Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200406486-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200376327
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020, vốn nhân dân đóng góp và vốn NSH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-03 17:05:00 đến ngày 2020-04-13 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,342,111,514 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON XÃ VŨ LỄ, HUYỆN BẮC SƠN
1 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2554 m3
2 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0395 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3202 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1758 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2169 tấn
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4041 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1469 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,0049 m3
9 Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,372 m3
10 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6852 100m2
11 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1616 tấn
12 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0881 tấn
13 Bê tông giằng móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2315 m3
14 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4393 m3
15 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7424 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3202 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8701 tấn
19 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,802 m3
20 Ván khuôn gỗ thành dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,704 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7953 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7858 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3333 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,33 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái ( cả đáy dầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1012 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4393 tấn
27 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,665 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,0659 m3
29 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7857 m3
30 Xây ốp cột bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2361 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4132 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7403 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9765 m3
35 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2278 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1298 tấn
38 Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2388 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6552 m3
40 Ván khuôn gỗ nan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1452 100m2
41 Lắp dựng cốt thép nan bê tông, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
42 Lắp dựng cốt thép nan bê tông, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1215 tấn
43 Bê tông nan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,788 m3
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước hành lang, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m
45 Xây tường thu hồi mái bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4512 m3
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0936 100m2
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1266 tấn
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4905 m3
50 Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7506 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7506 tấn
52 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,0896 m2
53 Lợp mái bằng tôn liên doanh sóng vuông dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0373 100m2
54 Tôn úp nóc, úp sườn rộng 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,96 m
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,4468 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,439 m2
57 Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,56 m2
58 Trát trần ngoài nhà ( cả đáy dầm), vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,5855 m2
59 Trát trần trong nhà ( cả đáy dầm), vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,0184 m2
60 Trát thành dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,784 m2
61 Trát thành dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,496 m2
62 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,2 m2
63 Trát đan bê tông dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4608 m2
64 Trát lót tam cấp, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4671 m2
65 Trát mặt dưới cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0806 m2
66 Lát nền, sàn gạch granit KT 500x500mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,9315 m2
67 Ốp tường trong nhà kích thước gạch 500x900mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,733 m2
68 Ốp tường vệ sinh kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,93 m2
69 Lát nền, sàn gạch granit KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4968 m2
70 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5418 m2
71 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5464 m2
72 Vách ngăn composite+Phụ kiện (nẹp + Chân) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
73 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,4468 m2
74 Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,4709 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 694,1534 m2
76 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4671 m2
77 Quét 2 lớp Sika proof chống thấm mái sê nô vén thành cao 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,7168 m2
78 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,7169 m2
79 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 tấn
80 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1466 m2
81 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8865 m2
82 Cửa đi nhựa khung lõi thép chịu lực 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
83 Phụ kiện kim khí loại GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
84 Cửa đi nhựa khung lõi thép chịu lực 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,19 m2
85 Phụ kiện kim khí loại GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
86 Cửa sổ nhựa khung lõi thép chịu lực 4 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2 m2
87 Phụ kiện kim khí loại GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
88 Cửa sổ nhựa khung lõi thép chịu lực 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
89 Phụ kiện kim khí loại GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
90 Vách kính khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 m2
91 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,37 m2
92 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6044 tấn
93 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2 m2
94 Sơn hoa sắt cửa 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6742 m2
95 Lắp đặt bể nước Inox ngang 3m3 + phụ tùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
96 Lắp đặt van cầu, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt van cầu, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
98 Lắp đặt van cầu, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
99 Lắp đặt ống nhựa PP-R, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
100 Lắp đặt ống nhựa PP-R, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PP-R, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
102 Lắp đặt côn thu PP-R, ĐK 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt côn thu PP-R, ĐK 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt Tê PP-R, ĐK 50-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt Tê PP-R, ĐK 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt Tê PP-R, ĐK 25-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
107 Lắp đặt Tê PP-R, ĐK 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
108 Lắp đặt tê PP-R ren ngoài, ĐK 20-15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
109 Lắp đặt cút ren trong PP-R, ĐK 50-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt cút ren trong PP-R, ĐK 25-15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
111 Lắp đặt cút ren ngoài PP-R, ĐK 25-15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
112 Lắp đặt cút ren ngoài PP-R, ĐK 20-15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
113 Lắp đặt cút PP-R, ĐK 50-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
114 Lắp đặt cút PP-R, ĐK 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
115 Lắp đặt kép nối, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Lắp đặt kép nối, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
117 Lắp đặt Zắc co PP-R, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Lắp đặt Zăc co PP-R, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
120 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cuộn
121 Lắp đặt lavabo học sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
122 Lắp đặt chậu tiểu nam học sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
123 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
124 Lắp đặt vòi sịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
125 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Máy bơm nước P=250W, H=32m, Q=2m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
127 Lắp đặt ống nhựa PP-R, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
128 Lắp đặt cút PP-R hàn, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
129 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
130 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
133 Lắp đặt cút PVC 135o, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
134 Lắp đặt cút PVC 135o, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
135 Lắp đặt cút PVC 135o, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
136 Lắp đặt cút PVC 90o, ĐK 75-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
137 Lắp đặt cút PVC 90o, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
138 Lắp đặt cút PVC 90o, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
139 Lắp đặt cút PVC 90o, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
140 Lắp đặt tê PVC 45o, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
141 Lắp đặt tê PVC 45o, ĐK 90-75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
142 Lắp đặt tê PVC 45o, ĐK 75-75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
143 Lắp đặt tê PVC 90o, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
144 Lắp đặt tê PVC 90o, ĐK 90-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Lắp đặt tê PVC 90o, ĐK 50-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
147 Keo dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 hộp
148 Lắp đặt quả cầu chắn rác, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
150 Đai nhựa kẹp ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
152 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
153 Lắp đặt vòi rửa đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
154 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2473 100m3
155 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4035 m3
156 Gạch xếp dày 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 m3
157 Gạch vỡ dày 120 (60x60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
158 Gạch vỡ dày 120 (30x30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
159 Than xỉ dày 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
160 Than củi dày 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
161 Ván khuôn gỗ sàn bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0325 100m2
162 Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0839 tấn
163 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6812 m3
164 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2821 m3
165 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,672 m2
166 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8804 m2
167 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,5524 m2
168 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2352 100m2
169 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0564 tấn
170 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3406 m3
171 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
172 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
173 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
174 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0824 100m3
175 Tủ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
176 Biển nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
177 Bình bột chữa cháy MFZ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
178 Bình khí chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
179 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
180 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
181 Lắp đặt bình nóng lạnh 15L-30L vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
182 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
183 Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
184 Tủ điện chứa 2-4 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
185 Triết áp quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
186 Lắp đặt đèn hộp trang trí hành lang 400x400 ánh sáng vàng 1x45w Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
187 Con son sứ treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
188 Lắp đặt các automat 1 pha <=20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
189 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
190 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
191 Công tắc 2 cực cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
192 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
193 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
194 Lắp đặt các automat 1 pha =6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
195 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
196 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
197 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
198 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
199 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
200 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
201 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
202 Lắp đặt dây cáp lõi đồng Cu/xlpe/pvc 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
203 Lắp đặt dây cáp lõi đồng Cu/xlpe/pvc 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
204 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
205 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
206 Đào hố đóng cọc tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m3
207 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
208 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
209 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
210 Lắp đặt chụp lọc sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
211 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
212 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m3
213 Máy đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
214 Gia công lắp đặt bật thép neo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
215 Gia công lắp đặt thanh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->