Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200404343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20191269148 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 16:34:00 đến ngày 2020-04-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,023,584,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trường Tiểu học Trưng Vương | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,607 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,856 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,008 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 15 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,908 | m2 |
| 16 | Cung cấp lăp đặt cột thép sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 17 | Cung cấp lắp đặt bulon chân cột D16, L =660 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Cung cấp bộ ròng rọc, dây cáp kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,787 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,36 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,01 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,832 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,955 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,789 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,789 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,264 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ song bảo vệ cửa bằng sắt rỉ sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,264 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,52 | m |
| 29 | Tháo dỡ bông gió cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,52 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,128 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,256 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,256 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,256 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,264 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,52 | m2 |
| 36 | Cung cấp cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,264 | m2 |
| 37 | Cung cấp song bảo vệ nhôm D16, luồn thép gân D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,76 | m2 |
| 38 | Cung cấp bông bảo vệ inox cửa sổ BG5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.092,114 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,886 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ kim thu sét loại kim dài 2m ( Tháo dỡ HSNC =0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Bộ dây neo kim thu sét, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Bốc xếp ngói các loại xuống bằng thủ công thành đống sau tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,132 | 100cây |
| 45 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,015 | tấn |
| 46 | Lắp dựng khung thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,015 | tấn |
| 47 | Thép neo xà gồ đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | kg |
| 48 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m (tận dụng mái ngói cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,461 | 100m2 |
| 49 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m (làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,461 | 100m2 |
| 50 | Tháo dỡ thiết bị điện để tháo trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Công |
| 51 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,56 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,153 | m3 |
| 53 | Gia công xà gồ mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,269 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép làm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,269 | tấn |
| 55 | Làm trần tôn lạnh 4 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,326 | 100m2 |
| 56 | Cung cấp viền nẹp nhôm L30x30 viền trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,4 | md |
| 57 | Tháo dỡ, Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Hệ số NC:1,5) để làm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ, Lắp đặt đèn thường có chụp (Hệ số NC:1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ, Lắp đặt quạt trần (Hệ số NC:1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 61 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,039 | m3 |
| 62 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,357 | 100m2 |
| 63 | Khoan lỗ bắt vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Lỗ |
| 64 | Cung cấp vít nở đk 14mm L15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 65 | Sản xuất cột, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cột, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m2 |
| 68 | Trát, đắp khe tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,68 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,68 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,68 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 73 | Chét khe nối Sử dụng Sikaflex Construction AP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 74 | Rót vữa SikaGrout 214/Sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 75 | Chét khe nối Sử dụng Sikaflex Construction AP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 76 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,72 | m2 |
| 77 | Quét sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,72 | m2 |
| 78 | Chét khe sử dụng Sikaflex Construction AP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,847 | m |
| 79 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,72 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | m2 |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,712 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,477 | m3 |
| 85 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,591 | m3 |
| 86 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,91 | m2 |
| 87 | Quét sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,91 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,91 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 90 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | m2 |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt khung chân đỡ bồn nước 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 95 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | m3 |
| 96 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | m3 |
| 97 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 98 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng lại vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 100 | Quét sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 101 | Chét khe sử dụng Sikaflex Construction AP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,261 | m |
| 102 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm nhám, chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 103 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 104 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 106 | Làm trần bằng tôn lạnh dày 4 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 107 | Cung cấp viền nẹp nhôm L30x30 viền trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | md |
| 108 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 109 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 110 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 111 | Phá dỡ gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 115 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 116 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| B | Trường Tiểu học Quang Trung | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,33 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,498 | tấn |
| 4 | Trát, đắp bờ nóc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,043 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm mái KT 50x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,498 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,498 | tấn |
| 8 | Đục sê nô để thay ống nước sau đó trám lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Lỗ |
| 9 | Chét khe nối Sử dụng Sikaflex Construction AP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,348 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đk90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 12 | Đai inox giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | Cái |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,519 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 15 | Chét khe nối Sử dụng Sikaflex Construction AP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,348 | m |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,4 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,4 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,4 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,556 | 100m2 |
| 22 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,498 | tấn |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống dây điện đi nổi hiện hữu tại các phòng học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | Công |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.605 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 31 | Lắp đặt máng nhựa bảo hộ dây dẫn KT 6x9cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 32 | Lắp đặt automat loại 3 pha, 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt automat loại 1 pha, 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 35 | Lắp đặt automat loại 1 pha, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 36 | Lắp đặt automat loại 1 pha, 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 38 | Lắp đặt tủ điện nổi trên tường KT 200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | tủ |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 40 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,96 | m2 |
| 44 | Quét sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,96 | m2 |
| 45 | Chét khe nối Sử dụng Sikaflex Construction AP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,391 | m |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,96 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,96 | m2 |
| 48 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,96 | m2 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,248 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,248 | m3 |
| 51 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,618 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,98 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,66 | m2 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,931 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,931 | m3 |
| 56 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 57 | Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 bị lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 58 | Đắp cát nền bù lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 60 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| C | Trường Mầm non 1 tháng 6 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước trong hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Công |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,412 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,62 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,62 | m2 |
| 6 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,62 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 10 | Cắt gạch ốp tường để phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 10m |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PVC ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PVC ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PVC ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 23 | Lắp đặt T nhựa PVC ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 24 | Lắp đặt T nhựa PVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt T nhựa PVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 26 | Lắp đặt T nhựa PVC ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt T nhựa PVC ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | cái |
| 28 | Lắp đặt giảm PVC 60-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt giảm PVC 34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối PVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối PVC ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối PVC ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 35 | Hút hầm cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hầm |
| 36 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 39 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 41 | Tháo dỡ bồn cầu, chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | bộ |
| 43 | Thông ống thoát phân, thoát nước thải từ thiết bị đến trục đứng trong hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | ống |
| 44 | Lắp đặt nối nhựa rút có ren 27xTR 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tận dụng lại vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng lại vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 51 | Lắp đặt dây cấp nước lavabo, bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 52 | Lắp đặt siphon chậu rửa bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 53 | Lắp đặt van nhấn xã nước tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 54 | Lắp đặt phao xã nước bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 55 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,24 | m2 |
| 56 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,016 | m3 |
| 57 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lỗ khoan |
| 58 | Quét sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,24 | m2 |
| 59 | Chét khe nối Sử dụng Sikaflex Construction AP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,396 | m |
| 60 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,016 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | 1m2 |
| 66 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m2 |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,042 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,042 | m3 |
| 69 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 73 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 74 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | 1m2 |
| 75 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,46 | m2 |
| 76 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép làm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | tấn |
| 78 | Làm trần bằng tôn lạnh dày 4 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,175 | 100m2 |
| 79 | Cung cấp viền nẹp nhôm L30x30 viền trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | md |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,704 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,704 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,704 | m2 |
| 83 | Trát vết nứt tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 84 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,66 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,66 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,66 | m2 |
| 87 | Hút hầm cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| 88 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 89 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt tủ điện 200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 94 | Lắp đặt MCB 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 111 | Đóng cọc ống đồng D16 L2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 112 | Lắp đặt dây tiếp địa M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi