Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng nhà lớp học trường THCS Võ Thị Sáu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200406301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng nhà lớp học trường THCS Võ Thị Sáu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200403541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 17:45:00 đến ngày 2020-04-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,407,777,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 128,31 | m2 | |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại vào vị trí tập kết | 12,831 | 10m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 175,077 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16m | 0,524 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ lan can sắt | 28,029 | m2 | |
| 6 | Bốc xếp vật liệu sắt thép các loại vào vị trí tập kết | 2,618 | tấn | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn | 35,997 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 52,635 | m3 | |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 88,632 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn | 31,729 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 50,233 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | 52,543 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 59,408 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, phá dỡ bê tông gạch vỡ móng | 16,697 | m3 | |
| 15 | Bốc xếp phế thải các loại lên ô tô để vân chuyển đổ đi | 389,015 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | 3,89 | 100m3 | |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 5,762 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 3,572 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC 2: CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Sản xuất ống vách | 1,775 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc D500mm | 144 | m | |
| 3 | Nhổ ống vách | 1,44 | 100m | |
| 4 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm | 360 | m | |
| 5 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm | 720 | m | |
| 6 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan (vật liệu thu hồi 60%) | 247,356 | m3 d.dịch | |
| 7 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc trên cạn, đường kính <=18mm | 16,556 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt ống thép siêu âm D68x1,8 | 5.635,22 | kg | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,16 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,16 | tấn | |
| 11 | Con kê cọc bằng bê tông | 2.208 | cái | |
| 12 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm, Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000mm, mác 300, đá 1x2 | 247,356 | m3 | |
| 13 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | 4,194 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 2,529 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC 3: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 12,28 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 16,329 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | 1,144 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250cm, mác 100 | 10,702 | m3 | |
| 5 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm | 1,208 | tấn | |
| 6 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm | 1,637 | tấn | |
| 7 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18mm | 7,649 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,007 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 1,741 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, Bê tông móng đá 1x2, M250 | 49,523 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 34,033 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ móng | 0,345 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 250 | 4,726 | m3 | |
| 14 | Lấp móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,83 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,6 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,948 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 24,624 | m3 | |
| D | HẠNG MỤC 4: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, cột, trụ cao <=16m | 1,083 | tấn | |
| 2 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, cột, trụ cao <=16m | 1,362 | tấn | |
| 3 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, cột, trụ cao <=16m | 8,04 | tấn | |
| 4 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, ở độ cao <=16m | 2,083 | tấn | |
| 5 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, ở độ cao <=16m | 3,265 | tấn | |
| 6 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, ở độ cao <=16m | 10,638 | tấn | |
| 7 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, đường kính <=10mm | 12,102 | tấn | |
| 8 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm, cao <=16m | 0,095 | tấn | |
| 9 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, cao <=16m | 0,336 | tấn | |
| 10 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, cao <=16m | 0,552 | tấn | |
| 11 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, cao <=16m | 0,666 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 3,799 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 8,176 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 9,049 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,506 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 1,257 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm. Bê tông cột đá 1x2, cao <=16m, mác 250 | 25,287 | m3 | |
