Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp toàn bộ công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200406100-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 (xây lắp toàn bộ công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200367955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 15:58:00 đến ngày 2020-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,173,643,780 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 9,554 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mồ côi | Theo TCVN hiện hành | 2,389 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN hiện hành | 7,369 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 1,391 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mồ côi | Theo TCVN hiện hành | 0,348 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 3,577 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá trong phạm vi <= 1000m | Theo TCVN hiện hành | 2,736 | 100m3 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Lót bạt dứa | Theo TCVN hiện hành | 2.873,46 | m2 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo TCVN hiện hành | 3,161 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 402,284 | m3 |
| E | HẠNG MUC: CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| F | Ngầm tràn tuyến 1 | |||
| 1 | Đắp đất độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo TCVN hiện hành | 0,32 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,352 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 107,413 | m3 |
| 4 | Phá đá mồ côi | Theo TCVN hiện hành | 3,222 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo TCVN hiện hành | 0,952 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 9,216 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo TCVN hiện hành | 1,004 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,422 | tấn | |
| 9 | Bơm nước hố móng | Theo TCVN hiện hành | 10 | ca |
| 10 | Ván khuôn gỗ. | Theo TCVN hiện hành | 1,917 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 24,396 | m3 |
| 12 | Bê tông mố, trụ cầu trên cạn mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 40,64 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo TCVN hiện hành | 0,388 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Theo TCVN hiện hành | 0,627 | tấn |
| 15 | Bê tông mặt cầu mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 10,32 | m3 |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 24 | cái |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Theo TCVN hiện hành | 2,374 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ | Theo TCVN hiện hành | 0,831 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 16,618 | m3 |
| 20 | Lót bạt dứa | Theo TCVN hiện hành | 184,782 | m2 |
| 21 | Bê tông tường mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 12,657 | m3 |
| 22 | Bê tông mặt đường mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 16,064 | m3 |
| G | Cống bản BTCT Lo=2m, Ho=1.5m | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 43,384 | m3 |
| 2 | Phá đá mồ côi | Theo TCVN hiện hành | 0,077 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo TCVN hiện hành | 0,09 | 100m3 |
| H | Xây lắp | |||
| 1 | Bê tông lót móng, mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 4,297 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 22,066 | m3 |
| 3 | Bê tông tường mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 12,275 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Theo TCVN hiện hành | 0,074 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Theo TCVN hiện hành | 0,025 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng mũ mố đường kính <=18 mm | Theo TCVN hiện hành | 0,057 | tấn |
| 7 | Bê tông bê tông mũ mố, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 1,28 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 0,13 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Theo TCVN hiện hành | 0,055 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính <=18 mm | Theo TCVN hiện hành | 0,202 | tấn |
| 11 | Bê tông mặt cầu mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 2,622 | m3 |
| I | Cống bản Lo=0.5m, Ho=0.5m (2 cống tại vị trí (cọc 3 Km0+114.75; TC7, Km0+160.3) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 31,022 | m3 |
| 2 | Lót bạt dứa | Theo TCVN hiện hành | 14,28 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ | Theo TCVN hiện hành | 0,464 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 3,91 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 3,116 | m3 |
| 6 | Công tác cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo TCVN hiện hành | 0,057 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ mố, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 1,016 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo TCVN hiện hành | 0,077 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 0,132 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 1,33 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông | Theo TCVN hiện hành | 8 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo TCVN hiện hành | 0,093 | 100m3 |
| J | Cống thủy lợi thép D=300mm | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,461 | 100m3 |
| 2 | Lót bạt dứa | Theo TCVN hiện hành | 11,6 | m2 |
| 3 | Ván khuôn tường | Theo TCVN hiện hành | 0,619 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố ga, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 2,876 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 3,697 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép đường kính 300mm | Theo TCVN hiện hành | 0,215 | 100m |
| 7 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN hiện hành | 0,149 | 100m3 |
| K | Rãnh chịu lực tuyến 2 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 19,533 | m3 |
| 2 | Lót bạt dứa | Theo TCVN hiện hành | 12,6 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ rãnh nước | Theo TCVN hiện hành | 0,423 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bê tông móng mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 3,15 | m3 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 2,52 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Theo TCVN hiện hành | 0,201 | tấn |
| 7 | Bê tông bê tông mũ mố, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 1,562 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo TCVN hiện hành | 0,071 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 0,218 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 1,331 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông | Theo TCVN hiện hành | 14 | cái |
| 12 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN hiện hành | 0,083 | 100m3 |
| L | Rãnh dọc KT BxbxH=(70*40*30)cm | |||
| 1 | Lót bạt dứa | Theo TCVN hiện hành | 991,87 | m2 |
| 2 | Ván khuôn rãnh nước | Theo TCVN hiện hành | 4,75 | 100m2 |
| 3 | Bê tông rãnh nước, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 83,82 | m3 |
| M | Tấm đan BTCT vào các hộ dân | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo TCVN hiện hành | 0,046 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,077 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 1,08 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông | Theo TCVN hiện hành | 12 | cái |
| N | Cống tròn D750 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 0,024 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 20,633 | m3 |
| 3 | Phá đá đá cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 1,214 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 1,592 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc vữa XM mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 10,402 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ ống buy | 0,371 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống buy, đường kính <= 10 mm | Theo TCVN hiện hành | 0,204 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông ống buy đường >70 cm, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 1,862 | m3 |
| 9 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống | Theo TCVN hiện hành | 7 | ống cống |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông | 7 | cái | |
| 11 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN hiện hành | 0,094 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA ĐƯỜNG VÀO BẢN | |||
| P | Sửa chữa mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh tạo nhám mặt đường cũ | Theo TCVN hiện hành | 989,75 | m2 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo TCVN hiện hành | 0,7862 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 98,975 | m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN hiện hành | 0,1845 | 100m3 |
| Q | Gia cố rãnh dọc BTXM | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 105,43 | m3 |
| 2 | Lót bạt dứa | Theo TCVN hiện hành | 904,4 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ | Theo TCVN hiện hành | 6,256 | 100m2 |
| 4 | Bê tông rãnh nước, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 74,8 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi