Gói thầu: SCL 20-06: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Sửa chữa lớn VTTB lưới điện trung, hạ thế thuộc 25 khu vực trạm biến áp trên địa bàn huyện Hóc Môn năm 2020”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200355909-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn
Tên gói thầu SCL 20-06: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Sửa chữa lớn VTTB lưới điện trung, hạ thế thuộc 25 khu vực trạm biến áp trên địa bàn huyện Hóc Môn năm 2020”
Số hiệu KHLCNT 20200351639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-03 15:39:00 đến ngày 2020-04-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,327,329,344 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Lắp thiết bị
1 Thay cầu chì tự rơi Theo Quy định hiện hành của ngành điện 39 Bộ
2 Thay chống sét van (LA) Theo Quy định hiện hành của ngành điện 18 Bộ
3 Thay tủ phân phối hạ thế TBA (loại 4MCCB 250A) Theo Quy định hiện hành của ngành điện 11 Bộ
4 Lắp hộp domino đầu trụ 9 cực Theo Quy định hiện hành của ngành điện 315 Bộ
5 Thay dao cách ly 3p 24kV loại ID Theo Quy định hiện hành của ngành điện 10 Bộ
6 Thay dao cách ly bệ chì 3p 24kV loại ID Theo Quy định hiện hành của ngành điện 15 Bộ
7 Thay biến dòng hạ thế 600/5a od Theo Quy định hiện hành của ngành điện 30 Bộ
8 Lắp điện kế điện tử (Khi thay tủ hợp bộ) Theo Quy định hiện hành của ngành điện 11 Bộ
9 Bốc lên: Phụ kiện Theo Quy định hiện hành của ngành điện 12,4058 tấn
10 Xếp xuống: Phụ kiện Theo Quy định hiện hành của ngành điện 12,4058 tấn
B Lắp Vật liệu
1 Trồng trụ BTLT 10m5kN Theo Quy định hiện hành của ngành điện 26 Trụ
2 Trồng trụ BTLT 8m4 đơn Theo Quy định hiện hành của ngành điện 8 Trụ
3 Trồng trụ BTLT 8m4 đơn (thủ công) Theo Quy định hiện hành của ngành điện 6 Trụ
4 Đổ bêtông móng trụ đơn hạ thế 8,4m (0,8mx0,8mx0,4m ; bao gồm vật liệu) Theo Quy định hiện hành của ngành điện 14 Móng
5 Đổ bêtông móng trụ hạ thế 10,5m - Mác 200 (0,8mx0,8mx0,5m; bao gồm vật liệu) Theo Quy định hiện hành của ngành điện 26 Móng
6 Lắp đà đơn 0,8m đôi Theo Quy định hiện hành của ngành điện 1 Bộ
7 Lắp đà 2m đôi (Trụ đơn) Theo Quy định hiện hành của ngành điện 1 Bộ
8 Công tác bọc hóa mối nối, điểm hở Theo Quy định hiện hành của ngành điện 19 Bộ
9 Lắp kẹp dừng dây 24 kV (Thay khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện <= 70mm2, chiều cao lắp đặt <= 20m) Theo Quy định hiện hành của ngành điện 1 Bộ
10 Thay sứ đỡ thanh cái trạm phòng Theo Quy định hiện hành của ngành điện 180 Bộ
11 Lắp sứ đứng Theo Quy định hiện hành của ngành điện 35 Bộ
12 Lắp sứ treo polymer Theo Quy định hiện hành của ngành điện 18 Bộ
13 Lắp tiếp địa hạ thế (luồn trong thân trụ) Theo Quy định hiện hành của ngành điện 71 Bộ
14 Lắp tiếp địa trạm (Tiếp địa trạm trụ ghép) Theo Quy định hiện hành của ngành điện 8 Bộ
15 Lắp tiếp địa trung thế Theo Quy định hiện hành của ngành điện 5 Bộ
16 Lắp tiếp địa (nối không thiết bị) cho tủ hợp bộ chung với tiếp địa làm việc trạm Theo Quy định hiện hành của ngành điện 11 Bộ
17 Thay cáp hot tại trạm Theo Quy định hiện hành của ngành điện 222 Mét
18 Thay cáp xuất trạm (3,5m / một sợi) Theo Quy định hiện hành của ngành điện 177 Mét
19 Lắp phụ kiện cho hộp domino Theo Quy định hiện hành của ngành điện 315 Bộ
20 Lắp phụ kiện Điện kế thay mới Theo Quy định hiện hành của ngành điện 11 Bộ
21 Thay cáp ngầm hạ thế trạm phòng Theo Quy định hiện hành của ngành điện 62 Mét
