Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng nhà lớp học trường THCS Võ Thị Sáu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200406301-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng nhà lớp học trường THCS Võ Thị Sáu
Số hiệu KHLCNT 20200403541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-03 17:45:00 đến ngày 2020-04-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,407,777,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1 Tháo dỡ cửa 128,31 m2
2 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại vào vị trí tập kết 12,831 10m2
3 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 175,077 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16m 0,524 tấn
5 Phá dỡ lan can sắt 28,029 m2
6 Bốc xếp vật liệu sắt thép các loại vào vị trí tập kết 2,618 tấn
7 Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn 35,997 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 52,635 m3
9 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 88,632 m3
10 Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn 31,729 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 50,233 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền 52,543 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 59,408 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, phá dỡ bê tông gạch vỡ móng 16,697 m3
15 Bốc xếp phế thải các loại lên ô tô để vân chuyển đổ đi 389,015 m3
16 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 3,89 100m3
17 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 5,762 100m2
18 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 3,572 100m2
B HẠNG MỤC 2: CỌC KHOAN NHỒI
1 Sản xuất ống vách 1,775 tấn
2 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc D500mm 144 m
3 Nhổ ống vách 1,44 100m
4 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm 360 m
5 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm 720 m
6 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan (vật liệu thu hồi 60%) 247,356 m3 d.dịch
7 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc trên cạn, đường kính <=18mm 16,556 tấn
8 Lắp đặt ống thép siêu âm D68x1,8 5.635,22 kg
9 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,16 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,16 tấn
11 Con kê cọc bằng bê tông 2.208 cái
12 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm, Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000mm, mác 300, đá 1x2 247,356 m3
13 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn 4,194 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I 2,529 100m3
C HẠNG MỤC 3: PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 12,28 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 16,329 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II 1,144 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250cm, mác 100 10,702 m3
5 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm 1,208 tấn
6 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm 1,637 tấn
7 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18mm 7,649 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,007 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 1,741 100m2
10 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, Bê tông móng đá 1x2, M250 49,523 m3
11 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 34,033 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ móng 0,345 100m2
13 Bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 250 4,726 m3
14 Lấp móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,83 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,6 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,948 100m3
17 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 24,624 m3
D HẠNG MỤC 4: PHẦN THÂN
1 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, cột, trụ cao <=16m 1,083 tấn
2 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, cột, trụ cao <=16m 1,362 tấn
3 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, cột, trụ cao <=16m 8,04 tấn
4 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, ở độ cao <=16m 2,083 tấn
5 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, ở độ cao <=16m 3,265 tấn
6 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, ở độ cao <=16m 10,638 tấn
7 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, đường kính <=10mm 12,102 tấn
8 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm, cao <=16m 0,095 tấn
9 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, cao <=16m 0,336 tấn
10 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, cao <=16m 0,552 tấn
11 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, cao <=16m 0,666 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 3,799 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 8,176 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 9,049 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô 0,506 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 1,257 100m2
17 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm. Bê tông cột đá 1x2, cao <=16m, mác 250 25,287 m3
18 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm. Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 82,748 m3
19 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm. Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 108,591 m3
20 Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 3,264 m3
21 Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 11,688 m3
22 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường chiều dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM mác 75 155,831 m3
23 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM mác 75 10,65 m3
24 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16m, vữa XM mác 75 17,572 m3
25 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng lan can chắn mái, đường kính <=10mm, cao <=16m 0,088 tấn
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can chắn mái 0,285 100m2
27 Bê tông giằng lan can chắn mái, đá 1x2, mác 200 1,567 m3
28 Sản xuất cột bằng thép tấm 1,429 tấn
29 Lắp dựng cột thép 1,429 tấn
30 Sản xuất dầm mái 2,425 tấn
31 Lắp dựng dầm mái 2,425 tấn
32 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x3 1,51 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép 1,51 tấn
34 Sản xuất giằng xà gồ mái 0,219 tấn
35 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,219 tấn
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước 195,563 m2
37 Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,45mm 2,746 100m2
38 Tấm úp nóc, ốp xối tôn mạ màu rông 600, dày 0,45mm 47,69 m
39 Ke chống bão (bố trí a=1m) 274 cái
40 Máng tôn mạ màu thu nước mái 55,04 m
41 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam thang, vữa XM mác 75 3,617 m3
42 Bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa, đá 4x6, mác 100 0,756 m3
43 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, bồn hoa, vữa XM mác 75 2,037 m3
E HẠNG MỤC 5: PHẦN HOÀN THIỆN
1 Dán khò lớp bi tum chống thấm cho sê nô (vén thành sàn cao 20cm) 118,858 m2
2 Láng mái có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 100 69 m2
3 Trát tường khu vực sê nô, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 80,964 m2
4 Quét nước ximăng 2 nước vào tường khu vực sê nô (diện tích tường trên) 80,964 m2
5 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 525,721 m2
6 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 1.212,695 m2
7 Trát cột trong nhà, má cửa, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 138,752 m2
8 Trát trụ cột, gờ tường ngoài nhà, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 246,987 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 385,185 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 456,176 m2
11 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 99 m2
12 Trát phào kép góc trần, vữa XM mác 75 1.044,08 m
13 Trát phào đơn gữa trần, vữa XM mác 75 726,16 m
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 252,376 m
15 Láng lót nền, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 1.177,151 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch Granit đỏ 600x600 chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 248,333 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 896,546 m2
18 Ốp gạch vào chân tường, gạch granit 120x600mm 61,555 m2
19 Lát đá granit nhân tạo bậc cầu thang, vữa XM M100 116,03 m2
20 Lát đá granit nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM M100 4,2 m2
21 Lát gạch đất nung lá dừa 200x200, vữa XM M75 32,272 m2
22 Trát tường bồn hoa, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 19,938 m2
23 Ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa 9,237 m2
24 Quét nước ximăng 2 nước vào tường bồn hoa 10,701 m2
25 Trần thạch cao thả xương nổi 465,32 m2
26 Bả bằng matít vào tường 1.676,861 m2
27 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần 1.326,1 m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 796,198 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 2.206,763 m2
30 Lan can inox SUS 304 1.375,406 kg
31 Cửa đi khung nhôm kính 2 cánh mở quay, kính mờ an toàn 8,38mm 56,025 m2
32 Cửa sổ khung nhôm kính, 2 cánh mở quay, mở hất, kính mờ an toàn 8,38mm 60,933 m2
33 Vách kính khung nhôm, kính mờ an toàn dày 8,38mm 82,681 m2
34 Vách kính cường lực cong, kính dày 12mm 23,94 m2
35 Hoa cửa sổ bằng inox SUS 304 vuông 20x20x1,4mm 112,624 m2
36 Ống nhựa u.PVC D90 thoát nước mưa 2,787 100m
37 Cút nhựa PVC D90 24 cái
38 Tê nhựa PVC D90 8 cái
39 Xử lý chống thấm vị trí ống thoát tại sê nô 16 vị trí
40 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 14,663 100m2
41 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 10,267 100m2
F HẠNG MỤC 6: PHẦN ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ, ĐHKK, TLCS
1 Đèn LED đơn 220W/18W-1,2m-250V chống nổ lắp nổi 17 bộ
2 Đèn ốp trần bóng LED D250-14W-250V 26 bộ
3 Đèn LED ba 220V/3x9W-0.6m-250V chóa tán quang lắp âm trần 81 bộ
4 Quạt đảo trần D400 36 cái
5 Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A 18 cái
6 Tủ điện 10 module 12 cái
7 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (600x400x150) 1 cái
8 Công tắc 1 hạt 10A-250V 1 cái
9 Công tắc 2 hạt 10A-250V 12 cái
10 Công tắc 3 hạt 10A-250V 10 cái
11 Công tắc 4 hạt 10A-250V 1 cái
12 Công tắc đơn 2 chiều 10A-250V 8 cái
13 Aptomat 3 pha 3P-63A-25KA 1 cái
14 Aptomat 3 pha 3P-32A-10KA 6 cái
15 Aptomat 2 pha 2P-32A-10KA 18 cái
16 Aptomat 1 pha 1P-20A-6KA 28 cái
17 Aptomat 1 pha 1P-16A-6KA 9 cái
18 Aptomat 1 pha 1P-10A-6KA 19 cái
19 Cáp CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 50 m
20 Cáp CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 50 m
21 Cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 150 m
22 Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 1.000 m
23 Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 1.170 m
24 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 50 m
25 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 150 m
26 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 5 m
27 Ống nhựa PVC D20 luồn dây điện 800 m
28 Cọc tiếp địa tủ điện D16, L=2,4m 1 cọc
29 Vật liệu phụ 1 bộ
30 Modem quang internet 10 port 3 bộ
31 Switch 12 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000m 1 bộ
32 Tủ thiết bị mạng (tủ jack) 3U (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió) 3 cái
33 Bộ thu phát WIFI chuẩn : 802.11 A/B/G/N tốc độ 1200MBPS (GIGABIT) 9 bộ
34 Cáp quang AMP SINGLE MODE 10FO 30 m
35 Cáp quang AMP CAT6 4 PAIR, 23 AWG, SOLID,CM, 305M, BLUE (305m/cuộn) 305 m
36 Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cái 1 hộp
37 Dây nhảy AMP CAT6 3 dây
38 Ổ cắm mạng loại đơn gắn tường + đế 6 cái
39 Mặt công tắc 1 lỗ + đế (chờ dây cáp quang trong nhà) 9 bộ
40 Ống luồn dây PVC D20 đi nổi 100 m
41 Phụ kiện kẹp ống 50 bộ
42 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại âm trần (ống và dây điện theo thiết kế) 18 máy
43 Máy điều hòa nhiệt độ 2 chiều âm trần Daikin 34.000BTU (hoặc tương đương) 18 máy
44 Ống đồng dẫn ga D9,5mm 1,32 100m
45 Ống đồng dẫn ga D15,9mm 1,32 100m
46 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm 1,32 100m
47 Ống nhựa PVC D27 C2 thoát nước ngưng điều hòa 0,35 100m
48 Ống nhựa PVC D34 C3 thoát nước ngưng điều hòa 0,56 100m
49 Cút u.PVC 135 độ DN27 18 cái
50 Nối thẳng u.PVC D27 ren trong 18 cái
51 Tê cân u.PVC DN34 9 cái
52 Tê chuyển bậc u.PVC DN34/27 3 cái
53 Kim thu sét đầu mạ kẽm D16, H=1,2m 8 cái
54 Dây dẫn sét thép D10 50 m
55 Dây dẫn sét thép D10 8 m
56 Bật thép D8, L=0,2m 10 cái
57 Cọc tiếp địa 63x63x6, H=3m 5 cọc
58 Bulong M10 5 cái
59 Que hàn 4 kg
60 Thép nối L=0,14m 4 cái
61 Ống nhựa uPVC D21 0,5 100m
62 Hộp đo điện trở 200x200 1 hộp
63 Đo điện trở 1 lần
64 Đào hào đặt dây tiếp địa 2,6 m3
65 Lấp đất hào tiếp địa 2,6 m3
G HẠNG MỤC 7: HÈ RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 17,482 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,076 m3
3 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 1,244 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 2,872 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ giằng cổ ga 0,052 100m2
6 Bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 0,33 m3
7 Trát tường ga, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 8,64 m2
8 Đánh màu lớp trát tường 8,64 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 2,56 m2
10 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,038 tấn
11 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,016 100m2
12 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,416 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250kg 4 cái
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 9,012 m3
15 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 23,712 m3
16 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 2,28 m3
17 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công - đoạn ống dài 2m, đường kính 400 19 đoạn ống
18 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 400mm 19 mối nối
19 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm 76 cái
20 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 12,774 m3
21 Bê tông nền hè, đá 1x2, mác 150 9,687 m3
22 Lát lại nền sân bằng gạch terazo, vữa XM M75 96,872 m2
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,194 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->