Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200405118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200403943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 14:55:00 đến ngày 2020-04-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,445,059,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 0,0198 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 0,9698 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi <=50m, máy ủi <=110CV, đất C3 | Theo Chương V | 6,6369 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Chương V | 6,6369 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Theo Chương V | 2,1757 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường làm mới, thủ công, đất C3 | Theo Chương V | 4,4402 | m3 |
| 7 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Theo Chương V | 1,2929 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Theo Chương V | 5,9096 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu <=30cm, đất C3 | Theo Chương V | 12,0604 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BTNN | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V | 12,9511 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo Chương V | 12,9511 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | Theo Chương V | 2,1522 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Theo Chương V | 2,1522 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 17,5km tiếp theo, ô tô 10T | Theo Chương V | 2,1522 | 100tấn |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo Chương V | 2,8513 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Theo Chương V | 1,9427 | 100m3 |
| C | HÈ PHỐ | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo Chương V | 86,17 | m3 |
| 2 | Đá lát hè KT (40x40x3)cm | Theo Chương V | 1.230,93 | m2 |
| 3 | Lát vỉa hè bằng đá KT(40x40x3)cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 1.230,93 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo Chương V | 7,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Theo Chương V | 0,1473 | 100m2 |
| 6 | Viên vỉa đá KT (26x23x100)cm | Theo Chương V | 263 | viên |
| 7 | Lắp dựng viên vỉa W26x23x100, bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Theo Chương V | 263 | viên |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo Chương V | 8,94 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Theo Chương V | 0,7364 | 100m2 |
| 10 | Viên đan rãnh đá KT (25x50x6)cm | Theo Chương V | 526 | viên |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo Chương V | 526 | viên |
| 12 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 7,26 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo Chương V | 7,2607 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 2000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C3 | Theo Chương V | 7,2607 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông mặt đường cũ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo Chương V | 1,2929 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bê tông mặt đường cũ bằng ô tô 2000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km | Theo Chương V | 1,2929 | 100m3 |
| D | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo Chương V | 4,13 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo Chương V | 1,1482 | m3 |
| 3 | Viên vỉa đá KT (50x20x12)cm | Theo Chương V | 208 | viên |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Theo Chương V | 208 | viên |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Theo Chương V | 0,2163 | 100m2 |
| 6 | Trồng cây bàng Đài Loan (D15cm) | Theo Chương V | 26 | cây |
| 7 | Đào hố trồng cây, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo Chương V | 16,64 | m3 |
| 8 | Đắp đất phù sa quanh gốc cây | Theo Chương V | 5,85 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo Chương V | 0,2077 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C3 | Theo Chương V | 0,2077 | 100m3 |
| E | THOÁT NƯỚC MƯA B600CL (LOẠI 1) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo Chương V | 1,248 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Theo Chương V | 0,2371 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 0,1248 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 2x4 | Theo Chương V | 4,24 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván thân rãnh | Theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo Chương V | 0,0372 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V | 0,3371 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Theo Chương V | 0,0147 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Theo Chương V | 8 | cái |
| F | THOÁT NƯỚC B400 TRÊN HÈ PHỐ (LOẠI 2) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo Chương V | 14,487 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo Chương V | 2,7525 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V | 1,5936 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V | 11,85 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo Chương V | 23,71 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,5268 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo Chương V | 36,88 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Theo Chương V | 2,8974 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 13,17 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Theo Chương V | 0,5753 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V | 1,317 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V | 9,17 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Theo Chương V | 0,4061 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Theo Chương V | 0,3196 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo Chương V | 0,4454 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo Chương V | 131 | cái |
| G | GA THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG (LOẠI 1) | |||
| 1 | Đào móng hố ga, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo Chương V | 8,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 0,0525 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | 0,77 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 2x4 | Theo Chương V | 1,18 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân ga | Theo Chương V | 0,0868 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 2x4 | Theo Chương V | 0,43 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo Chương V | 0,0147 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ ga | Theo Chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V | 0,0527 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Theo Chương V | 0,0056 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,0163 | 100m2 |
| 15 | Khung+ nắp ga bằng Composites | Theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Theo Chương V | 1 | cái |
| H | NÂNG THÀNH GIẾNG CHANH | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V | 6,75 | m2 |
| 3 | Ốp đá đá hoa cương vân mây vào tường, vữa XM M100, PC30 | Theo Chương V | 3,61 | m2 |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bê tông nhựa độ nhám cao bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2mm | Theo Chương V | 94,44 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70 (Biển hạn chế tải trọng xe) | Theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5m | Theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ , sắt ống Phi 80 | Theo Chương V | 4 | cái |
| J | KHỐI LƯỢNG THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo Chương V | 125 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ nền gạch block hè phố, thủ công | Theo Chương V | 759,69 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo Chương V | 63,83 | m3 |
| 4 | Chặt cây xanh to | Theo Chương V | 18 | cây |
| 5 | Di rời cột điện (bỏ đi) | Theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo Chương V | 1,1503 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C3 | Theo Chương V | 1,1503 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi