Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200406699-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200261957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-03 18:50:00 đến ngày 2020-04-13 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,769,274,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA CẦU SỸ
B Hạng mục 1: Sửa chữa dầm chủ
C Sửa chữa bọc đầu dầm
1 Thép thanh 10<D≤18mm Theo khoản 13.2, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 1.040,05 Kg
2 Thép bản 380x600x10mm Theo khoản 13.1, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 357,96 Kg
3 Đục tạo nhám bề mặt dày trung bình 1cm Theo Điểm 12.1.1, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 48 m2
4 Khoan lỗ D18, L=18cm Theo Điểm 12.1.1, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 320 Lỗ
5 Vữa Sikadur 731 (hoặc tương đương) Khoản 13.5, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 3,22 Lít
6 Quét dính bám bề mặt bê tông trước khi đổ bê tông Khoản 13.7, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 48 m
7 Bê tông không co ngót bọc đầu dầm Khoản 13.3, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 4,8 m3
D Sửa chữa gia cường dầm chủ
1 Mài tạo phẳng bê tông trung bình 2mm Khoản 13.10, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 101,24 m2
2 Mài bo tròn bán kính R=2cm Khoản 13.10, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 100 m2
3 Vệ sinh bề mặt kết cấu Khoản 13.10, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 111,42 m2
4 Tăng cường mô men dầm chủ bằng sợi cacbon t>=1mm Khoản 13.10, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 44,28 m2
5 Tăng cường lực cắt dầm chủ bằng sợi thủy tinh t>=1.3mm Khoản 13.10, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 56,96 m2
6 Sơn bảo vệ sợi cacbon, sợi thủy tinh sau khi dán chống tia UV Khoản 13.10, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 15,36 m2
E Hạng mục 2: Bổ sung dầm ngang
1 Thép thanh 10≤D≤18mm Theo khoản 13.2, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 1.530,5 Kg
2 Khoan lỗ D18 xuyên sườn dầm, L=18cm Theo Điểm 12.1.2, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 240 Lỗ
3 Khoan lỗ D14 xuyên bản cánh, L=15cm Theo Điểm 12.1.2, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 72 Lỗ
4 Khoan lỗ đổ bê tông xuyên bản cánh D100mm, L=15cm Theo Điểm 12.1.2, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 8 Lỗ
5 Vữa Sikadur 731 (hoặc tương đương) Khoản 13.5, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 4,37 Lít
6 Đục tạo nhám bề mặt dày trung bình 1cm Theo Điểm 12.1.2, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 11,7 m2
7 Quét dính bám bề mặt cũ Khoản 13.7, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 11,7 m2
8 Bê tông tự đầm 40MPa (Phụ gia ninh kết nhanh) Khoản 13.3, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 5,39 m3
9 Cáp DƯL loại 2 tao 15,2mm Theo Điểm 12.1.2, Khoản 12.1, Mục 12 và Khoản 14.1, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 54 m
10 Bộ neo cáp Theo Điểm 12.1.2, Khoản 12.1, Mục 12 và Khoản 14.1, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 12 Bộ
11 Ống gen cáp không bọc D19/60mm Theo Điểm 12.1.2, Khoản 12.1, Mục 12 và Khoản 14.1, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 45 m
F Hạng mục 3: Dầm đỡ khe co giãn
1 Thép thanh 10<D≤18mm Theo khoản 13.2, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 1.144,53 Kg
2 Đục bê tông cánh dầm, sườn dầm hiện trạng Theo Điểm 12.1.3, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 4,44 m3
3 Quét dính bám bề mặt BT Khoản 13.7, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 2,91 m2
4 Bê tông tự đầm 40MPa (Phụ gia ninh kết nhanh) Khoản 13.3, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 5,38 m3
G Hạng mục 4: Sửa chữa mặt cầu, ống thoát nước và gờ lan can trên nhịp
1 Thép thanh 10<D≤18mm Theo khoản 13.2, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 13.586,81 Kg
2 Khoan lỗ D20, dài L=15cm Theo Điểm 12.1.4, Khoản 12.1, Mục 12 và Khoản 14.2, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 480 Lỗ
3 Vữa Sikadur 731 rót 1/3 chiều sâu lỗ khoan Khoản 13.5, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 7,54 Lít
4 Phá dỡ lan can, lề bộ hành, bê tông mặt cầu hiện trạng Theo Điểm 12.1.4, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 22,73 m3
5 Quét dính bám bề mặt BT đỉnh dầm Khoản 13.7, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 184,6 m2
6 Bê tông tự đầm 40MPa (mặt cầu) Khoản 13.3, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 26,67 m3
7 Bê tông không co ngót Khoản 13.3, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 2,2 m3
8 Bê tông tự đầm 30MPa (Gờ lan can) Khoản 13.3, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 15,84 m3
9 Tạo nhám mặt cầu trước khi tưới dính bám Theo Điểm 12.1.4, Khoản 12.1, Mục 12 và Khoản 14.2, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 170,4 m2
10 Tưới dính bám 0.5Kg/m2 Khoản 13.8, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 170,4 m2
11 Thảm BTN C12.5 dày 5cm Khoản 13.8, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 170,4 m2
12 Tháo dỡ ống thoát nước hiện trạng Theo Điểm 12.1.4, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 8 Cái
13 Đục bê tông cánh dầm Theo Điểm 12.1.4, Khoản 12.1, Mục 12 và Khoản 14.2, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,03 m3
14 Lắp đặt ống thoát nước thép mạ kẽm D110, L=1,43m Theo Điểm 12.1.4, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 8 Cái
15 Nắp gang chắn rác Theo Điểm 12.1.4, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 8 Cái
H Hạng mục 5: Sửa chữa gờ lan can trên mố và lắp dựng lan can tay vịn
1 Thép thanh 10<D≤18mm Theo khoản 13.2, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 910,9 Kg
2 Đào kết cầu nền mặt đường trên mố Theo Điểm 12.1.4, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 1,4 m3
3 Khoan lỗ D20, L=20cm vào đá xây mố cầu Theo Điểm 12.1.4, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 72 Lỗ
4 Vữa Sikadur 731 Khoản 13.5, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 1,51 Lít
5 Bê tông tự đầm 30MPa (sử dụng phụ gia ninh kết nhanh) Khoản 13.3, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 5,21 m3
6 Thép ống mạ kẽm Theo khoản 13.1, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 1.296,99 Kg
7 Thép bản mạ kẽm Theo khoản 13.1, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 593,43 Kg
8 Bu lông neo U- D20x650 Theo Điểm 12.1.4, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 72 Cai
I Hạng mục 6: Sửa chữa, thay thế khe co giãn
1 Thép thanh D≤10mm Theo khoản 13.2, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 91,09 Kg
2 Thép thanh 10<D≤18mm Theo khoản 13.2, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 449,06 Kg
3 Đục bỏ bê tông khe co giãn trên mố Theo Điểm 12.1.6, Khoản 12.1, Mục 12 và Khoản 14.3, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,72 m3
4 Khoan tạo lỗ D20, L=150mm Theo Điểm 12.1.6, Khoản 12.1, Mục 12 và Khoản 14.3, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 94 Lỗ
5 Bơm sikadur 731 (hoặc tương đương) vào lỗ khoan Khoản 13.5, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 1,59 Lít
6 Khe co giãn răng sóng MS-RS22-20A (hoặc tương đương) Theo Điểm 12.1.6, Khoản 12.1, Mục 12 và Khoản 14.3, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 18 m
7 Quét dính bám bề mặt BT cũ và BT mới Khoản 13.7, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 21,24 m2
8 Bê tông không co ngót Khoản 13.3, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 2,74 m3
9 Ống nhựa PVC D50mm Theo Điểm 12.1.6, Khoản 12.1, Mục 12 và Khoản 14.3, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 12,2 m
10 Cút nối Theo Điểm 12.1.6, Khoản 12.1, Mục 12 và Khoản 14.3, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 6 Cái
11 Thép định vị: 240x40x5mm Theo Điểm 12.1.6, Khoản 12.1, Mục 12 và Khoản 14.3, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 4,52 Kg
12 Khoan lỗ bắt vít nở D10 Theo Điểm 12.1.6, Khoản 12.1, Mục 12 và Khoản 14.3, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 24 lỗ
13 Đinh vít D10 Theo Điểm 12.1.6, Khoản 12.1, Mục 12 và Khoản 14.3, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 24 Cái
J Hạng mục 7: Sửa chữa, thay thế gối cầu
1 Thép bản dày 10mm Theo khoản 13.1, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 1.168,08 kg
2 Thép ống Theo khoản 13.1, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 41,8 kg
3 Lỗ khoan D18, L=150 Theo Điểm 12.1.5, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 16 lỗ
4 Gỗ loại loại 4 Theo Điểm 12.1.5, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,36 m3
5 Kích thủy lực 30 tấn Theo Điểm 12.1.5, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 32 Ca
6 Thép thanh D≤10mm Theo khoản 13.2, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 24,86 Kg
7 Đục bê tông xà mũ mố dày 5cm Theo Điểm 12.1.5, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,2 m3
8 Quét dính bám bê tông cũ và bê tông mới Khoản 13.7, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 3,2 m2
9 Vữa cường độ cao, không co ngót dày 5cm (hoặc tương đương) Khoản 13.4, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,2 m3
10 Gối cao su kích thước 400x400x50mm Theo E-HSMT 20 Cái
11 Quét keo Epoxy gối cầu Theo Điểm 12.1.5, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 4,8 m2
K Hạng mục 8: Sửa chữa tứ nón mố cầu
1 Thép tròn D≥10mm Theo khoản 13.2, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 10.137,03 Kg
2 Phá dỡ đá xây tứ nón cũ Theo Điểm 12.1.9, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 33,69 m3
3 Đào đất thi công chân khay, tứ nón Theo Điểm 12.1.9, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 397,44 m3
4 Đá hộc xếp khan Theo Điểm 12.1.9, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 59,66 m3
5 Gạch không nung xây vữa M100 Theo Điểm 12.1.9, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 2,28 m3
6 Đắp trả vật liệu chọn lọc đầm chặt K95 Theo Điểm 12.1.9, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 344,25 m3
7 Bê tông M250 chân khay và tứ nón Khoản 13.3, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 102,72 m3
8 Bê tông lót chân khay M100 dày 10cm Khoản 13.3, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 7,8 m3
9 Đá dăm đệm dày 5cm Khoản 13.11, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 16,21 m3
10 Đá dăm 1x2cm Khoản 13.11, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 4,6 m3
11 Đá dăm 2x4cm Khoản 13.11, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 3,65 m3
12 Cát vàng hạt thô Theo Điểm 12.1.9, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 13,97 m3
13 Ống nhựa PVC, D50, L=80cm Theo Điểm 12.1.9, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 96 m
14 Bao tải 60x40x20cm Theo Điểm 12.1.9, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 600 cái
15 Cọc tre L=3m Theo Điểm 12.1.9, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 372 m
L Hạng mục 9: Sửa chữa đường đầu cầu
1 Thảm BTN C12.5 dày 5cm Khoản 13.8, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 268,74 m2
2 Bù vênh BTN dày TB 5cm Khoản 13.8, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 220,69 m2
3 Thảm BTN C12.5 dày TB 2.5cm Khoản 13.8, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 122,16 m2
4 Tưới dính bám TCN 0.5kg/m2 Khoản 13.8, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 390,9 m2
M Hạng mục 10: An toàn giao thông
1 Sửa chữa thay thế biển báo tên cầu Theo Điểm 12.1.9, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 2 Bộ
2 Bê tông móng cột biển báo M200 Theo Điểm 12.1.9, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,95 m3
3 Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm Khoản 13.9, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 18,3 m2
4 Đào đất cấp 3 Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4447:2012 Công tác đất - Thi công và nghiệm thu 1,3 m3
5 Đắp trả hố móng Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4447:2012 Công tác đất - Thi công và nghiệm thu 0,4 m3
N Hạng mục 11: Đà giáo thi công
1 Đà giáo thi công 1 TB
O SỬA CHỮA CẦU PHÚC NHƯ
P Hạng mục 1: Sửa chữa dầm chủ
Q Sửa chữa bọc đầu dầm
1 Thép thanh 10≤D≤18mm Theo khoản 13.2, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 895,98 Kg
2 Thép bản Theo khoản 13.1, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 214,78 Kg
3 Khoan tạo lỗ D18 xuyên dầm chủ, L= 180mm Theo Điểm 12.2.1, Khoản 12.2, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 336 lỗ
4 Khoan tạo lỗ D18 dầm chủ, L= 140mm Theo Điểm 12.2.1, Khoản 12.2, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 32 lỗ
5 Bơm keo sikadur 731 lấp lòng lỗ khoan (hoặc tương đương) Khoản 13.5, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 8,27 lít
6 Đục tạo nhám bề mặt bê tông dầm trung bình 1cm Theo Điểm 12.2.1, Khoản 12.2, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 29 m2
7 Quét dính bám bề mặt BT trước khi đổ BT Theo Điểm 12.2.1, Khoản 12.2, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 29 m2
8 Bê tông không co ngót bọc đầu dầm Khoản 13.3, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 2,9 m3
R Sửa chữa gia cường dầm chủ
1 Tăng cường mô men dầm chủ bằng sợi cacbon t>=1mm Khoản 13.10, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 41,69 m2
2 Tăng cường lực cắt dầm chủ bằng sợi thủy tinh t>=1.3mm Khoản 13.10, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 62,83 m2
3 Mài tạo phẳng bê tông trung bình 2mm Khoản 13.10, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 104,52 m2
4 Mài bo tròn bán kính R=2cm Khoản 13.10, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 86,4 m2
5 Vệ sinh bề mặt kết cấu Khoản 13.10, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 111,36 m2
6 Sơn bảo vệ sợi cacbon, sợi thủy tinh sau khi dán chống tia UV Khoản 13.10, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 9,68 m2
S Hạng mục 2: Sửa chữa dầm ngang
1 Thép thanh 10≤D≤18mm Theo khoản 13.2, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 524,23 Kg
2 Khoan tạo lỗ D14 , L= 150mm Theo Điểm 12.2.1, Khoản 12.2, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 385 lỗ
3 Bơm keo sikadur 731 lấp lòng lỗ khoan Khoản 13.5, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 4,44 lít
4 Đục tạo nhám bề mặt bê tông dầm 25,5 m2
5 Quét dính bám bề mặt BT trước khi đổ BT Khoản 13.7, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 25,5 m2
6 Bê tông không co ngót Khoản 13.3, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 2 m3
T Hạng mục 3: Sửa chữa mặt cầu, ống thoát nước và gờ lan can trên nhịp
1 Thép thanh 10<D≤18mm Theo khoản 13.2, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 10.604,76 Kg
2 Khoan lỗ D18, dài L=10cm Theo Điểm 12.2.2, Khoản 12.2, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 354 Lỗ
3 Vữa Sikadur 731 rót 1/3 chiều sâu lỗ khoan Khoản 13.5, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 3 Lít
4 Phá dỡ lan can, lề bộ hành, bê tông mặt cầu hiện trạng Theo Điểm 12.2.2, Khoản 12.2, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 13,64 m3
5 Quét dính bám bề mặt BT đỉnh dầm Khoản 13.7, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 175,96 m2
6 Bê tông tự đầm 40MPa (mặt cầu) Khoản 13.3, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 23,64 m3
7 Bê tông không co ngót Khoản 13.3, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 1,8 m3
8 Bê tông tự đầm 30MPa (Gờ lan can) Khoản 13.3, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 10,16 m3
9 Tưới dính bám nhũ tương Khoản 13.8, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 148,4 m2
10 Thảm lớp BTN dày 5cm Khoản 13.8, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 148,4 m2
11 Tháo dỡ ống thoát nước hiện trạng Theo Điểm 12.2.2, Khoản 12.2, Mục 12 và Khoản 14.2, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 8 Cái
12 Đục bê tông cánh dầm Theo Điểm 12.2.2, Khoản 12.2, Mục 12 và Khoản 14.2, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,02 m3
13 Bê tông tự đầm 40MPa (cánh dầm) Khoản 13.3, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,01 m3
14 Lắp đặt ống thoát nước thép mạ kẽm D110, L=1,45m Theo Điểm 12.2.2, Khoản 12.2, Mục 12 và Khoản 14.2, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 6 Cái
15 Nắp gang chắn rác Theo Điểm 12.2.2, Khoản 12.2, Mục 12 và Khoản 14.2, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 6 Cái
16 Thép thanh 10<D≤18mm (Neo mặt cầu) Theo khoản 13.2, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 148,62 Kg
17 Khoan lỗ D20, dài L=15cm (Neo mặt cầu) Theo Điểm 12.2.2, Khoản 12.2, Mục 12 và Khoản 14.2, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 444 Lỗ
18 Vữa Sikadur 731 rót 1/3 chiều sâu lỗ khoan (Neo mặt cầu) Khoản 13.5, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 6,97 Lít
U Hạng mục 4: Sửa chữa, gờ lan can trên mố và thay thế lan can tay vịn
1 Thép thanh 10<D≤18mm Theo khoản 13.2, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 1.755,33 Kg
2 Đào kết cầu nền mặt đường trên mố Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4447:2012 Công tác đất - Thi công và nghiệm thu 5,29 m3
3 Khoan lỗ D20, L=20cm vào đá xây mố cầu Theo Điểm 12.2.2, Khoản 12.2, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 152 Lỗ
4 Vữa Sikadur 731 rót 1/3 chiều sâu lỗ khoan Khoản 13.5, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 3,18 Lít
5 Bê tông tự đầm 30MPa (sử dụng phụ gia ninh kết nhanh) Khoản 13.3, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 10,21 m3
6 Thép ống mạ kẽm Theo khoản 13.1, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 1.205,44 kg
7 Thép bản mạ kẽm Theo khoản 13.1, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 528,43 kg
8 Bu lông neo U- D20x650 Theo Điểm 12.2.2, Khoản 12.2, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 56 lỗ
V Hạng mục 5: Sửa chữa, thay thế khe co giãn
1 Thép thanh D≤10mm Theo khoản 13.2, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 55,93 Kg
2 Thép thanh 10<D≤18mm Theo khoản 13.2, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 385,6 Kg
3 Đục bỏ bê tông tường đỉnh mố Theo Điểm 12.2.4, Khoản 12.2, Mục 12 và Khoản 14.3, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,13 m3
4 Khoan tạo lỗ D18, L=150mm Theo Điểm 12.2.4, Khoản 12.2, Mục 12 và Khoản 14.3, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 122 lỗ
5 Khe co giãn răng sóng MS-RS22-20A (hoặc tương đương) Theo Điểm 12.2.4, Khoản 12.2, Mục 12 và Khoản 14.3, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 14 m
6 Quét dính bám bề mặt bê tông cũ và bê tông mới Khoản 13.7, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 14,46 m2
7 Bê tông không co ngót Khoản 13.3, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 1,83 m3
8 Bơm sikadur 731 vào lỗ khoan Khoản 13.5, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,98 lít
9 Ống nhựa PVC D50mm Theo Điểm 12.2.4, Khoản 12.2, Mục 12 và Khoản 14.3, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 10,2 m
10 Cút nối vuông nhựa PVC D50mm Theo Điểm 12.2.4, Khoản 12.2, Mục 12 và Khoản 14.3, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 4 Cái
11 Thép định vị: 240x40x5mm Theo Điểm 12.2.4, Khoản 12.2, Mục 12 và Khoản 14.3, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 3,01 Kg
12 Khoan lỗ bắt vít nở D10 Theo Điểm 12.2.4, Khoản 12.2, Mục 12 và Khoản 14.3, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 16 lỗ
13 Đinh vít D10 Theo Điểm 12.2.4, Khoản 12.2, Mục 12 và Khoản 14.3, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 16 Cái
W Hạng mục 6: Sửa chữa, thay thế gối cầu
1 Thép bản Theo khoản 13.1, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 1.275,63 kg
2 Thép ống Theo khoản 13.1, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 26,4 kg
3 Lỗ khoan D18, L=150 Theo Điểm 12.2.3, Khoản 12.2, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 8 lỗ
4 Gỗ loại loại 4 Theo Điểm 12.2.3, Khoản 12.2, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,09 m3
5 Kích thủy lực 30 tấn Theo Điểm 12.2.3, Khoản 12.2, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 10 cái
6 Thép thanh D≤10mm Theo khoản 13.2, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 26,6 Kg
7 Đục bê tông xà mũ mố dày 1.5cm Theo Điểm 12.2.3, Khoản 12.2, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,05 m3
8 Quét dính bám bê tông cũ và bê tông mới Khoản 13.7, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 3,3 m2
9 Vữa Vmat grout M80 dày 5cm (hoặc tương đương) Khoản 13.4, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,17 m3
10 Gối cao su kích thước 400x400x50mm Theo Điểm 12.2.3, Khoản 12.2, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 12 Cái
11 Quét keo Epoxy gối cầu Khoản 13.10, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 4,95 m2
X Hạng mục 7: Sửa chữa tứ nón mố cầu
1 Gạch không nung xây vữa M100 Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4085:2011 Kết cấu gạch đá - Thi công và nghiệm thu 2,69 m3
2 Đào đất thi công chân khay, tứ nón Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4447:2012 Công tác đất - Thi công và nghiệm thu 8,96 m3
3 Bao tải 60x40x20cm Theo Điểm 12.2.7, Khoản 12.2, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 272 cái
4 Đá hộc xếp khan Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4085:2011 Kết cấu gạch đá - Thi công và nghiệm thu 2,97 m3
5 Bê tông M250 Khoản 13.3, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 16,8 m3
Y Hạng mục 8: Sửa chữa đường đầu cầu
1 Thảm BTN C12,5 dày 5cm Khoản 13.8, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 342,73 m2
2 Bù vênh BTN C12,5 dày TB 4,89cm Khoản 13.8, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 224,07 m2
3 Tưới dính bám 0,5kg/m2 Khoản 13.8, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 325,44 m2
4 Tưới thấm bám 1kg/m2 Khoản 13.8, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 17,28 m2
5 CPĐD loại 1 dày 15cm Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8859:2011 Lớp móng CPĐD trong kết cấu áo đường ô tô - Vật liệu, thi công và nghiệm thu 2,59 m3
6 CPĐD loại 2 dày 30cm Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8859:2011 Lớp móng CPĐD trong kết cấu áo đường ô tô - Vật liệu, thi công và nghiệm thu 5,19 m3
7 Đắp taluy bê tông nhựa Khoản 13.8, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 1,57 m3
8 Đào lề Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4447:2012 Công tác đất - Thi công và nghiệm thu 7,02 m3
Z Hạng mục 9: An toàn giao thông
1 Sửa chữa thay thế biển báo tên cầu Theo QCVN 41:2016 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ 2 Bộ
2 Bê tông móng cột biển báo M200 Khoản 13.3, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,95 m3
3 Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm Khoản 13.9, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 12,65 m2
4 Đắp trả hố móng Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4447:2012 Công tác đất - Thi công và nghiệm thu 0,4 m3
AA Hạng mục 10: Đà giáo phục vụ thi công
1 Đà giáo phục vụ thi công Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4055:2012 Tổ chức thi công và Chỉ dẫn kỹ thuật của dự án 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->