Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200404817-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2020 15:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HOÀNG THANH
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200404471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh tại Quyết định số 5318/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-03 15:33:00 đến ngày 2020-04-10 15:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,675,952,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Rãnh thoát nước
1 cắt bê tông mặt đường Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt 0,78 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép nt 6,318 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C2, KL10% nt 3,7417 m3
4 Đào kênh mương, đất C2, KL90% nt 0,3367 100m3
5 Vận chuyển đất, đất C2 nt 0,3126 100m3
6 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, đất C2 nt 0,3126 100m3 /1km
7 Nilon lót chống thấm nt 35,1 m2
8 Bê tông móng, M150 nt 3,51 m3
9 Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200 nt 14,703 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10mm nt 1,2344 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm nt 1,0327 tấn
12 Ván khuôn rãnh nt 1,209 100m2
13 Sản xuất bê tông tấm đan, M250 nt 4,329 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm nt 0,4875 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm nt 0,4146 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nt 0,2036 100m2
17 Lắp đặt tấm đan nt 39 cái
18 Bê tông phủ mặt rãnh, M250 nt 1,755 m3
19 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 0,1247 100m3
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C2 nt 91,282 m3
21 Đào kênh mương, đất C2 nt 8,2154 100m3
22 Vận chuyển đất, đất C2 nt 5,9826 100m3
23 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, đất C2 nt 5,9826 100m3 /1km
24 Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 3,1456 100m3
25 Nilon lót chống thấm nt 640,8 m2
26 Ván khuôn móng dài nt 1,602 100m2
27 Bê tông móng, M150 nt 64,08 m3
28 Ván khuôn rãnh thoát nước nt 16,821 100m2
29 Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200 nt 207,459 m3
30 Ván khuôn mũ mố nt 9,612 100m2
31 Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK <= 10 mm nt 6,1597 tấn
32 Bê tông mũ mố, M200 nt 52,065 m3
33 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa khe lún rãnh nt 25,632 m2
34 Ván khuôn tấm đan rãnh nt 3,9409 100m2
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm nt 13,1925 tấn
36 Sản xuất bê tông tấm đan, M250 nt 76,896 m3
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn nt 801 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->