Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200406486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200376327 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020, vốn nhân dân đóng góp và vốn NSH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 17:05:00 đến ngày 2020-04-13 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,342,111,514 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON XÃ VŨ LỄ, HUYỆN BẮC SƠN | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2554 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0395 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3202 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1758 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2169 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4041 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1469 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0049 | m3 |
| 9 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,372 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6852 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1616 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0881 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2315 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4393 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7424 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3202 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8701 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,802 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ thành dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7953 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7858 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3333 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,33 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái ( cả đáy dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1012 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4393 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,665 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,0659 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7857 | m3 |
| 30 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2361 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4132 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7403 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9765 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2278 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1298 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2388 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6552 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ nan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép nan bê tông, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép nan bê tông, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1215 | tấn |
| 43 | Bê tông nan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước hành lang, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m |
| 45 | Xây tường thu hồi mái bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4512 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1266 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4905 | m3 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7506 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7506 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0896 | m2 |
| 53 | Lợp mái bằng tôn liên doanh sóng vuông dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0373 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc, úp sườn rộng 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,96 | m |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,4468 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,439 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,56 | m2 |
| 58 | Trát trần ngoài nhà ( cả đáy dầm), vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,5855 | m2 |
| 59 | Trát trần trong nhà ( cả đáy dầm), vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,0184 | m2 |
| 60 | Trát thành dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,784 | m2 |
| 61 | Trát thành dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,496 | m2 |
| 62 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2 | m2 |
| 63 | Trát đan bê tông dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4608 | m2 |
| 64 | Trát lót tam cấp, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4671 | m2 |
| 65 | Trát mặt dưới cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0806 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch granit KT 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,9315 | m2 |
| 67 | Ốp tường trong nhà kích thước gạch 500x900mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,733 | m2 |
| 68 | Ốp tường vệ sinh kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,93 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch granit KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4968 | m2 |
| 70 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5418 | m2 |
| 71 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5464 | m2 |
| 72 | Vách ngăn composite+Phụ kiện (nẹp + Chân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,4468 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,4709 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,1534 | m2 |
| 76 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4671 | m2 |
| 77 | Quét 2 lớp Sika proof chống thấm mái sê nô vén thành cao 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,7168 | m2 |
| 78 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,7169 | m2 |
| 79 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1466 | m2 |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8865 | m2 |
| 82 | Cửa đi nhựa khung lõi thép chịu lực 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 83 | Phụ kiện kim khí loại GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 84 | Cửa đi nhựa khung lõi thép chịu lực 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,19 | m2 |
| 85 | Phụ kiện kim khí loại GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 86 | Cửa sổ nhựa khung lõi thép chịu lực 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | m2 |
| 87 | Phụ kiện kim khí loại GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 88 | Cửa sổ nhựa khung lõi thép chịu lực 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 89 | Phụ kiện kim khí loại GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 90 | Vách kính khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,37 | m2 |
| 92 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6044 | tấn |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | m2 |
| 94 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6742 | m2 |
| 95 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 3m3 + phụ tùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 96 | Lắp đặt van cầu, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt van cầu, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt van cầu, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PP-R, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PP-R, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PP-R, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn thu PP-R, ĐK 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn thu PP-R, ĐK 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê PP-R, ĐK 50-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê PP-R, ĐK 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê PP-R, ĐK 25-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê PP-R, ĐK 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê PP-R ren ngoài, ĐK 20-15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút ren trong PP-R, ĐK 50-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút ren trong PP-R, ĐK 25-15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút ren ngoài PP-R, ĐK 25-15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút ren ngoài PP-R, ĐK 20-15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút PP-R, ĐK 50-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút PP-R, ĐK 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt kép nối, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt kép nối, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 117 | Lắp đặt Zắc co PP-R, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt Zăc co PP-R, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 120 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cuộn |
| 121 | Lắp đặt lavabo học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nam học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 123 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi sịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 125 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Máy bơm nước P=250W, H=32m, Q=2m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PP-R, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút PP-R hàn, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút PVC 135o, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút PVC 135o, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút PVC 135o, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút PVC 90o, ĐK 75-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút PVC 90o, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút PVC 90o, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút PVC 90o, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê PVC 45o, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê PVC 45o, ĐK 90-75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê PVC 45o, ĐK 75-75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê PVC 90o, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê PVC 90o, ĐK 90-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê PVC 90o, ĐK 50-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 147 | Keo dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 148 | Lắp đặt quả cầu chắn rác, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 150 | Đai nhựa kẹp ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 152 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 154 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2473 | 100m3 |
| 155 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4035 | m3 |
| 156 | Gạch xếp dày 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | m3 |
| 157 | Gạch vỡ dày 120 (60x60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 158 | Gạch vỡ dày 120 (30x30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 159 | Than xỉ dày 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 160 | Than củi dày 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ sàn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | 100m2 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | tấn |
| 163 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6812 | m3 |
| 164 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2821 | m3 |
| 165 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,672 | m2 |
| 166 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8804 | m2 |
| 167 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5524 | m2 |
| 168 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2352 | 100m2 |
| 169 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | tấn |
| 170 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3406 | m3 |
| 171 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 173 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | 100m3 |
| 175 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 176 | Biển nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 177 | Bình bột chữa cháy MFZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 178 | Bình khí chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 179 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 180 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 181 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15L-30L vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 182 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 183 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 184 | Tủ điện chứa 2-4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 185 | Triết áp quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 186 | Lắp đặt đèn hộp trang trí hành lang 400x400 ánh sáng vàng 1x45w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 187 | Con son sứ treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt các automat 1 pha <=20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 191 | Công tắc 2 cực cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 194 | Lắp đặt các automat 1 pha =6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 197 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 199 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 201 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 202 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng Cu/xlpe/pvc 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 203 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng Cu/xlpe/pvc 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 206 | Đào hố đóng cọc tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 207 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 208 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt chụp lọc sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 211 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 212 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 213 | Máy đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 214 | Gia công lắp đặt bật thép neo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 215 | Gia công lắp đặt thanh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi