Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây lắp nhà để xe xích 6 gian

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200404539-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Xây lắp nhà để xe xích 6 gian
Số hiệu KHLCNT 20200404035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-03 15:32:00 đến ngày 2020-04-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,126,739,980 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 11,8281 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 1,0645 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 2,2109 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 9,2501 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,1609 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,136 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 22,4087 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,5633 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,5532 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,4269 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,536 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 0,7208 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,956 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,249 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,249 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 7,3842 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 1,1018 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,2799 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,2979 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m 1,1836 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 8,4445 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,7677 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,2543 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,736 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 6,1871 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m 0,8307 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,9102 tấn
28 Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (ô lưới 5x5mm, thép mạ kẽm) 61,1725 m2
29 Lợp mái tôn múi dầy 0.47mm Tôn 3 lớp Tôn - PU - tôn 4,9379 100m2
30 Ke chống bão (bao gồm ke + vít nở) 953 cái
31 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 2,1367 tấn
32 Sản xuất xà gồ thép 0,2844 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép 2,1367 tấn
34 Sản xuất giằng mái thép 0,2441 tấn
35 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,2441 tấn
36 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 7,6909 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 7,6909 tấn
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước 294,5381 m2
39 Cửa thép cánh inox đột lỗ dày 2mm, pano thép V63x63x5 sơn chống gỉ và hoàn thiện 2 lớp màu ( Giá bao gồm cả hoàn thiện và lắp dựng + phụ kiện đi kèm + khóa + chốt) 200,304 m2
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 31,023 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 5,5542 m3
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 171,5 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 217,7996 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 76,77 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 50 83,07 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 109,2164 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 115,2 m
48 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu 658,3536 m2
49 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,188 100m3
50 Rải giấy dầu chống mất nước 4,752 100m2
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 85,5363 m3
52 Khe co giãn 210 m
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 50,5008 m2
54 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng chống thấm đa năng 50,5008 m2
B BỂ NƯỚC - BỂ CÁT
1 Đào móng bể, đất cấp II 4,136 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng bể 0,0276 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 2,068 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng bể 0,0778 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm 0,1224 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm 0,1003 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,7537 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 5,2344 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 61,3192 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 12,48 m2
11 Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất 12,48 m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0027 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,0386 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0386 100m3
15 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 4,2259 100m2
16 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 5,6124 100m2
C HẠ TẦNG KỸ THUẬT QUANH NHÀ
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất hữu cơ 16,505 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II 35,266 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất hữu cơ 1,4855 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II 3,1739 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( Tận dụng đất đồi đã đào còn thiếu đào ở núi bên cạnh cự ly <=300m) 0,4082 100m3
6 Đắp nền bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( Tận dụng đất đồi đã đào san nền còn thiếu đào ở núi bên cạnh cự ly <=300m ) 3,6731 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất hữu cơ 1,6505 100m3
8 Đào xúc đất để đắp, đất cấp II, đào núi bên cạnh về san nền 10,8516 m3
9 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II, Đào núi bên cạnh để san nền 0,9767 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp II 1,0852 100m3
D SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,3767 100m3
2 Rải giấy dầu chống mất nước 3,7667 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 67,8006 m3
4 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 65 m
E RÃNH THOÁT NƯỚC B300 28MD
1 Đào hố ga rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,7225 m3
2 Đào móng hố ga, rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,155 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0267 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,1455 100m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,084 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,0178 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 4,7731 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 4,312 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 1,0256 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 35,91 m2
11 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 9,68 m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ rãnh 0,224 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ ga 0,0442 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ ga rãnh, đá 1x2, mác 200 1,6504 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan,tấm chớp 0,1524 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10 0,2368 tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,82 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 32 cái
F BÓ GÁY SÂN ĐƯỜNG HBT =0.63M ( DÀI 28.2MD)
1 Đào móng bó gáy sâu <=1 m, đất cấp II 0,6427 m3
2 Đào móng bó gáy, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,0578 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0167 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,0475 100m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,0564 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 1,2126 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 4,7771 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 18,894 m2
G TƯỜNG KÈ ĐÁ HỘC DÀI 54MD (Htb 2.2m)
1 Đào móng kè, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 35,264 m3
2 Đào móng kè, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 3,1738 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,5694 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,957 100m3
5 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 16,24 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 40,6 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 69,6 m3
8 Miết mạch tường đá loại lồi 135,72 m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng đỉnh kè 0,232 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính <=10 mm 0,0836 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính <=18 mm 0,2059 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 4,64 m3
H Tầng lọc ngược 2m/tầng
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm thoát nước kè 0,319 100m
2 Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược 0,0638 100m2
3 Làm tầng lọc bằng đá dăm 0.5x1 cm 0,0232 100m3
4 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,0116 100m3
5 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,0029 100m3
I Khe lún (10md bố trí 1 khe lún)
1 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa làm khe lún 10,9 m2
2 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa 39,3 m
J PHẦN LẮP ĐẶT
K LẮP ĐẶT ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn COMPACT 90W + Chóa nhôm D325xH320 + GUDONG 20 bộ
2 Lắp đặt đèn LED chiếu sáng ngoài nhà 250V/100W 6 bộ
3 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT 400x300x150x1.2mm sơn tĩnh điện 1 tầng cánh chống thấm nước 1 hộp
4 Lắp đặt aptomat loại 2C, cường độ dòng điện 40A -250V-6KA 1 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 2C, cường độ dòng điện 16A -250V-6KA 4 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 2C, cường độ dòng điện 20A -250V-6KA 1 cái
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 350 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 50 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 8 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 350 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm 150 m
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 0,5 100m
L LẮP ĐẶT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đường kính ống d=90mm CLASS2 0,5 100m
2 Lắp đặt phễu chắn rác đường kính 90mm 8 cái
3 Lắp đặt măng sông PVC D90 4 cái
4 Lắp đặt chếch PVC D90 16 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm 8 cái
6 Đai ôm ống D90 16 cái
M LẮP ĐẶT PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Hộp đựng bình chữa cháy KT 500x600x180mm 4 Chiếc
2 Bình bột ABC -MFZL4 chữa cháy loại 4kg 8 Bình
3 Bình khí CO2 -MT3 chữa cháy loại 3kg 4 Bình
4 Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC 4 bảng
5 Giá để dụng cụ PCCC 3 cái
N PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m, đường kính D16 21 cái
2 Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 dài 2.5m 16 cọc
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 196 m
4 Dây dẫn sét( thép bản) 40x4 mạ kẽm 46 m
5 Hộp kiểm tra tiếp địa tủ thăm điện trở KT 250x200x100 5 hộp
6 Đào móng tiếp địa, đất cấp II 4,6507 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,0465 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,0465 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->