Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường nhựa Chông Bát 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200403360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 719 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Đường nhựa Chông Bát 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200367544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự án AMD, vốn Chính phủ và vốn nhân dân đối ứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 15:22:00 đến ngày 2020-04-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 446,907,347 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | Thi công xây dựng công trình: Đường nhựa Chông Bát 1 | |||
| C | Hạng mục: Phần đường | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5644 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9985 | 100m3 |
| 3 | Đất thịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4341 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7038 | 100m3 |
| 5 | Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0972 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0972 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt biển tròn phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,395 | m2 |
| 18 | Cung cấp bảng tên dự án | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Cung cấp bulong liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| D | Hạng mục: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2384 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2434 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8638 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,575 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4009 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,748 | m3 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống buy đường kính <=70cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,484 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1763 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6474 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5463 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống d=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | tấn |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | m3 |
| 23 | Bê tông tường, dày <=45cm, cao <=4m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0879 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi