Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây lắp nhà để xe xích 6 gian
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200404539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Xây lắp nhà để xe xích 6 gian |
| Số hiệu KHLCNT | 20200404035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 15:32:00 đến ngày 2020-04-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,126,739,980 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 11,8281 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 1,0645 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 2,2109 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 9,2501 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,1609 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,136 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 22,4087 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,5633 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,5532 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,4269 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,536 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,7208 | tấn | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,956 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,249 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,249 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | 7,3842 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 1,1018 | 100m2 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,2799 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,2979 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 1,1836 | tấn | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 8,4445 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,7677 | 100m2 | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,2543 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,736 | tấn | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 6,1871 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | 0,8307 | 100m2 | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,9102 | tấn | |
| 28 | Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (ô lưới 5x5mm, thép mạ kẽm) | 61,1725 | m2 | |
| 29 | Lợp mái tôn múi dầy 0.47mm Tôn 3 lớp Tôn - PU - tôn | 4,9379 | 100m2 | |
| 30 | Ke chống bão (bao gồm ke + vít nở) | 953 | cái | |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | 2,1367 | tấn | |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | 0,2844 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,1367 | tấn | |
| 34 | Sản xuất giằng mái thép | 0,2441 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,2441 | tấn | |
| 36 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 7,6909 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 7,6909 | tấn | |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 294,5381 | m2 | |
| 39 | Cửa thép cánh inox đột lỗ dày 2mm, pano thép V63x63x5 sơn chống gỉ và hoàn thiện 2 lớp màu ( Giá bao gồm cả hoàn thiện và lắp dựng + phụ kiện đi kèm + khóa + chốt) | 200,304 | m2 | |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 31,023 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | 5,5542 | m3 | |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 171,5 | m2 | |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 217,7996 | m2 | |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | 76,77 | m2 | |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 50 | 83,07 | m2 | |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 109,2164 | m2 | |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | 115,2 | m | |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | 658,3536 | m2 | |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,188 | 100m3 | |
| 50 | Rải giấy dầu chống mất nước | 4,752 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 85,5363 | m3 | |
| 52 | Khe co giãn | 210 | m | |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | 50,5008 | m2 | |
| 54 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng chống thấm đa năng | 50,5008 | m2 | |
| B | BỂ NƯỚC - BỂ CÁT | |||
| 1 | Đào móng bể, đất cấp II | 4,136 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng bể | 0,0276 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 2,068 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng bể | 0,0778 | 100m2 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | 0,1224 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | 0,1003 | tấn | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,7537 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 5,2344 | m3 | |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 61,3192 | m2 | |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 12,48 | m2 | |
| 11 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất | 12,48 | m2 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0027 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,0386 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0386 | 100m3 | |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 4,2259 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 5,6124 | 100m2 | |
| C | HẠ TẦNG KỸ THUẬT QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất hữu cơ | 16,505 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | 35,266 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất hữu cơ | 1,4855 | 100m3 | |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 3,1739 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( Tận dụng đất đồi đã đào còn thiếu đào ở núi bên cạnh cự ly <=300m) | 0,4082 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( Tận dụng đất đồi đã đào san nền còn thiếu đào ở núi bên cạnh cự ly <=300m ) | 3,6731 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất hữu cơ | 1,6505 | 100m3 | |
| 8 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp II, đào núi bên cạnh về san nền | 10,8516 | m3 | |
| 9 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II, Đào núi bên cạnh để san nền | 0,9767 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp II | 1,0852 | 100m3 | |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3767 | 100m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu chống mất nước | 3,7667 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 67,8006 | m3 | |
| 4 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 65 | m | |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC B300 28MD | |||
| 1 | Đào hố ga rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 1,7225 | m3 | |
| 2 | Đào móng hố ga, rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,155 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0267 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,1455 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,084 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,0178 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 4,7731 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 4,312 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | 1,0256 | m3 | |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,91 | m2 | |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | 9,68 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ rãnh | 0,224 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ ga | 0,0442 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ ga rãnh, đá 1x2, mác 200 | 1,6504 | m3 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,1524 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10 | 0,2368 | tấn | |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,82 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 32 | cái | |
| F | BÓ GÁY SÂN ĐƯỜNG HBT =0.63M ( DÀI 28.2MD) | |||
| 1 | Đào móng bó gáy sâu <=1 m, đất cấp II | 0,6427 | m3 | |
| 2 | Đào móng bó gáy, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,0578 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0167 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,0475 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,0564 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 1,2126 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 4,7771 | m3 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 18,894 | m2 | |
| G | TƯỜNG KÈ ĐÁ HỘC DÀI 54MD (Htb 2.2m) | |||
| 1 | Đào móng kè, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 35,264 | m3 | |
| 2 | Đào móng kè, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 3,1738 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,5694 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,957 | 100m3 | |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | 16,24 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | 40,6 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | 69,6 | m3 | |
| 8 | Miết mạch tường đá loại lồi | 135,72 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng đỉnh kè | 0,232 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính <=10 mm | 0,0836 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính <=18 mm | 0,2059 | tấn | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 | 4,64 | m3 | |
| H | Tầng lọc ngược 2m/tầng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm thoát nước kè | 0,319 | 100m | |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | 0,0638 | 100m2 | |
| 3 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 0.5x1 cm | 0,0232 | 100m3 | |
| 4 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,0116 | 100m3 | |
| 5 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0029 | 100m3 | |
| I | Khe lún (10md bố trí 1 khe lún) | |||
| 1 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa làm khe lún | 10,9 | m2 | |
| 2 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | 39,3 | m | |
| J | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| K | LẮP ĐẶT ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn COMPACT 90W + Chóa nhôm D325xH320 + GUDONG | 20 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng ngoài nhà 250V/100W | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT 400x300x150x1.2mm sơn tĩnh điện 1 tầng cánh chống thấm nước | 1 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 2C, cường độ dòng điện 40A -250V-6KA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 2C, cường độ dòng điện 16A -250V-6KA | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 2C, cường độ dòng điện 20A -250V-6KA | 1 | cái | |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 350 | m | |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | 50 | m | |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | 8 | m | |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | 350 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 150 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | 0,5 | 100m | |
| L | LẮP ĐẶT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đường kính ống d=90mm CLASS2 | 0,5 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt phễu chắn rác đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 3 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chếch PVC D90 | 16 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | 8 | cái | |
| 6 | Đai ôm ống D90 | 16 | cái | |
| M | LẮP ĐẶT PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 500x600x180mm | 4 | Chiếc | |
| 2 | Bình bột ABC -MFZL4 chữa cháy loại 4kg | 8 | Bình | |
| 3 | Bình khí CO2 -MT3 chữa cháy loại 3kg | 4 | Bình | |
| 4 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | 4 | bảng | |
| 5 | Giá để dụng cụ PCCC | 3 | cái | |
| N | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m, đường kính D16 | 21 | cái | |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 dài 2.5m | 16 | cọc | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 196 | m | |
| 4 | Dây dẫn sét( thép bản) 40x4 mạ kẽm | 46 | m | |
| 5 | Hộp kiểm tra tiếp địa tủ thăm điện trở KT 250x200x100 | 5 | hộp | |
| 6 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | 4,6507 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,0465 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,0465 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi