Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200405957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 15:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200373274 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020, vốn nhân dân đóng góp và vốn NSH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 15:49:00 đến ngày 2020-04-13 15:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,686,080,897 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0446 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0069 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1574 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2687 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2008 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4478 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5114 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9775 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2931 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1517 | tấn |
| 12 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2484 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1721 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7259 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2585 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2889 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,335 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9005 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4305 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,541 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3717 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4695 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép sàn tầng 2, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6917 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2617 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,416 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3294 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0607 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9959 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6515 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8484 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5647 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8911 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5554 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0266 | m3 |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8261 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8261 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7599 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,6382 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1474 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6763 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9755 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cầu thang sắt thăm mái( đã bao gồm chi phí gia công và lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 46 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8632 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7708 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2548 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3462 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4078 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,5118 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,4952 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.160,0978 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,87 | m2 |
| 57 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8711 | m2 |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | 0.0 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,58 | m |
| 60 | Kẻ chỉ tường, cột, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,32 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.989,1052 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,36 | m2 |
| 63 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9428 | 100m3 |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,961 | m3 |
| 65 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | 100m3 |
| 66 | Rải bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9961 | 100m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,7224 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,752 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,24 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 600x120mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1547 | m2 |
| 71 | Làm vách ngăn bằng compact mfc chống nước, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 72 | Phụ kiện hoàn chỉnh( chân đỡ, khóa, chốt.....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1607 | m2 |
| 74 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6024 | m3 |
| 75 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1562 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1136 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,96 | m2 |
| 78 | Cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mm - cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,96 | m2 |
| 79 | Phụ kiện kim khí của đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 80 | Cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mm - cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| 81 | Phụ kiện kim khí của đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 82 | Cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mm - cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,96 | m2 |
| 83 | Phụ kiện kim khí - cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 84 | Cửa nhựa lõi thép gia cường kính mờ 5mm - cửa sổ lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 85 | Phụ kiện kim khí - cửa sổ 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 86 | Vách kính - kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9676 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,88 | m2 |
| 88 | Lắp dựng vách kính mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9676 | m2 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 90 | Ốp thành bằng gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0395 | m2 |
| 91 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3864 | 100m3 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1661 | 100m2 |
| 94 | Cốt thép đáy + nắp + tấm đan bể, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3377 | tấn |
| 95 | Cốt thép đáy + nắp bể + tấm đan, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1276 | tấn |
| 96 | Bê tông bể đáy + nắp bể, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4729 | m3 |
| 97 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 99 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 100 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0423 | m3 |
| 101 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7682 | m2 |
| 102 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0546 | m2 |
| 103 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 104 | Sản xuất lan Inox hành lang, lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7338 | tấn |
| 105 | Lắp dựng lan can Inox VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1305 | m2 |
| 106 | Trụ đỡ lan can cầu thang D120mm( đã bao gồm gia công, lắp đặt trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 107 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 108 | Sản xuất thép ô thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2971 | tấn |
| 109 | Lắp dựng thép ô thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2971 | tấn |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1232 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN + CHỐNG SÉT + PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối mặt nhựa, loại 4 modul KT <=200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha, 3 cực, 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực, 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực, 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha, 1 cực, 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha, 1 cực, 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt bộ đèn led chiếu sáng thân nhựa, mặt mi ca, công suất 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ đèn LED Panel sát trần KT300x300mm, công suất 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cầu trì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Cấp cho cột điện chiếu sáng, nhà thầu thực hiện công tác này) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, ĐK 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, ĐK 25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, ĐK 20/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, ĐK 16/12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 29 | Móc treo quạt sắt D16: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 30 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 31 | Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,236 | m3 |
| 32 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | m3 |
| 33 | Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | m3 |
| 34 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 36 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 37 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 38 | Lắp đặt ống D25/20 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Đóng cọc chống sét V60x63x6mm, L=2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 43 | Chân bật dọc tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 44 | Thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 45 | Thanh kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 46 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6358 | m3 |
| 47 | Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6358 | m3 |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x600x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 50 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 51 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu mưa, rọ chắn rác D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt xi phông UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều đồng, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Máy Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Crepin ống hút (Giọ Bơm)D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao cơ D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt cút 90 PPR, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút 90 PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa thu ĐK 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa thu ĐK 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa thu ĐK 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa thu ĐK 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co nhựa ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt mang sông PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt mang sông PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt mang sông PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 38 | Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4987 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Y-tê nhựa uPVC 45o D = 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y-tê nhựa UPVc 45o D = 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y-tê nhựa UPVc 45o D = 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y thu-tê nhựa UPVc 45o D= 110/48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y thu-tê nhựa UPVc 45o D= 90/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y thu-tê nhựa UPVc 45o D= 48/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt T-tê nhựa UPVc 90o D=110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt T-tê nhựa UPVc 90o D=90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt T-tê nhựa UPVc 90o D=48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt T thu-tê nhựa UPVc 90o D= 90/48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt T thu-tê nhựa UPVc 90o D= 48/34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch-cút nhựa UPVC 135o, D=110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếch-cút nhựa UPVC 135o, D=90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch-cút nhựa UPVC 135o, D=48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút-cút nhựa UPVC 90o, D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút-cút nhựa UPVC 90o, D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút-cút nhựa UPVC 90o, D=48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút-cút nhựa UPVC 90o, D=32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn Thu UPVC, D= 110/90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn Thu UPVC, D= 110/48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn Thu UPVC, D= 48/34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| D | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng, sâu <=50m, ĐK <200mm, cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m khoan |
| 3 | Khoan giếng, sâu <=50m, ĐK <200mm, cấp đất đá IV-VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m khoan |
| 4 | Nối ống bằng p/p hàn đường kính ống (mm) 89 - Máy khoan đập cáp 40kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m ống |
| 5 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng <100m đường kính ống lọc <219mm -máy khoan 40kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m ống lọc |
| 6 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3285 | m3 |
| 7 | Chèn sỏi- máy khoan đập cáp 40kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3942 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2059 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 12 | Máy bơm (v=4m3/h,p=200w, h=25m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Van cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê PPR D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút PPR 32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PPR 25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối thẳng PPR 25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Clephin D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt zắc co ren trong 32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt zắc co ren trong 25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối thẳng PPR D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn thu PVC D110-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 28 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tuýp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi