Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200401260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200138626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 16:14:00 đến ngày 2020-04-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,959,383,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trường tiểu học Bùi Thị Xuân | |||
| B | Khối hiệu bộ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài, tính 50% diện tích tường ngoài (sơn ngoài tính 30% tổng diện tích sơn ngoài+sơn trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,897 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ 30% lớp sơn cũ tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,053 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (tính 10% diện dầm, trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,118 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,897 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,053 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,118 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót+2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 905,794 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót+2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.665,31 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần thạch cao hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 10 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 11 | Đục lớp vữa cũ sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,6 | m2 |
| 12 | Quét sika chống thấm sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,6 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,6 | m2 |
| C | Khối học B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài, tính 50% diện tích tường ngoài (sơn ngoài tính 30% tổng diện tích sơn ngoài+sơn trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,012 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ 100% lớp sơn cũ tường ngoài cao 1,6m phần ốp hành lang, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,01 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường hành lang, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,01 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ 30% lớp sơn cũ tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,625 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (tính 10% diện tích sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,558 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,012 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,625 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,558 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót+2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,024 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót+2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.774,33 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch chống nóng sàn áp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | m2 |
| 12 | Đục lớp vữa bề mặt sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | m2 |
| 13 | Lát gạch sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ tấm lấy sáng đã xuống cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,407 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khung thép 40x2 đỡ tấm lấy sáng đã xuống cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,356 | m |
| 16 | Lắp dựng khung inox mới 40x2,2 đỡ tấm lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,407 | m2 |
| 17 | Cung cấp khung inox mới 40x2,2 đỡ tấm lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,407 | m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm lấy sáng bằng tấm nhựa poly cacbonat, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,407 | m2 |
| D | Cải tạo hàng lang cầu trục Y4-Y5 và trục X5-X6 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường < | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Đục lớp mặt ngoài sàn bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dầy đục < | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn, lam bê tông đường kính >10mm, chiều cao < | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,193 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn, lam bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sàn, lam bê tông đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,058 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m2 |
| E | Khối học C | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài, tính 50% diện tích tường ngoài (sơn ngoài tính 30% tổng diện tích sơn ngoài+sơn trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,988 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ 100% lớp sơn cũ tường ngoài phần ốp hành lang, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,032 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường hành lang, cầu thang, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,032 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ 30% lớp sơn cũ tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,306 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (tính 10% diện tích sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,694 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,988 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,306 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,694 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót+2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,976 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót+2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.911,294 | m2 |
| 11 | Lắp dựng khung bảo vệ trục X17 tầng 4 bằng inox 304, dày 2,2mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,895 | m2 |
| 12 | Cung cấp khung bảo vệ bằng inox 304, dày 2,2mm, theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,895 | m2 |
| 13 | Đục lớp vữa cũ sàn mái, trần phòng vi tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,3 | 1m2 |
| 14 | Quét sika chống thấm sàn mái, trần phòng vi tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,3 | m2 |
| 15 | Láng sàn mái, trần phòng vi tính, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,3 | m2 |
| F | Cải tạo hàng lang cầu trục Y10-Y11 và trục X23-X24 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch trục X24 đoạn từ trục Y31 đến Y32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lam bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn, lam bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn, lam bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sàn, lam đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,966 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,375 | m2 |
| G | Khối học D&E | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài, tính 50% diện tích tường ngoài (sơn ngoài tính 30% tổng diện tích sơn ngoài+sơn trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,639 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ 100% lớp sơn cũ tường ngoài phần ốp hành lang, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,496 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường hành lang, cầu thang, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,496 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ 30% lớp sơn cũ tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.107,225 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (tính 10% diện tích sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,355 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,639 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.107,225 | m2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,355 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót+2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.171,278 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.664,3 | m2 |
| H | Khối F | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài, tính 50% diện tích tường ngoài (sơn ngoài tính 30% tổng diện tích sơn ngoài+sơn trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888,445 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ 30% lớp sơn cũ tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.243,809 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần (tính 10% diện tích sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,555 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888,446 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.243,809 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,556 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót+2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.776,892 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót+2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.831,59 | m2 |
| I | Gia cố chân tường | |||
| 1 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo vết nứt, thép d6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 3 | cung cấp sika đặc chủng liên kết dọc chiều dài vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | lít |
| 4 | Trát dọc chiều dài vết nứt, trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| J | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Bả bằng matit vào tường (tính 50% tổng diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 934,765 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót+2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.869,532 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,653 | m2 |
| 4 | Sơn hàng rào song sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,653 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao < | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,494 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ bó vỉa bồn cây bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,262 | m3 |
| 7 | Nhổ bỏ cây lá màu kém phát triển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,563 | m3 |
| 9 | Lu lèn nền sân sau khi phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m2 |
| 10 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | m2 |
| 12 | Vận chuyển xà bần băng ôto tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,797 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt két nước khối D, dung tích 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Cung cấp sikadur cấy thép khi thi công cải tạo 02 hành lang cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 20 | Thay thế kính cửa đi, cửa sổ khối D bị vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m2 |
| 21 | Đục nhám mặt bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 836,5 | m2 |
| K | Trường THCS Châu Thành | |||
| 1 | Đục lớp vữa cũ chống thấm khu vệ sinh số 04, 09 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6 | m2 |
| 2 | Quét sika chống thấm khu vệ sinh số 04, 09 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6 | m2 |
| 3 | Láng vữa dày 2cm tạo dốc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao các nhà vệ sinh 08, 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,96 | m2 |
| 5 | Làm trần tấm thạch cao các nhà vệ sinh 08, 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,96 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch sàn các nhà vệ sinh số 5, 7, 13, 14 và hành lang lầu 3(trước phòng thực hành sinh) bị bong rộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,48 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,48 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào thành bồn cây bị rơi vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,98 | m2 |
| 9 | Cung cấp vách ngăn+ cửa bằng nhôm kính cải tạo chân cầu thang thành nhà kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vách ngăn+cửa đi bằng nhôm kính cải tạo chân cầu thang thành nhà kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 11 | Hút bể tự hoại các nhà vệ sinh 1, 8, 9, 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi