Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200404598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Mắt tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200375905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên từ NSNN 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 10:35:00 đến ngày 2020-04-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 389,432,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I/ Nhà để rác thải rắn nguy hại | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSYC | 0,693 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSYC | 1,2705 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSYC | 0,0259 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSYC | 0,1088 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSYC | 0,1155 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát tôn nền nhà | Chương V của E-HSYC | 11,088 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSYC | 4,4352 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSYC | 10,4709 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSYC | 63,36 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSYC | 163,86 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 ( Gạch KT 300x600) | Chương V của E-HSYC | 83,07 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSYC | 31,77 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSYC | 58,2736 | m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSYC | 0,1738 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSYC | 0,174 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSYC | 0,424 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSYC | 0,424 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSYC | 0,0405 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSYC | 0,04 | tấn |
| 20 | Mua bulong vít nở chân cột d=16 l=150 | Chương V của E-HSYC | 12 | cái |
| 21 | Lợp mái tôn dày 0,42mm | Chương V của E-HSYC | 0,5959 | 100m2 |
| 22 | Mua tôn núp nóc khổ rộng 0,4mm | Chương V của E-HSYC | 21,9 | m |
| 23 | Mua cửa xếp sắt | Chương V của E-HSYC | 20,16 | m2 |
| 24 | Cửa cửa sổ khung nhôm Xing fa kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V của E-HSYC | 1,8 | m2 |
| 25 | Mua hoa sắt cửa sổ INOX SUS 304 hộp 14x14x1,2mm | Chương V của E-HSYC | 1,8 | m2 |
| 26 | Mua vách kính khung nhôm | Chương V của E-HSYC | 11,97 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V của E-HSYC | 18,72 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V của E-HSYC | 13,77 | m2 |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSYC | 5 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSYC | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 4-12Module (Aptomat) | Chương V của E-HSYC | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V của E-HSYC | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSYC | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSYC | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V của E-HSYC | 1 | bể |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSYC | 0,015 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Chương V của E-HSYC | 0,3 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSYC | 0,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt van khóa PPR Đường kính 25mm | Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 42 | Máy bơm nướcMáy bơm Pentax MPXT 120/5 lưu lượng 0.6 - 2.4m3/h, cột áp 48,5-7,6 | Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn PPR, ĐK 32mm | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm | Chương V của E-HSYC | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V của E-HSYC | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 20mm | Chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn PPR, ĐK 20mm | Chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút ren trong PPR D=20 | Chương V của E-HSYC | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê thu PPR D25-D20 | Chương V của E-HSYC | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi xả nhanh van khóa đồng | Chương V của E-HSYC | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSYC | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSYC | 0,15 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSYC | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa đường kính D=90 | Chương V của E-HSYC | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa +chân chậu | Chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| B | II/ Rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ tấm đan cũ | Chương V của E-HSYC | 2 | công |
| 2 | Đào móng băng đất cấp II | Chương V của E-HSYC | 51,2666 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSYC | 4,8608 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSYC | 2,1427 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSYC | 0,1329 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSYC | 0,2089 | tấn |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSYC | 80 | cái |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSYC | 16,991 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSYC | 93,5034 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSYC | 14,88 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSYC | 12,8167 | m3 |
| C | III/ Sân khu xử lý rác: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Chương V của E-HSYC | 122,0816 | m3 |
| 2 | Đầm nền sân mặt nền sân trước khi đổ đất đá xô bồ | Chương V của E-HSYC | 1 | gói |
| 3 | Thi công đắp nền đất đá xô bồ | Chương V của E-HSYC | 1,2207 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSYC | 12,2082 | m3 |
| 5 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSYC | 33,5581 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi