khác của đơn vị: 800 triệu đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 08:32:00 đến ngày 2020-04-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,377,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV PHẦN ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG
1 Đào đất đặt đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m3
2 Đắp đất móng đường cáp bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,54 m3
3 Đào móng đặt cọc mốc bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,163 m3
4 Đắp đất hoàn trả chân móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 m3
5 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc mốc, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc mốc ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc mốc, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg, M100, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
10 Thẻ sứ báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV PHẦN ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT
1 Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,399 tấn
2 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển 100 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,399 m3
3 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại, cự ly vận chuyển 100 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
4 Dây cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-WT-3x70mm2 - 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
5 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
6 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 100m
7 Lắp đặt chống sét van 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 3 pha
8 Lắp đặt bộ đấu co giãn nhiệt ngoài trời 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đầu cáp (3 pha)
9 Bộ đấu co giãn nhiệt ngoài trời 24KV 3Cx70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt dao cách ly 3 pha 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 1 bộ
11 Lắp đặt ống thép D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
12 Ống truyền động D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
13 Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m2
14 Bảo vệ đường cáp ngầm, xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 1000v
15 Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,322 m3
16 Lưới nilon hào cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m2
17 Gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.440 viên
18 Cát đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,333 m3
19 Dây đồng mềm tiết diện M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
20 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 10 đầu cốt
21 Đầu cốt đồng nhôm 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đầu
22 Thay ngăn tủ RM6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 ngăn
C TRẠM BIẾN ÁP - 10(22)/0.4KV - 180KVA - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào đất móng cột, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,206 m3
2 Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,735 m3
3 Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
4 Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
5 Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
6 Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
7 Đổ bê tông lót móng, thi công bằng thủ công, móng bản, đá 4x6, M100, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,629 m3
8 Đổ bê tông móng,hoàn toàn bằng thủ công, móng trụ, chiều rộng <=250cm, đá 2x4, M150, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 m3
9 Đổ bê tông móng, hoàn toàn bằng thủ công, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m3
10 Xây bệ đỡ móng, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 m3
11 Khung móng tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Đào đất móng cột, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,348 m3
13 Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,449 m3
14 Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
15 Đổ bê tông lót móng, thi công bằng thủ công, móng bản, đá 4x6, M100, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 m3
16 Xây móng tủ điện, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
17 Trát tường móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,909 m2
18 Khung móng tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng < = 3 m,Sâu < = 1 m ,Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,04 m3
20 Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,04 m3
21 Sản xuất, lắp đặt biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Sản xuất, lắp đặt biển báo tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Sản xuất, lắp đặt biển báo tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
D TRẠM BIẾN ÁP - 10(22)/0.4KV - 180KVA - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,809 tấn
2 Bốc dỡ xà thép, giằng cột các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 tấn
3 Vận chuyển thủ công cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly vận chuyển <=100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 tấn
4 Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển <=100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 tấn
5 Bốc dỡ tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 tấn
6 Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 10m
7 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 10 cọc
8 Lắp đặt cột, loại kết cấu cột thép, kiểu liên kết Bulông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 tấn
9 Lắp đặt thang trèo TT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
10 Lắp đặt máng cáp hạ thế 0,046 tấn
11 Lắp đặt máng cáp trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
12 Lắp đặt chụp đầu cục máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
13 Cáp ngầm trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
14 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm 3x70, trọng lượng cáp <=9kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
15 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại <= 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
16 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 3x150 + 1x95 mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
17 Lắp đặt dây đồng tiếp địa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
18 Dây đồng tiếp địa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
19 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp <=1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện ruột cáp <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1đầu cáp (3 pha)
20 Đầu cáp hạ thế 4x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
21 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu cốt
22 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu cốt
23 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu cốt
24 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Đầu cốt đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Làm và lắp đặt đầu cáp T-Plus-24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hộp nối
28 Đầu cáp T-Plus-24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Làm và lắp đặt đầu cáp 24KV, tiết diện cáp <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hộp nối
30 Đầu cáp 24KV ngoài trời 3x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu
31 Lắp đặt máy biến áp phân phối, Công suất máy biến áp 3 pha 22/0.4KV, loại 180kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
32 Lắp đặt tủ điện hạ áp 3 pha 300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
33 Khóa an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Hộp che máy biến áp 180KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt hộp che máy biến áp 0,16 tấn
36 Vỏ tủ điện trung thế RMU3.1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Lắp đặt tủ điện trung thế RMU 3.1 - 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
E CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
2 Chi phí các hạng mục chung (không có trong thiết kế): Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
3 Chi phí thí nghiệm thiết bị trạm và đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
4 Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
F Chi phí mua sắm thiết bị đường dây trung thế 24KV và trạm biến áp 180KVA-22/0,4KV
1 trạm biến áp 180KVA-22&#x2F;0,4KV thiết bị mới 1 bộ
2 tủ trung thế RMU3.1 24KV thiết bị mới 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->