Gói thầu: Thi công nâng cấp mặt đường và cống thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200406516-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Thi công nâng cấp mặt đường và cống thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20200327779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Huyện năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-03 16:56:00 đến ngày 2020-04-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,121,126,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Cắt khe mặt đường nhựa hiện trạng để phá dỡ Mô tả theo Chương V 43,748 10m
2 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu mặt đường đá dăm nhựa (tạm tính 10cm) Mô tả theo Chương V 38,8738 M3
3 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV (bao gồm đất, xà bần, hệ thống rãnh hiện trạng) Mô tả theo Chương V 19,8959 100M3
4 Đóng thép hình I150 bằng máy đào( Vận dụng định mức), đóng ngập đất 3m Mô tả theo Chương V 10,98 100M
5 Đóng thép hình I150 bằng máy đào( Vận dụng định mức), phần không ngập đất 3m (MC, MTC nhân hệ số 0,75) Mô tả theo Chương V 10,98 100M
6 Lắp dựng, tháo dỡ vách ngăn hố đào ( LDTD thép tấm dày 3 mm chắn đất phục vụ thi công), trong định mức đã loại bỏ Vật liệu, Máy biến thế, nhân công từ bậc 4,0/7 sang 2,5/7 để phù hợp với công tác Mô tả theo Chương V 20,253 Tấn
7 Nhổ thép hình I150 bằng máy đào( Vận dụng định mức giữa đóng và nhổ cọc thép hinh mã hiệu AC.22511 và AC.23110, NC nhân hệ số 0,599; MTC nhân hệ số 1,086) Mô tả theo Chương V 10,98 100M
8 Khấu hao thép hình, thép tấm 1,17%/ tháng (thời gian tạm tính 1 tháng, KL thép tính 25%, thi công từng đoạn phương pháp cuốn chiếu 4 modul) Mô tả theo Chương V 0,1491 Tấn
9 Khấu hao do sức mẻ, tòa đầu cọc, mũi cọc thép hình I150 3.5% cho 1 lần đóng nhổ Mô tả theo Chương V 1,076 Tấn
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả theo Chương V 1,2645 Tấn
11 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả theo Chương V 1,9395 Tấn
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả theo Chương V 0,3362 Tấn
13 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg (thép V50X50X5) Mô tả theo Chương V 0,8348 Tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg Mô tả theo Chương V 0,8348 Tấn
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Mô tả theo Chương V 6,6864 100M2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 Mô tả theo Chương V 42,7295 M3
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả theo Chương V 64 Cái
18 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 06mm Mô tả theo Chương V 0,3344 Tấn
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn panel Mô tả theo Chương V 1,0335 100M2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn panen 3 mặt, đá 1x2 Mác 250 Mô tả theo Chương V 7,4041 M3
21 Lắp đặt hố thu bằng máy Mô tả theo Chương V 53 Cái
22 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả theo Chương V 48,325 M3
23 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bê tông lót Mô tả theo Chương V 3,0605 100M2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 06mm Mô tả theo Chương V 0,2238 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm Mô tả theo Chương V 5,6604 Tấn
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m (Vận dụng định mức bỏ máy vận thăng) Mô tả theo Chương V 7,6134 100M2
27 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Mô tả theo Chương V 70,9877 M3
28 Lắp các loại cấu kiện nắp gang hố ga bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả theo Chương V 21 Cái
29 Cung cấp nắp gang hố ga Kt 800x800x70 Mô tả theo Chương V 21 Cái
30 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400 mm Mô tả theo Chương V 1.045 cái
31 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 600 mm Mô tả theo Chương V 140 cái
32 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 400mm (loại vỉa hè) Mô tả theo Chương V 1 đoạn ống
33 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 400mm (loại H30-XB80) Mô tả theo Chương V 5 đoạn ống
34 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 400mm (loại vỉa hè) Mô tả theo Chương V 9 đoạn ống
35 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 400mm (loại H30-XB80) Mô tả theo Chương V 7 đoạn ống
36 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 400mm (loại vỉa hè) Mô tả theo Chương V 232 đoạn ống
37 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 400mm (loại H30-XB80) Mô tả theo Chương V 14 đoạn ống
38 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 600mm (loại H30-XB80) Mô tả theo Chương V 9 đoạn ống
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 600mm (loại H30-XB80) Mô tả theo Chương V 2 đoạn ống
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 600mm (loại viả hè) Mô tả theo Chương V 2 đoạn ống
41 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 600mm (loại H30-XB80) Mô tả theo Chương V 41 đoạn ống
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mm dày 8.7mm Mô tả theo Chương V 0,41 100M
43 Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220mm Mô tả theo Chương V 6 Cái
44 Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220mm Mô tả theo Chương V 8 Cái
45 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 400 mm Mô tả theo Chương V 226 mối nối
46 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 400 mm Mô tả theo Chương V 226 mối nối
47 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc xuống Mô tả theo Chương V 94,9452 tấn
48 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <= 22 cm Mô tả theo Chương V 0,1005 M3
49 Sản xuất song chắn rác bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng (Vận dụng định mức) Mô tả theo Chương V 2,6198 Tấn
50 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả theo Chương V 53 Cái
51 Cung cấp dây xích mạ kẽm phi 12mm, L=1m/hố thu + mốc ĐK10mm Mô tả theo Chương V 53 Bộ
52 Khối lượng đất đào tận dụng lại để đắp Mô tả theo Chương V 1.544,9634 m3
53 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I Mô tả theo Chương V 14,0717 100M3
54 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo Chương V 12,7925 100M3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m Đất cấp I Mô tả theo Chương V 6,357 100M3
56 Vận chuyển rãnh hiện trạng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m (vận dụng định mức) Mô tả theo Chương V 4,4404 100M3
B PHẦN NÂNG CẤP MẶT ĐƯỜNG
1 Đào san đất tạo mặt bằng, Máy đào <= 0,8m3, những vị trí đường nhựa hiện trạng cao (Vận dụng định mức) Mô tả theo Chương V 0,3639 100M3
2 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới (Đá 0x4 bù vênh) Mô tả theo Chương V 0,9558 100M3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả theo Chương V 26,2088 100M2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả theo Chương V 26,1688 100M2
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG HOÀN TRẢ S2
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả theo Chương V 2,9623 100M3
2 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá mi bụi Đường mở rộng Mô tả theo Chương V 0,4461 100M3
3 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá 0x4 Đường mở rộng Mô tả theo Chương V 0,5949 100M3
4 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá 0x4 Đường mở rộng Mô tả theo Chương V 0,5949 100M3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả theo Chương V 4,1441 100M2
6 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả theo Chương V 4,1441 100M2
D PHẦN NỀN ĐƯỜNG HOÀN TRẢ TỪ HG A.8- B.12
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả theo Chương V 0,0217 100M3
2 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá mi bụi Đường mở rộng Mô tả theo Chương V 0,018 100M3
3 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường mở rộng Mô tả theo Chương V 0,0269 100M3
4 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường mở rộng Mô tả theo Chương V 0,0301 100M3
E PHẦN BÓ VỈA L=1266M
1 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên Mô tả theo Chương V 102,8625 tấn
2 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 (Vận chuyển bó vỉa hiện trạng ra khỏi công trình) Mô tả theo Chương V 10,2863 10tấn/1km
3 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả theo Chương V 31,65 M3
4 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả theo Chương V 7,731 100M2
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả theo Chương V 66,465 M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->