Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200405957-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 15:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200373274
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020, vốn nhân dân đóng góp và vốn NSH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-03 15:49:00 đến ngày 2020-04-13 15:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,686,080,897 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC
1 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0446 m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0069 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1574 tấn
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,632 100m2
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,2687 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,2008 m3
7 Ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4478 100m2
8 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5114 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9775 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2931 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1517 tấn
12 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2484 100m3
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1721 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7259 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1584 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2585 tấn
17 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2889 100m2
18 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,335 m3
19 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9005 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4305 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,541 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3717 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4695 m3
24 Ván khuôn thép sàn tầng 2, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6917 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2617 tấn
26 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,416 m3
27 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3294 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0607 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9959 m3
31 Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6515 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8484 tấn
33 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5647 m3
34 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8911 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5554 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0266 m3
37 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8261 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8261 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7599 100m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,6382 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,61 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,1474 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6763 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9755 m3
45 Lắp đặt cầu thang sắt thăm mái( đã bao gồm chi phí gia công và lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
46 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8632 m3
47 Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7708 m3
48 Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2548 100m2
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3462 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
51 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4078 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m3
53 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 687,5118 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,4952 m2
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.160,0978 m2
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 738,87 m2
57 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8711 m2
58 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,12 0.0
59 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,58 m
60 Kẻ chỉ tường, cột, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,32 m
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.989,1052 m2
62 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 683,36 m2
63 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9428 100m3
64 Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,961 m3
65 Đắp cát tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0241 100m3
66 Rải bạt chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9961 100m2
67 Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 598,7224 m2
68 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,752 m2
69 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,24 m2
70 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 600x120mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,1547 m2
71 Làm vách ngăn bằng compact mfc chống nước, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
72 Phụ kiện hoàn chỉnh( chân đỡ, khóa, chốt.....) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
73 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,1607 m2
74 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6024 m3
75 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1562 tấn
76 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,1136 m2
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,96 m2
78 Cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mm - cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,96 m2
79 Phụ kiện kim khí của đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
80 Cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mm - cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,08 m2
81 Phụ kiện kim khí của đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
82 Cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mm - cửa sổ 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,96 m2
83 Phụ kiện kim khí - cửa sổ 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
84 Cửa nhựa lõi thép gia cường kính mờ 5mm - cửa sổ lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
85 Phụ kiện kim khí - cửa sổ 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
86 Vách kính - kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9676 m2
87 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,88 m2
88 Lắp dựng vách kính mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9676 m2
89 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
90 Ốp thành bằng gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0395 m2
91 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3864 100m3
92 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
93 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1661 100m2
94 Cốt thép đáy + nắp + tấm đan bể, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3377 tấn
95 Cốt thép đáy + nắp bể + tấm đan, đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1276 tấn
96 Bê tông bể đáy + nắp bể, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4729 m3
97 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
98 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
99 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
100 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0423 m3
101 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,7682 m2
102 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,0546 m2
103 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
104 Sản xuất lan Inox hành lang, lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7338 tấn
105 Lắp dựng lan can Inox VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,1305 m2
106 Trụ đỡ lan can cầu thang D120mm( đã bao gồm gia công, lắp đặt trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
107 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
108 Sản xuất thép ô thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2971 tấn
109 Lắp dựng thép ô thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2971 tấn
110 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1232 100m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN + CHỐNG SÉT + PCCC
1 Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 400x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
2 Lắp đặt hộp nối mặt nhựa, loại 4 modul KT <=200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
3 Lắp đặt các automat 3 pha 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 3 pha, 3 cực, 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực, 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực, 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha, 1 cực, 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha, 1 cực, 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
12 Lắp đặt bộ đèn led chiếu sáng thân nhựa, mặt mi ca, công suất 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
13 Lắp đặt bộ đèn LED Panel sát trần KT300x300mm, công suất 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
14 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Lắp đặt cầu trì 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
21 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Cấp cho cột điện chiếu sáng, nhà thầu thực hiện công tác này) Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
25 Lắp đặt ống nhựa xoắn, ĐK 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
26 Lắp đặt ống nhựa xoắn, ĐK 25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 335 m
27 Lắp đặt ống nhựa xoắn, ĐK 20/16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
28 Lắp đặt ống nhựa xoắn, ĐK 16/12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
29 Móc treo quạt sắt D16: Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
30 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
31 Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,236 m3
32 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,295 m3
33 Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,295 m3
34 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
35 Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
36 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
37 Kẹp cáp với cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
38 Lắp đặt ống D25/20 âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
39 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
40 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
41 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Đóng cọc chống sét V60x63x6mm, L=2500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
43 Chân bật dọc tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
44 Thép góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
45 Thanh kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
46 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6358 m3
47 Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6358 m3
48 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x600x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
50 Bình chữa cháy MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
51 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt phễu thu mưa, rọ chắn rác D= 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Lắp đặt xi phông UPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều, D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt van 1 chiều đồng, D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Máy Bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt Crepin ống hút (Giọ Bơm)D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van phao cơ D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt van điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
17 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100 m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100 m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
23 Lắp đặt cút 90 PPR, D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt cút 90 PPR, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
25 Lắp đặt cút nhựa ren trong, D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
26 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
28 Lắp đặt tê nhựa thu ĐK 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt tê nhựa thu ĐK 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
30 Lắp đặt côn nhựa thu ĐK 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt côn nhựa thu ĐK 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Lắp đặt rắc co nhựa ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Lắp đặt mang sông PPR D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
34 Lắp đặt mang sông PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
35 Lắp đặt mang sông PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
36 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
38 Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4987 m3
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
44 Lắp đặt Y-tê nhựa uPVC 45o D = 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt Y-tê nhựa UPVc 45o D = 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
46 Lắp đặt Y-tê nhựa UPVc 45o D = 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Lắp đặt Y thu-tê nhựa UPVc 45o D= 110/48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt Y thu-tê nhựa UPVc 45o D= 90/48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt Y thu-tê nhựa UPVc 45o D= 48/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt T-tê nhựa UPVc 90o D=110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt T-tê nhựa UPVc 90o D=90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Lắp đặt T-tê nhựa UPVc 90o D=48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
53 Lắp đặt T thu-tê nhựa UPVc 90o D= 90/48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
54 Lắp đặt T thu-tê nhựa UPVc 90o D= 48/34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
55 Lắp đặt chếch-cút nhựa UPVC 135o, D=110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
56 Lắp đặt chếch-cút nhựa UPVC 135o, D=90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
57 Lắp đặt chếch-cút nhựa UPVC 135o, D=48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
58 Lắp đặt cút-cút nhựa UPVC 90o, D= 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
59 Lắp đặt cút-cút nhựa UPVC 90o, D= 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
60 Lắp đặt cút-cút nhựa UPVC 90o, D=48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
61 Lắp đặt cút-cút nhựa UPVC 90o, D=32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
62 Lắp đặt côn Thu UPVC, D= 110/90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
63 Lắp đặt côn Thu UPVC, D= 110/48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
64 Lắp đặt côn Thu UPVC, D= 48/34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
D HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
2 Khoan giếng, sâu <=50m, ĐK <200mm, cấp đất đá I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m khoan
3 Khoan giếng, sâu <=50m, ĐK <200mm, cấp đất đá IV-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m khoan
4 Nối ống bằng p/p hàn đường kính ống (mm) 89 - Máy khoan đập cáp 40kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m ống
5 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng <100m đường kính ống lọc <219mm -máy khoan 40kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m ống lọc
6 Chèn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3285 m3
7 Chèn sỏi- máy khoan đập cáp 40kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3942 m3
8 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2059 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0754 m3
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0027 tấn
12 Máy bơm (v=4m3/h,p=200w, h=25m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Van cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
16 Lắp đặt tê PPR D25-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt cút PPR 32-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt cút PPR 25-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt nối thẳng PPR 25-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
20 Clephin D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt zắc co ren trong 32-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt zắc co ren trong 25-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt nối thẳng PPR D25-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
24 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
26 Lắp đặt côn thu PVC D110-75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
28 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 tuýp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->