Gói thầu: Gói 1 Toàn bộ chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200405658-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Gói 1 Toàn bộ chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200405619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-03 15:14:00 đến ngày 2020-04-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,349,461,422 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG, NÂNG CẤP CỔNG HÀNG RÀO, SÂN ỦY BAN
B PHÁ DỠ
1 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,82 1 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,965 1 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,077 1 m3
4 Tháo dỡ, di dời và lắp dựng lại 02 bảng hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tb
C PHẦN SỬA CHỮA
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II - đào bằng máy 80% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - đào bằng nhân công 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 1 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100 m2
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 1 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 1 tấn
6 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 1 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 1 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 1 tấn
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,083 1 m3
10 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 1 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,949 1 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,516 1 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,096 1 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 1 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 1 tấn
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,002 1 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 1 m3
19 Sản xuất thép lõi trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 1 tấn
20 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,842 1 m2
21 Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 1 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,694 1 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,124 1 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,512 1 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,544 1 m2
26 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,064 1 m2
27 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,7 1 m
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,31 1 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1 1 m2
30 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,836 1 m2
31 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,34 1 m2
32 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,45 1 m2
33 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,79 1 m2
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100 m
35 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,012 1 m2
36 Chữ mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
37 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 1 tấn
38 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 1 tấn
39 Lắp đặt tủ điện (mượn mã) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hộp
40 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
41 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1 m
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m
43 Lắp đặt bộ lưu điện 24H Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
44 Lắp đặt bộ tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
45 Lắp đặt bộ Timer hẹn giờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
46 SXLD Bảng cổng điện tử bằng tấm ốp Alu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,78 1 m2
47 Lá cờ + cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 cái
D BỤC CỜ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,073 1 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 1 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 1 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 1 m3
5 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,971 1 m2
6 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 1 m3
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 1 m3
8 Sản xuất cấu kiện sắt thép mạ kẽm, cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 1 tấn
9 Lắp đặt ống INOX 304, đường kính ống 90x5.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100 m
10 Lắp đặt ống INOX 304, đường kính ống 60x3.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100 m
11 Lắp đặt ống INOX 304, đường kính ống 42x3,56mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100 m
12 Lắp đặt ống INOX 304, đường kính ống 32x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100 m
13 Cung cấp và lắp đặt quả cầu Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
14 Cung cấp và lắp đặt ròng rọc D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
15 Bulon M12x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cái
16 Lá cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cái
E BỒN HOA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,604 1 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,732 1 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,934 1 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,196 1 m3
5 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,375 1 m2
6 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,25 1 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,41 1 m2
F SÂN LÁT GẠCH TERAZZO
1 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,22 1 m3
2 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,22 1 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 100 m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 100 m3/km
5 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 50 - 30% để tạo độ dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,2 1 m2
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 974 1 m2
G ĐƯỜNG VÀO
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 100 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 100 m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 100 m3/km
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100 m3
5 Bê tông nền vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9 1 m3
H CÂY XANH
1 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 gốc cây
2 Đào hố trồng cây xanh (cây dài ngày) kích thước hố 0,7x0,7x0,7 đất cấp 1, 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 hố
3 Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 hố
4 Tỉa cảnh cây để di chuyển và trồng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cây
5 Trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cây
6 Cẩu cây khi đào gốc cây để trồng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 TB
7 Bó gốc cây khi đào để trồng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 TB
8 Vận chuyển cây đi đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 TB
I HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG
J HỘI TRƯỜNG
1 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 1 m3
2 Đục bỏ đường ống, xữ lý chống thấm lại mối nối giữa sàn bê tông và ống thoát nước mái, ống thông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 1 mối nối
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100 m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100 m
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,096 1 m3
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,8 1 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - cạo 60% Mô tả kỹ thuật theo chương V 608,776 1 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - cạo 60% Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,47 1 m2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 498,547 1 m2
13 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,58 1 m2
14 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,22 1 m2
15 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,446 1 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,58 1 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 697,69 1 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,2 1 m2
19 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,2 1 m2
20 Tháo dỡ kính + ron kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,442 1 m2
21 Cắt và gắn kính vào cửa (vật liệu 30% kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,442 1 m2
22 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,66 1 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (2 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,32 1 m2
24 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,66 1 m2
25 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,544 1 m2
26 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,544 1 m2
27 Di chuyển ra ngoài và đưa vào trong bàn ghế hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 TB
28 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 1 m
29 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,128 1 m2
30 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,84 1 m2
31 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,104 1 m2
32 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,184 1 m2
K TRẦN HỘI TRƯỜNG
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,2 1 m2
2 Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,92 1 m2
3 Cung cấp, lắp dựng chỉ trần thạch cao bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,16 1 m2
4 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,92 1 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,92 1 m2
L ĐIỆN HỘI TRƯỜNG
1 Lắp đặt tủ điện (mượn mã) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hộp
2 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 bộ
3 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bộ
4 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 1 bộ
5 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 cái
6 Dimer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cái
7 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cái
8 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 1 cái
9 Lắp đặt đế âm tường + mặt nạ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 hộp
10 Lắp đặt đế âm tường + mặt nạ sáu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hộp
11 Lắp đặt hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 hộp
12 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
13 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
14 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cái
15 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 1 m
16 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 1 m
17 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 1 m
18 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 1 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 375 1 m
21 Đục, trám lại tường để đi đường ống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 TB
M MÁI HỘI TRƯỜNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m - khoảng 50% Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,32 1 m2
2 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - khoảng 50% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,203 100 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->