22 Kéo dây ABC 95mm2 Theo Quy định hiện hành của ngành điện 9,9554 Km
23 Tháo hạ dây ABC 50mm2 Theo Quy định hiện hành của ngành điện 1,0317 Km
24 Tháo hạ dây ABC 70mm2 Theo Quy định hiện hành của ngành điện 0,1394 Km
25 Tháo hạ dây ABC 95mm2 Theo Quy định hiện hành của ngành điện 8,5026 Km
26 Lắp kẹp treo cáp ABC Theo Quy định hiện hành của ngành điện 258 Bộ
27 Lắp kẹp ngừng cáp ABC Theo Quy định hiện hành của ngành điện 315 Bộ
28 Ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =< 120mm2 Theo Quy định hiện hành của ngành điện 286 Mối
29 Ép đầu cosse đồng, Tiết diện dây =< 240mm2 Theo Quy định hiện hành của ngành điện 100 Mối
30 V/c cấu kiện bê tông, cột bê tông cự ly ≤1km Theo Quy định hiện hành của ngành điện 57,52 km
31 V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km Theo Quy định hiện hành của ngành điện 70,5923 km
32 Bốc lên: Phụ kiện các loại Theo Quy định hiện hành của ngành điện 82,7852 tấn
33 Bốc lên: Dây dẫn điện các loại Theo Quy định hiện hành của ngành điện 32,9213 tấn
34 xếp xuống: Phụ kiện các loại Theo Quy định hiện hành của ngành điện 82,7852 tấn
35 xếp xuống: Dây dẫn điện các loại Theo Quy định hiện hành của ngành điện 32,9213 tấn
C Hạng mục Vệ sinh công nghiệp trạm phòng
(vệ sinh thanh cái+MBT+xà đỡ + thiết bị…)
1 Sơn sắt thép các loại, sơn 2 nước (vệ sinh công nghiệp trạm phòng) Theo Quy định hiện hành của ngành điện 10 m2
D Hạng mục đấu nối sử dụng máy phát điện (thuê 24h/1 lượt - nhiên liệu cho 5h làm việc)
1 Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 160 Kva Theo Quy định hiện hành của ngành điện 7 Máy
2 Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 250 Kva Theo Quy định hiện hành của ngành điện 8 Máy
3 Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 320 Kva Theo Quy định hiện hành của ngành điện 4 Máy
4 Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 450 Kva Theo Quy định hiện hành của ngành điện 6 Máy
5 Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 560 Kva Theo Quy định hiện hành của ngành điện 1 Máy
E Chi phí khác
1 Chi phí bảo hiểm (theo Thông tư 329/2016/TT-BTC, ngày 26/12/2016) Theo Quy định hiện hành của ngành điện 1 Công trình
2 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp điện áp ≤ 35kv Theo Quy định hiện hành của ngành điện 8 1 lần
F Hạng mục vật tư B cấp
G Thiết bị
1 Tủ phân phối hạ thế TBA (loại 4MCCB 250A) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật (đính kèm) 11 Bộ
H Vật liệu
1 Thuốc hàn hóa nhiệt 90g (cadweld) Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 636/TTr-KTAT (đính kèm) 200 hủ
2 đồng bản 40*5 (thanh cái trạm phòng) Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 636/TTr-KTAT (đính kèm) 9 Mét
3 cosse ép cu 95mm2 Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 636/TTr-KTAT (đính kèm) 16 Cái
4 Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+1x50mm2 (đầu cosse đồng) Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 636/TTr-KTAT (đính kèm) 8 Cái
5 co pvc đk 42 Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 636/TTr-KTAT (đính kèm) 22 Cái
6 Co pvc đk 114 Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 636/TTr-KTAT (đính kèm) 27 Cái
7 Khớp nối thanh đồng bản (nối giữa hai thanh cái) Theo tiêu chuẩn được quy định tại văn bản 636/TTr-KTAT (đính kèm) 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->