| 18 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm. Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | 82,748 | m3 | |
| 19 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm. Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | 108,591 | m3 | |
| 20 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 3,264 | m3 | |
| 21 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 11,688 | m3 | |
| 22 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường chiều dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM mác 75 | 155,831 | m3 | |
| 23 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM mác 75 | 10,65 | m3 | |
| 24 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16m, vữa XM mác 75 | 17,572 | m3 | |
| 25 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng lan can chắn mái, đường kính <=10mm, cao <=16m | 0,088 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can chắn mái | 0,285 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông giằng lan can chắn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,567 | m3 | |
| 28 | Sản xuất cột bằng thép tấm | 1,429 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cột thép | 1,429 | tấn | |
| 30 | Sản xuất dầm mái | 2,425 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng dầm mái | 2,425 | tấn | |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x3 | 1,51 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,51 | tấn | |
| 34 | Sản xuất giằng xà gồ mái | 0,219 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,219 | tấn | |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 195,563 | m2 | |
| 37 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,45mm | 2,746 | 100m2 | |
| 38 | Tấm úp nóc, ốp xối tôn mạ màu rông 600, dày 0,45mm | 47,69 | m | |
| 39 | Ke chống bão (bố trí a=1m) | 274 | cái | |
| 40 | Máng tôn mạ màu thu nước mái | 55,04 | m | |
| 41 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam thang, vữa XM mác 75 | 3,617 | m3 | |
| 42 | Bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa, đá 4x6, mác 100 | 0,756 | m3 | |
| 43 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, bồn hoa, vữa XM mác 75 | 2,037 | m3 | |
| E | HẠNG MỤC 5: PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Dán khò lớp bi tum chống thấm cho sê nô (vén thành sàn cao 20cm) | 118,858 | m2 | |
| 2 | Láng mái có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | 69 | m2 | |
| 3 | Trát tường khu vực sê nô, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 80,964 | m2 | |
| 4 | Quét nước ximăng 2 nước vào tường khu vực sê nô (diện tích tường trên) | 80,964 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 525,721 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 1.212,695 | m2 | |
| 7 | Trát cột trong nhà, má cửa, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 138,752 | m2 | |
| 8 | Trát trụ cột, gờ tường ngoài nhà, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 246,987 | m2 | |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 385,185 | m2 | |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 456,176 | m2 | |
| 11 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | 99 | m2 | |
| 12 | Trát phào kép góc trần, vữa XM mác 75 | 1.044,08 | m | |
| 13 | Trát phào đơn gữa trần, vữa XM mác 75 | 726,16 | m | |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 252,376 | m | |
| 15 | Láng lót nền, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | 1.177,151 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit đỏ 600x600 chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 248,333 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 896,546 | m2 | |
| 18 | Ốp gạch vào chân tường, gạch granit 120x600mm | 61,555 | m2 | |
| 19 | Lát đá granit nhân tạo bậc cầu thang, vữa XM M100 | 116,03 | m2 | |
| 20 | Lát đá granit nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM M100 | 4,2 | m2 | |
| 21 | Lát gạch đất nung lá dừa 200x200, vữa XM M75 | 32,272 | m2 | |
| 22 | Trát tường bồn hoa, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 19,938 | m2 | |
| 23 | Ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa | 9,237 | m2 | |
| 24 | Quét nước ximăng 2 nước vào tường bồn hoa | 10,701 | m2 | |
| 25 | Trần thạch cao thả xương nổi | 465,32 | m2 | |
| 26 | Bả bằng matít vào tường | 1.676,861 | m2 | |
| 27 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 1.326,1 | m2 | |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 796,198 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.206,763 | m2 | |
| 30 | Lan can inox SUS 304 | 1.375,406 | kg | |
| 31 | Cửa đi khung nhôm kính 2 cánh mở quay, kính mờ an toàn 8,38mm | 56,025 | m2 | |
| 32 | Cửa sổ khung nhôm kính, 2 cánh mở quay, mở hất, kính mờ an toàn 8,38mm | 60,933 | m2 | |
| 33 | Vách kính khung nhôm, kính mờ an toàn dày 8,38mm | 82,681 | m2 | |
| 34 | Vách kính cường lực cong, kính dày 12mm | 23,94 | m2 | |
| 35 | Hoa cửa sổ bằng inox SUS 304 vuông 20x20x1,4mm | 112,624 | m2 | |
| 36 | Ống nhựa u.PVC D90 thoát nước mưa | 2,787 | 100m | |
| 37 | Cút nhựa PVC D90 | 24 | cái | |
| 38 | Tê nhựa PVC D90 | 8 | cái | |
| 39 | Xử lý chống thấm vị trí ống thoát tại sê nô | 16 | vị trí | |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 14,663 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 10,267 | 100m2 | |
| F | HẠNG MỤC 6: PHẦN ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ, ĐHKK, TLCS | |||
| 1 | Đèn LED đơn 220W/18W-1,2m-250V chống nổ lắp nổi | 17 | bộ | |
| 2 | Đèn ốp trần bóng LED D250-14W-250V | 26 | bộ | |
| 3 | Đèn LED ba 220V/3x9W-0.6m-250V chóa tán quang lắp âm trần | 81 | bộ | |
| 4 | Quạt đảo trần D400 | 36 | cái | |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A | 18 | cái | |
| 6 | Tủ điện 10 module | 12 | cái | |
| 7 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (600x400x150) | 1 | cái | |
| 8 | Công tắc 1 hạt 10A-250V | 1 | cái | |
| 9 | Công tắc 2 hạt 10A-250V | 12 | cái | |
| 10 | Công tắc 3 hạt 10A-250V | 10 | cái | |
| 11 | Công tắc 4 hạt 10A-250V | 1 | cái | |
| 12 | Công tắc đơn 2 chiều 10A-250V | 8 | cái | |
| 13 | Aptomat 3 pha 3P-63A-25KA | 1 | cái | |
| 14 | Aptomat 3 pha 3P-32A-10KA | 6 | cái | |
| 15 | Aptomat 2 pha 2P-32A-10KA | 18 | cái | |
| 16 | Aptomat 1 pha 1P-20A-6KA | 28 | cái | |
| 17 | Aptomat 1 pha 1P-16A-6KA | 9 | cái | |
| 18 | Aptomat 1 pha 1P-10A-6KA | 19 | cái | |
| 19 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | 50 | m | |
| 20 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | 50 | m | |
| 21 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | 150 | m | |
| 22 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | 1.000 | m | |
| 23 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | 1.170 | m | |
| 24 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | 50 | m | |
| 25 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | 150 | m | |
| 26 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | 5 | m | |
| 27 | Ống nhựa PVC D20 luồn dây điện | 800 | m | |
| 28 | Cọc tiếp địa tủ điện D16, L=2,4m | 1 | cọc | |
| 29 | Vật liệu phụ | 1 | bộ | |
| 30 | Modem quang internet 10 port | 3 | bộ | |
| 31 | Switch 12 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000m | 1 | bộ | |
| 32 | Tủ thiết bị mạng (tủ jack) 3U (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió) | 3 | cái | |
| 33 | Bộ thu phát WIFI chuẩn : 802.11 A/B/G/N tốc độ 1200MBPS (GIGABIT) | 9 | bộ | |
| 34 | Cáp quang AMP SINGLE MODE 10FO | 30 | m | |
| 35 | Cáp quang AMP CAT6 4 PAIR, 23 AWG, SOLID,CM, 305M, BLUE (305m/cuộn) | 305 | m | |
| 36 | Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cái | 1 | hộp | |
| 37 | Dây nhảy AMP CAT6 | 3 | dây | |
| 38 | Ổ cắm mạng loại đơn gắn tường + đế | 6 | cái | |
| 39 | Mặt công tắc 1 lỗ + đế (chờ dây cáp quang trong nhà) | 9 | bộ | |
| 40 | Ống luồn dây PVC D20 đi nổi | 100 | m | |
| 41 | Phụ kiện kẹp ống | 50 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại âm trần (ống và dây điện theo thiết kế) | 18 | máy | |
| 43 | Máy điều hòa nhiệt độ 2 chiều âm trần Daikin 34.000BTU (hoặc tương đương) | 18 | máy | |
| 44 | Ống đồng dẫn ga D9,5mm | 1,32 | 100m | |
| 45 | Ống đồng dẫn ga D15,9mm | 1,32 | 100m | |
| 46 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | 1,32 | 100m | |
| 47 | Ống nhựa PVC D27 C2 thoát nước ngưng điều hòa | 0,35 | 100m | |
| 48 | Ống nhựa PVC D34 C3 thoát nước ngưng điều hòa | 0,56 | 100m | |
| 49 | Cút u.PVC 135 độ DN27 | 18 | cái | |
| 50 | Nối thẳng u.PVC D27 ren trong | 18 | cái | |
| 51 | Tê cân u.PVC DN34 | 9 | cái | |
| 52 | Tê chuyển bậc u.PVC DN34/27 | 3 | cái | |
| 53 | Kim thu sét đầu mạ kẽm D16, H=1,2m | 8 | cái | |
| 54 | Dây dẫn sét thép D10 | 50 | m | |
| 55 | Dây dẫn sét thép D10 | 8 | m | |
| 56 | Bật thép D8, L=0,2m | 10 | cái | |
| 57 | Cọc tiếp địa 63x63x6, H=3m | 5 | cọc | |
| 58 | Bulong M10 | 5 | cái | |
| 59 | Que hàn | 4 | kg | |
| 60 | Thép nối L=0,14m | 4 | cái | |
| 61 | Ống nhựa uPVC D21 | 0,5 | 100m | |
| 62 | Hộp đo điện trở 200x200 | 1 | hộp | |
| 63 | Đo điện trở | 1 | lần | |
| 64 | Đào hào đặt dây tiếp địa | 2,6 | m3 | |
| 65 | Lấp đất hào tiếp địa | 2,6 | m3 | |
| G | HẠNG MỤC 7: HÈ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 17,482 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,076 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 1,244 | m3 | |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | 2,872 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ giằng cổ ga | 0,052 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 0,33 | m3 | |
| 7 | Trát tường ga, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 8,64 | m2 | |
| 8 | Đánh màu lớp trát tường | 8,64 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 2,56 | m2 | |
| 10 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,038 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,016 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,416 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250kg | 4 | cái | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9,012 | m3 | |
| 15 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 23,712 | m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 2,28 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công - đoạn ống dài 2m, đường kính 400 | 19 | đoạn ống | |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 400mm | 19 | mối nối | |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm | 76 | cái | |
| 20 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 12,774 | m3 | |
| 21 | Bê tông nền hè, đá 1x2, mác 150 | 9,687 | m3 | |
| 22 | Lát lại nền sân bằng gạch terazo, vữa XM M75 | 96,872 | m2 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,194 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi