Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200406699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200261957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 18:50:00 đến ngày 2020-04-13 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,769,274,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA CẦU SỸ | |||
| B | Hạng mục 1: Sửa chữa dầm chủ | |||
| C | Sửa chữa bọc đầu dầm | |||
| 1 | Thép thanh 10<D≤18mm | Theo khoản 13.2, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 1.040,05 | Kg |
| 2 | Thép bản 380x600x10mm | Theo khoản 13.1, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 357,96 | Kg |
| 3 | Đục tạo nhám bề mặt dày trung bình 1cm | Theo Điểm 12.1.1, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 48 | m2 |
| 4 | Khoan lỗ D18, L=18cm | Theo Điểm 12.1.1, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 320 | Lỗ |
| 5 | Vữa Sikadur 731 (hoặc tương đương) | Khoản 13.5, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 3,22 | Lít |
| 6 | Quét dính bám bề mặt bê tông trước khi đổ bê tông | Khoản 13.7, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 48 | m |
| 7 | Bê tông không co ngót bọc đầu dầm | Khoản 13.3, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 4,8 | m3 |
| D | Sửa chữa gia cường dầm chủ | |||
| 1 | Mài tạo phẳng bê tông trung bình 2mm | Khoản 13.10, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 101,24 | m2 |
| 2 | Mài bo tròn bán kính R=2cm | Khoản 13.10, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 100 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt kết cấu | Khoản 13.10, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 111,42 | m2 |
| 4 | Tăng cường mô men dầm chủ bằng sợi cacbon t>=1mm | Khoản 13.10, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 44,28 | m2 |
| 5 | Tăng cường lực cắt dầm chủ bằng sợi thủy tinh t>=1.3mm | Khoản 13.10, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 56,96 | m2 |
| 6 | Sơn bảo vệ sợi cacbon, sợi thủy tinh sau khi dán chống tia UV | Khoản 13.10, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 15,36 | m2 |
| E | Hạng mục 2: Bổ sung dầm ngang | |||
| 1 | Thép thanh 10≤D≤18mm | Theo khoản 13.2, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 1.530,5 | Kg |
| 2 | Khoan lỗ D18 xuyên sườn dầm, L=18cm | Theo Điểm 12.1.2, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 240 | Lỗ |
| 3 | Khoan lỗ D14 xuyên bản cánh, L=15cm | Theo Điểm 12.1.2, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 72 | Lỗ |
| 4 | Khoan lỗ đổ bê tông xuyên bản cánh D100mm, L=15cm | Theo Điểm 12.1.2, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 8 | Lỗ |
| 5 | Vữa Sikadur 731 (hoặc tương đương) | Khoản 13.5, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 4,37 | Lít |
| 6 | Đục tạo nhám bề mặt dày trung bình 1cm | Theo Điểm 12.1.2, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 11,7 | m2 |
| 7 | Quét dính bám bề mặt cũ | Khoản 13.7, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 11,7 | m2 |
| 8 | Bê tông tự đầm 40MPa (Phụ gia ninh kết nhanh) | Khoản 13.3, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 5,39 | m3 |
| 9 | Cáp DƯL loại 2 tao 15,2mm | Theo Điểm 12.1.2, Khoản 12.1, Mục 12 và Khoản 14.1, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 54 | m |
| 10 | Bộ neo cáp | Theo Điểm 12.1.2, Khoản 12.1, Mục 12 và Khoản 14.1, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 12 | Bộ |
| 11 | Ống gen cáp không bọc D19/60mm | Theo Điểm 12.1.2, Khoản 12.1, Mục 12 và Khoản 14.1, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 45 | m |
| F | Hạng mục 3: Dầm đỡ khe co giãn | |||
| 1 | Thép thanh 10<D≤18mm | Theo khoản 13.2, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 1.144,53 | Kg |
| 2 | Đục bê tông cánh dầm, sườn dầm hiện trạng | Theo Điểm 12.1.3, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 4,44 | m3 |
| 3 | Quét dính bám bề mặt BT | Khoản 13.7, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 2,91 | m2 |
| 4 | Bê tông tự đầm 40MPa (Phụ gia ninh kết nhanh) | Khoản 13.3, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 5,38 | m3 |
| G | Hạng mục 4: Sửa chữa mặt cầu, ống thoát nước và gờ lan can trên nhịp | |||
| 1 | Thép thanh 10<D≤18mm | Theo khoản 13.2, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 13.586,81 | Kg |
| 2 | Khoan lỗ D20, dài L=15cm | Theo Điểm 12.1.4, Khoản 12.1, Mục 12 và Khoản 14.2, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 480 | Lỗ |
| 3 | Vữa Sikadur 731 rót 1/3 chiều sâu lỗ khoan | Khoản 13.5, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 7,54 | Lít |
| 4 | Phá dỡ lan can, lề bộ hành, bê tông mặt cầu hiện trạng | Theo Điểm 12.1.4, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 22,73 | m3 |
| 5 | Quét dính bám bề mặt BT đỉnh dầm | Khoản 13.7, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 184,6 | m2 |
| 6 | Bê tông tự đầm 40MPa (mặt cầu) | Khoản 13.3, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 26,67 | m3 |
| 7 | Bê tông không co ngót | Khoản 13.3, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 2,2 | m3 |
| 8 | Bê tông tự đầm 30MPa (Gờ lan can) | Khoản 13.3, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 15,84 | m3 |
| 9 | Tạo nhám mặt cầu trước khi tưới dính bám | Theo Điểm 12.1.4, Khoản 12.1, Mục 12 và Khoản 14.2, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 170,4 | m2 |
| 10 | Tưới dính bám 0.5Kg/m2 | Khoản 13.8, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 170,4 | m2 |
| 11 | Thảm BTN C12.5 dày 5cm | Khoản 13.8, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 170,4 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ ống thoát nước hiện trạng | Theo Điểm 12.1.4, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 8 | Cái |
| 13 | Đục bê tông cánh dầm | Theo Điểm 12.1.4, Khoản 12.1, Mục 12 và Khoản 14.2, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,03 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống thoát nước thép mạ kẽm D110, L=1,43m | Theo Điểm 12.1.4, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 8 | Cái |
| 15 | Nắp gang chắn rác | Theo Điểm 12.1.4, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 8 | Cái |
| H | Hạng mục 5: Sửa chữa gờ lan can trên mố và lắp dựng lan can tay vịn | |||
| 1 | Thép thanh 10<D≤18mm | Theo khoản 13.2, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 910,9 | Kg |
| 2 | Đào kết cầu nền mặt đường trên mố | Theo Điểm 12.1.4, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 1,4 | m3 |
| 3 | Khoan lỗ D20, L=20cm vào đá xây mố cầu | Theo Điểm 12.1.4, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 72 | Lỗ |
| 4 | Vữa Sikadur 731 | Khoản 13.5, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 1,51 | Lít |
| 5 | Bê tông tự đầm 30MPa (sử dụng phụ gia ninh kết nhanh) | Khoản 13.3, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 5,21 | m3 |
| 6 | Thép ống mạ kẽm | Theo khoản 13.1, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 1.296,99 | Kg |
| 7 | Thép bản mạ kẽm | Theo khoản 13.1, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 593,43 | Kg |
| 8 | Bu lông neo U- D20x650 | Theo Điểm 12.1.4, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 72 | Cai |
| I | Hạng mục 6: Sửa chữa, thay thế khe co giãn | |||
| 1 | Thép thanh D≤10mm | Theo khoản 13.2, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 91,09 | Kg |
| 2 | Thép thanh 10<D≤18mm | Theo khoản 13.2, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 449,06 | Kg |
| 3 | Đục bỏ bê tông khe co giãn trên mố | Theo Điểm 12.1.6, Khoản 12.1, Mục 12 và Khoản 14.3, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,72 | m3 |
| 4 | Khoan tạo lỗ D20, L=150mm | Theo Điểm 12.1.6, Khoản 12.1, Mục 12 và Khoản 14.3, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 94 | Lỗ |
| 5 | Bơm sikadur 731 (hoặc tương đương) vào lỗ khoan | Khoản 13.5, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 1,59 | Lít |
| 6 | Khe co giãn răng sóng MS-RS22-20A (hoặc tương đương) | Theo Điểm 12.1.6, Khoản 12.1, Mục 12 và Khoản 14.3, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 18 | m |
| 7 | Quét dính bám bề mặt BT cũ và BT mới | Khoản 13.7, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 21,24 | m2 |
| 8 | Bê tông không co ngót | Khoản 13.3, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 2,74 | m3 |
| 9 | Ống nhựa PVC D50mm | Theo Điểm 12.1.6, Khoản 12.1, Mục 12 và Khoản 14.3, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 12,2 | m |
| 10 | Cút nối | Theo Điểm 12.1.6, Khoản 12.1, Mục 12 và Khoản 14.3, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Thép định vị: 240x40x5mm | Theo Điểm 12.1.6, Khoản 12.1, Mục 12 và Khoản 14.3, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 4,52 | Kg |
| 12 | Khoan lỗ bắt vít nở D10 | Theo Điểm 12.1.6, Khoản 12.1, Mục 12 và Khoản 14.3, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 24 | lỗ |
| 13 | Đinh vít D10 | Theo Điểm 12.1.6, Khoản 12.1, Mục 12 và Khoản 14.3, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 24 | Cái |
| J | Hạng mục 7: Sửa chữa, thay thế gối cầu | |||
| 1 | Thép bản dày 10mm | Theo khoản 13.1, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 1.168,08 | kg |
| 2 | Thép ống | Theo khoản 13.1, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 41,8 | kg |
| 3 | Lỗ khoan D18, L=150 | Theo Điểm 12.1.5, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 16 | lỗ |
| 4 | Gỗ loại loại 4 | Theo Điểm 12.1.5, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,36 | m3 |
| 5 | Kích thủy lực 30 tấn | Theo Điểm 12.1.5, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 32 | Ca |
| 6 | Thép thanh D≤10mm | Theo khoản 13.2, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 24,86 | Kg |
| 7 | Đục bê tông xà mũ mố dày 5cm | Theo Điểm 12.1.5, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,2 | m3 |
| 8 | Quét dính bám bê tông cũ và bê tông mới | Khoản 13.7, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 3,2 | m2 |
| 9 | Vữa cường độ cao, không co ngót dày 5cm (hoặc tương đương) | Khoản 13.4, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,2 | m3 |
| 10 | Gối cao su kích thước 400x400x50mm | Theo E-HSMT | 20 | Cái |
| 11 | Quét keo Epoxy gối cầu | Theo Điểm 12.1.5, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 4,8 | m2 |
| K | Hạng mục 8: Sửa chữa tứ nón mố cầu | |||
| 1 | Thép tròn D≥10mm | Theo khoản 13.2, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 10.137,03 | Kg |
| 2 | Phá dỡ đá xây tứ nón cũ | Theo Điểm 12.1.9, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 33,69 | m3 |
| 3 | Đào đất thi công chân khay, tứ nón | Theo Điểm 12.1.9, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 397,44 | m3 |
| 4 | Đá hộc xếp khan | Theo Điểm 12.1.9, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 59,66 | m3 |
| 5 | Gạch không nung xây vữa M100 | Theo Điểm 12.1.9, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 2,28 | m3 |
| 6 | Đắp trả vật liệu chọn lọc đầm chặt K95 | Theo Điểm 12.1.9, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 344,25 | m3 |
| 7 | Bê tông M250 chân khay và tứ nón | Khoản 13.3, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 102,72 | m3 |
| 8 | Bê tông lót chân khay M100 dày 10cm | Khoản 13.3, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 7,8 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm dày 5cm | Khoản 13.11, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 16,21 | m3 |
| 10 | Đá dăm 1x2cm | Khoản 13.11, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 4,6 | m3 |
| 11 | Đá dăm 2x4cm | Khoản 13.11, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 3,65 | m3 |
| 12 | Cát vàng hạt thô | Theo Điểm 12.1.9, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 13,97 | m3 |
| 13 | Ống nhựa PVC, D50, L=80cm | Theo Điểm 12.1.9, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 96 | m |
| 14 | Bao tải 60x40x20cm | Theo Điểm 12.1.9, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 600 | cái |
| 15 | Cọc tre L=3m | Theo Điểm 12.1.9, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 372 | m |
| L | Hạng mục 9: Sửa chữa đường đầu cầu | |||
| 1 | Thảm BTN C12.5 dày 5cm | Khoản 13.8, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 268,74 | m2 |
| 2 | Bù vênh BTN dày TB 5cm | Khoản 13.8, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 220,69 | m2 |
| 3 | Thảm BTN C12.5 dày TB 2.5cm | Khoản 13.8, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 122,16 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám TCN 0.5kg/m2 | Khoản 13.8, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 390,9 | m2 |
| M | Hạng mục 10: An toàn giao thông | |||
| 1 | Sửa chữa thay thế biển báo tên cầu | Theo Điểm 12.1.9, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Bê tông móng cột biển báo M200 | Theo Điểm 12.1.9, Khoản 12.1, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,95 | m3 |
| 3 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Khoản 13.9, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 18,3 | m2 |
| 4 | Đào đất cấp 3 | Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4447:2012 Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 1,3 | m3 |
| 5 | Đắp trả hố móng | Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4447:2012 Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 0,4 | m3 |
| N | Hạng mục 11: Đà giáo thi công | |||
| 1 | Đà giáo thi công | 1 | TB | |
| O | SỬA CHỮA CẦU PHÚC NHƯ | |||
| P | Hạng mục 1: Sửa chữa dầm chủ | |||
| Q | Sửa chữa bọc đầu dầm | |||
| 1 | Thép thanh 10≤D≤18mm | Theo khoản 13.2, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 895,98 | Kg |
| 2 | Thép bản | Theo khoản 13.1, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 214,78 | Kg |
| 3 | Khoan tạo lỗ D18 xuyên dầm chủ, L= 180mm | Theo Điểm 12.2.1, Khoản 12.2, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 336 | lỗ |
| 4 | Khoan tạo lỗ D18 dầm chủ, L= 140mm | Theo Điểm 12.2.1, Khoản 12.2, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 32 | lỗ |
| 5 | Bơm keo sikadur 731 lấp lòng lỗ khoan (hoặc tương đương) | Khoản 13.5, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 8,27 | lít |
| 6 | Đục tạo nhám bề mặt bê tông dầm trung bình 1cm | Theo Điểm 12.2.1, Khoản 12.2, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 29 | m2 |
| 7 | Quét dính bám bề mặt BT trước khi đổ BT | Theo Điểm 12.2.1, Khoản 12.2, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 29 | m2 |
| 8 | Bê tông không co ngót bọc đầu dầm | Khoản 13.3, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 2,9 | m3 |
| R | Sửa chữa gia cường dầm chủ | |||
| 1 | Tăng cường mô men dầm chủ bằng sợi cacbon t>=1mm | Khoản 13.10, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 41,69 | m2 |
| 2 | Tăng cường lực cắt dầm chủ bằng sợi thủy tinh t>=1.3mm | Khoản 13.10, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 62,83 | m2 |
| 3 | Mài tạo phẳng bê tông trung bình 2mm | Khoản 13.10, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 104,52 | m2 |
| 4 | Mài bo tròn bán kính R=2cm | Khoản 13.10, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 86,4 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt kết cấu | Khoản 13.10, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 111,36 | m2 |
| 6 | Sơn bảo vệ sợi cacbon, sợi thủy tinh sau khi dán chống tia UV | Khoản 13.10, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 9,68 | m2 |
| S | Hạng mục 2: Sửa chữa dầm ngang | |||
| 1 | Thép thanh 10≤D≤18mm | Theo khoản 13.2, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 524,23 | Kg |
| 2 | Khoan tạo lỗ D14 , L= 150mm | Theo Điểm 12.2.1, Khoản 12.2, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 385 | lỗ |
| 3 | Bơm keo sikadur 731 lấp lòng lỗ khoan | Khoản 13.5, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 4,44 | lít |
| 4 | Đục tạo nhám bề mặt bê tông dầm | 25,5 | m2 | |
| 5 | Quét dính bám bề mặt BT trước khi đổ BT | Khoản 13.7, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 25,5 | m2 |
| 6 | Bê tông không co ngót | Khoản 13.3, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 2 | m3 |
| T | Hạng mục 3: Sửa chữa mặt cầu, ống thoát nước và gờ lan can trên nhịp | |||
| 1 | Thép thanh 10<D≤18mm | Theo khoản 13.2, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 10.604,76 | Kg |
| 2 | Khoan lỗ D18, dài L=10cm | Theo Điểm 12.2.2, Khoản 12.2, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 354 | Lỗ |
| 3 | Vữa Sikadur 731 rót 1/3 chiều sâu lỗ khoan | Khoản 13.5, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 3 | Lít |
| 4 | Phá dỡ lan can, lề bộ hành, bê tông mặt cầu hiện trạng | Theo Điểm 12.2.2, Khoản 12.2, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 13,64 | m3 |
| 5 | Quét dính bám bề mặt BT đỉnh dầm | Khoản 13.7, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 175,96 | m2 |
| 6 | Bê tông tự đầm 40MPa (mặt cầu) | Khoản 13.3, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 23,64 | m3 |
| 7 | Bê tông không co ngót | Khoản 13.3, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 1,8 | m3 |
| 8 | Bê tông tự đầm 30MPa (Gờ lan can) | Khoản 13.3, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 10,16 | m3 |
| 9 | Tưới dính bám nhũ tương | Khoản 13.8, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 148,4 | m2 |
| 10 | Thảm lớp BTN dày 5cm | Khoản 13.8, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 148,4 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ ống thoát nước hiện trạng | Theo Điểm 12.2.2, Khoản 12.2, Mục 12 và Khoản 14.2, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 8 | Cái |
| 12 | Đục bê tông cánh dầm | Theo Điểm 12.2.2, Khoản 12.2, Mục 12 và Khoản 14.2, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,02 | m3 |
| 13 | Bê tông tự đầm 40MPa (cánh dầm) | Khoản 13.3, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,01 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống thoát nước thép mạ kẽm D110, L=1,45m | Theo Điểm 12.2.2, Khoản 12.2, Mục 12 và Khoản 14.2, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Nắp gang chắn rác | Theo Điểm 12.2.2, Khoản 12.2, Mục 12 và Khoản 14.2, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 6 | Cái |
| 16 | Thép thanh 10<D≤18mm (Neo mặt cầu) | Theo khoản 13.2, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 148,62 | Kg |
| 17 | Khoan lỗ D20, dài L=15cm (Neo mặt cầu) | Theo Điểm 12.2.2, Khoản 12.2, Mục 12 và Khoản 14.2, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 444 | Lỗ |
| 18 | Vữa Sikadur 731 rót 1/3 chiều sâu lỗ khoan (Neo mặt cầu) | Khoản 13.5, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 6,97 | Lít |
| U | Hạng mục 4: Sửa chữa, gờ lan can trên mố và thay thế lan can tay vịn | |||
| 1 | Thép thanh 10<D≤18mm | Theo khoản 13.2, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 1.755,33 | Kg |
| 2 | Đào kết cầu nền mặt đường trên mố | Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4447:2012 Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 5,29 | m3 |
| 3 | Khoan lỗ D20, L=20cm vào đá xây mố cầu | Theo Điểm 12.2.2, Khoản 12.2, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 152 | Lỗ |
| 4 | Vữa Sikadur 731 rót 1/3 chiều sâu lỗ khoan | Khoản 13.5, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 3,18 | Lít |
| 5 | Bê tông tự đầm 30MPa (sử dụng phụ gia ninh kết nhanh) | Khoản 13.3, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 10,21 | m3 |
| 6 | Thép ống mạ kẽm | Theo khoản 13.1, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 1.205,44 | kg |
| 7 | Thép bản mạ kẽm | Theo khoản 13.1, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 528,43 | kg |
| 8 | Bu lông neo U- D20x650 | Theo Điểm 12.2.2, Khoản 12.2, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 56 | lỗ |
| V | Hạng mục 5: Sửa chữa, thay thế khe co giãn | |||
| 1 | Thép thanh D≤10mm | Theo khoản 13.2, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 55,93 | Kg |
| 2 | Thép thanh 10<D≤18mm | Theo khoản 13.2, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 385,6 | Kg |
| 3 | Đục bỏ bê tông tường đỉnh mố | Theo Điểm 12.2.4, Khoản 12.2, Mục 12 và Khoản 14.3, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,13 | m3 |
| 4 | Khoan tạo lỗ D18, L=150mm | Theo Điểm 12.2.4, Khoản 12.2, Mục 12 và Khoản 14.3, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 122 | lỗ |
| 5 | Khe co giãn răng sóng MS-RS22-20A (hoặc tương đương) | Theo Điểm 12.2.4, Khoản 12.2, Mục 12 và Khoản 14.3, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 14 | m |
| 6 | Quét dính bám bề mặt bê tông cũ và bê tông mới | Khoản 13.7, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 14,46 | m2 |
| 7 | Bê tông không co ngót | Khoản 13.3, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 1,83 | m3 |
| 8 | Bơm sikadur 731 vào lỗ khoan | Khoản 13.5, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,98 | lít |
| 9 | Ống nhựa PVC D50mm | Theo Điểm 12.2.4, Khoản 12.2, Mục 12 và Khoản 14.3, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 10,2 | m |
| 10 | Cút nối vuông nhựa PVC D50mm | Theo Điểm 12.2.4, Khoản 12.2, Mục 12 và Khoản 14.3, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Thép định vị: 240x40x5mm | Theo Điểm 12.2.4, Khoản 12.2, Mục 12 và Khoản 14.3, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 3,01 | Kg |
| 12 | Khoan lỗ bắt vít nở D10 | Theo Điểm 12.2.4, Khoản 12.2, Mục 12 và Khoản 14.3, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 16 | lỗ |
| 13 | Đinh vít D10 | Theo Điểm 12.2.4, Khoản 12.2, Mục 12 và Khoản 14.3, Mục 14 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 16 | Cái |
| W | Hạng mục 6: Sửa chữa, thay thế gối cầu | |||
| 1 | Thép bản | Theo khoản 13.1, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 1.275,63 | kg |
| 2 | Thép ống | Theo khoản 13.1, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 26,4 | kg |
| 3 | Lỗ khoan D18, L=150 | Theo Điểm 12.2.3, Khoản 12.2, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 8 | lỗ |
| 4 | Gỗ loại loại 4 | Theo Điểm 12.2.3, Khoản 12.2, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,09 | m3 |
| 5 | Kích thủy lực 30 tấn | Theo Điểm 12.2.3, Khoản 12.2, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 10 | cái |
| 6 | Thép thanh D≤10mm | Theo khoản 13.2, mục 13 Yêu cầu về vật liệu trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 26,6 | Kg |
| 7 | Đục bê tông xà mũ mố dày 1.5cm | Theo Điểm 12.2.3, Khoản 12.2, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,05 | m3 |
| 8 | Quét dính bám bê tông cũ và bê tông mới | Khoản 13.7, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 3,3 | m2 |
| 9 | Vữa Vmat grout M80 dày 5cm (hoặc tương đương) | Khoản 13.4, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,17 | m3 |
| 10 | Gối cao su kích thước 400x400x50mm | Theo Điểm 12.2.3, Khoản 12.2, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Quét keo Epoxy gối cầu | Khoản 13.10, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 4,95 | m2 |
| X | Hạng mục 7: Sửa chữa tứ nón mố cầu | |||
| 1 | Gạch không nung xây vữa M100 | Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4085:2011 Kết cấu gạch đá - Thi công và nghiệm thu | 2,69 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công chân khay, tứ nón | Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4447:2012 Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 8,96 | m3 |
| 3 | Bao tải 60x40x20cm | Theo Điểm 12.2.7, Khoản 12.2, Mục 12 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 272 | cái |
| 4 | Đá hộc xếp khan | Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4085:2011 Kết cấu gạch đá - Thi công và nghiệm thu | 2,97 | m3 |
| 5 | Bê tông M250 | Khoản 13.3, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 16,8 | m3 |
| Y | Hạng mục 8: Sửa chữa đường đầu cầu | |||
| 1 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm | Khoản 13.8, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 342,73 | m2 |
| 2 | Bù vênh BTN C12,5 dày TB 4,89cm | Khoản 13.8, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 224,07 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám 0,5kg/m2 | Khoản 13.8, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 325,44 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám 1kg/m2 | Khoản 13.8, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 17,28 | m2 |
| 5 | CPĐD loại 1 dày 15cm | Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8859:2011 Lớp móng CPĐD trong kết cấu áo đường ô tô - Vật liệu, thi công và nghiệm thu | 2,59 | m3 |
| 6 | CPĐD loại 2 dày 30cm | Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8859:2011 Lớp móng CPĐD trong kết cấu áo đường ô tô - Vật liệu, thi công và nghiệm thu | 5,19 | m3 |
| 7 | Đắp taluy bê tông nhựa | Khoản 13.8, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 1,57 | m3 |
| 8 | Đào lề | Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4447:2012 Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 7,02 | m3 |
| Z | Hạng mục 9: An toàn giao thông | |||
| 1 | Sửa chữa thay thế biển báo tên cầu | Theo QCVN 41:2016 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ | 2 | Bộ |
| 2 | Bê tông móng cột biển báo M200 | Khoản 13.3, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,95 | m3 |
| 3 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Khoản 13.9, Mục 13 trong thuyết minh, quy định, chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 12,65 | m2 |
| 4 | Đắp trả hố móng | Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4447:2012 Công tác đất - Thi công và nghiệm thu | 0,4 | m3 |
| AA | Hạng mục 10: Đà giáo phục vụ thi công | |||
| 1 | Đà giáo phục vụ thi công | Theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4055:2012 Tổ chức thi công và Chỉ dẫn kỹ thuật của dự án | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi