Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200407622-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA công trình Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc Trung tâm y tế cũ làm trụ sở một số cơ quan hành chính huyện Giao Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200407610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-04 11:32:00 đến ngày 2020-04-14 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,057,661,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo nhà làm việc
1 Tháo dỡ thiết bị điện Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 công
2 Di chuyển nội thất Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 công
3 Tháo dỡ cửa Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 91,34 m2
4 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 250,9 m
5 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,2 m2
6 Tháo dỡ bệ xí Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
7 Tháo dỡ chậu rửa Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 16,4749 m3
9 Phá dỡ bằng búa căn Có cốt thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,2569 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,16 m3
11 Tháo dỡ lan can Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 23,81 m
12 Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,8829 m3
13 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 354,818 m2
14 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 988,139 m2
15 Phá lớp vữa trát cột, trụ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 187,566 m2
16 Phá lớp vữa trát trần Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 430,5792 m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 228,3356 m2
18 Phá lớp vữa trát má cửa Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 14,476 m2
19 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 39,84 m2
20 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông chống nóng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 257,2544 m2
21 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 451,0172 m2
22 Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 22,5527 m3
23 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12,18 m2
24 Vận chuyển phế thải Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,4793 100m3
25 Ván khuôn lanh tô Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3572 100m2
26 Cốt thép lanh tô Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2615 tấn
27 Bê tông mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,1137 m3
28 Ván khuôn giằng lan can Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,8055 100m2
29 Cốt thép giằng lan can đường kính <=10 mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2958 tấn
30 Cốt thép giằng lan can đường kính >10 mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0488 tấn
31 Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 250 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,6464 m3
32 Sản xuất xà gồ thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,4011 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,4011 tấn
34 Lợp mái tôn múi dày 0.45mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,9176 100m2
35 Tôn úp nóc Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 49,74 m
36 Sản xuất vì kèo thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0815 tấn
37 Lắp dựng vì kèo Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0815 tấn
38 Sản xuất xà gồ thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0559 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0559 tấn
40 Lợp mái tôn múi dày 0.45mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,076 100m2
41 Tôn úp nóc Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,41 m
42 Mái sảnh ốp aluminum màu vân gỗ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6,864 m2
43 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 220x105x60 M75, Chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12,5422 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 220x105x60 M75, Chiều dày 11cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,8018 m3
45 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,036 m3
46 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 14,6648 m3
47 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,4144 m3
48 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,4464 m3
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 509,181 m2
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1.123,244 m2
51 Trát má cửa, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 72,814 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 187,566 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 228,3356 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 430,5792 m2
55 Hồ dầu trước khi trát Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2.551,7198 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 509,181 m2
57 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2.042,5388 m2
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 22,3865 m3
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 406,3672 m2
60 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 406,3672 m2
61 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 46,143 m2
62 Quét sika 3 lớp chống thấm WC Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 340,2668 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 30,6068 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 133,92 m2
65 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 280,1 m2
66 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 20,6391 m2
67 Láng granitô cầu thang Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 20,6391 m2
68 quét dầu bóng mặt bậc tam cấp Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 20,6391 m2
69 Tay vịn gỗ 60x80 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12,16 m
70 Sản xuất lan can inox Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1025 tấn
71 Lắp dựng lan can inox Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 11,1872 m2
72 Con tiện lan can bằng xi măng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 84 con
73 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,7986 m3
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 33,6634 m2
75 Láng granitô bậc tam cấp Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 33,6634 m2
76 quét dầu bóng bậc tam cấp Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 33,6634 m2
77 Cung cấp và lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6.38mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 47,04 m2
78 Cung cấp và lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay kính mờ an toàn 6.38mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 9,66 m2
79 Cung cấp và lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi mở trượt kính mờ an toàn 6.38mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 9,45 m2
80 Cung cấp và lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng an toàn 6.38mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 29,7 m2
81 Cung cấp và lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất kính trắng an toàn 6.38mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,44 m2
82 Cung cấp và lắp đặt vách kính nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,6 m2
83 Sản xuất khung đỡ bằng inox cho vách kính Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0058 tấn
84 Lắp đặt khung đỡ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0058 tấn
85 Sản xuất sen hoa bằng inox vuông rỗng 15x15x1.2mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2037 tấn
86 Lắp dựng hoa sen cửa Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 29,7 m2
87 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,9734 100m2
88 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,3544 100m2
89 Mua, lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 30 cái
90 Mua, lắp đặt đèn ốp trần mặt tròn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 18 bộ
91 Mua, lắp đặt đèn tuyp Led đôi L=1.2m/36W Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 47 bộ
92 Mua, lắp đặt đèn tuyp Led đơn L=1.2m/24W Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6 bộ
93 Mua, lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6 cái
94 Mua, lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5 cái
95 Mua, lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím 250V-10A Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 17 cái
96 Mua, lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10A Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
97 Mua, lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 80 cái
98 Mua, lắp đặt ổ cắm đơn loại 3 cực 250V-16A Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
99 Mua, lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A chống nước Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
100 Mua, lắp đặt aptomat chống rò MCCB 3P-80A-36KA Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
101 Mua, lắp đặt aptomat chống rò MCCB 2P-80A-36KA Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
102 Mua, lắp đặt aptomat MCB 2P-50A-10KA Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
103 Mua, lắp đặt aptomat MCB 2P-25A-10KA Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 30 cái
104 Mua, lắp đặt aptomat MCB 1P-32A-6KA Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
105 Mua, lắp đặt aptomat RCBO 20A 1P-30mA Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 18 cái
106 Mua, lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-6KA Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 32 cái
107 Aptomat MCB 1P-10A-6KA Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 18 cái
108 Mua, lắp đặt hộp đấu dây Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 150 hộp
109 Mua, lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại 500x300x200 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 hộp
110 Mua, lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại 400x300x200 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 hộp
111 Mua, lắp đặt bảng điện sino 12 module Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 hộp
112 Mua, lắp đặt bảng điện sino 6 module Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 15 hộp
113 Mua, lắp đặt tủ chứa thiết bị thông tin Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 hộp
114 Mua, lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 40 m
115 Mua, lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 20 m
116 Mua, lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 20 m
117 Mua, lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 200 m
118 Mua, lắp đặt dây Cu/PVC 2(1x6)mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 30 m
119 Mua, lắp đặt dây Cu/PVC 2(1x4)mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 50 m
120 Mua, lắp đặt dây Cu/PVC 2(1x2.5)mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 650 m
121 Mua, lắp đặt dây Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 500 m
122 Mua, lắp đặt dây tiếp địa E 1x16mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 60 m
123 Mua, lắp đặt dây tiếp địa E 1x6mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 50 m
124 Mua, lắp đặt dây tiếp địa E 1x4mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 250 m
125 Mua, lắp đặt dây tiếp địa E 1x2.5mm2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 650 m
126 Mua, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 60 m
127 Mua, lắp đặtt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 220 m
128 Mua, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 30 m
129 Mua, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 650 m
130 Mua, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 450 m
131 Mua, lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
132 Tháo dỡ điều hòa cũ tận dụng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 16 cái
133 Mua, lắp đặt máy điều hoà Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 16 máy
134 Mua, lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,2 100m
135 Mua, lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,2 100m
136 Mua, lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,2 100m
137 Mua, lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,2 100m
138 Mua, lắp đặt Ống thoát nước ngưng D27 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,48 100m
139 Mua, lắp đặt Ống thoát nước ngưng D21 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,21 100m
140 Mua, lắp đặt Quạt hút mùi WC âm tường Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
141 Mua, lắp đặt hộp công tơ điện Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
142 Mua, lắp đặt Quạt hút mùi bếp Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
143 Kim thu sét D16, H=700 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
144 Cọc tiếp địa L63x63x5, L=1500 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 10 cọc
145 Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 40 m
146 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 40 m
147 Thép tiếp địa D16 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 20 m
148 Giá đỡ dây D10, L=150 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 25 cái
149 Kẹp kiểm tra Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
150 Bulong đai ốc Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 20 bộ
151 Đệm chỉ lá 40x120 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 10 bộ
152 Model ADSL - 2 cổng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 bộ
153 Swich wifi 24 ports Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 bộ
154 Ổ cắm mạng bao gồm mặt + đế Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 17 cái
155 Đầu phát Access point Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 bộ
156 Cáp UTP 6Pairs Cat6 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 300 m
157 Ống nhựa luồn dây D20 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 280 m
158 Măng xông trơn nối ống D20 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 75 cái
159 Mua, lắp đặt chậu xí bệt Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 bộ
160 Mua, lắp đặt hộp đựng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
161 Mua, lắp đặtvòi rửa vệ sinh Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
162 Mua, lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 bộ
163 Mua, lắp đặt vòi rửa lavabo Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 bộ
164 Mua, lắp đặt kệ kính Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
165 Mua, lắp đặt giá treo Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
166 Mua, lắp đặt gương soi Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
167 Mua, lắp đặt vòi rửa Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 bộ
168 Mua, lắp đặt chậu bếp đôi Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 bộ
169 Mua, lắp đặt phễu thu sàn inox D110 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5 cái
170 Van PPR 2 chiều D40 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 cái
171 Van PPR 2 chiều D25 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
172 Van chặn đồng D25 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5 cái
173 Nối ren ngoài D32 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
174 Nối ren ngoài D25 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
175 Khớp nối mềm D32 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
176 Khớp nối mềm D25 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
177 Mua, lắp đặt máy bơm nước Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
178 Mua, lắp đặt Van phao điện Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 bộ
179 Mua, lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 bể
180 Mua, lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 bể
181 Mua, lắp đặt bể nước bằng ống BT đường kính 1500 chiều cao 2,2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 bể
182 Ống lạnh PPR-PN10 D40 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1 100m
183 Ống lạnh PPR-PN10 D32 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,5 100m
184 Ống lạnh PPR-PN10 D25 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,4 100m
185 Ống lạnh PPR-PN10 D20 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2 100m
186 Ống lạnh PPR-PN20 D25 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2 100m
187 Cút nhựa 90 độ PPR D32 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 20 cái
188 Cút nhựa 90 độ PPR D25 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 20 cái
189 Cút nhựa 90 độ PPR D20 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 10 cái
190 Cút nhựa 90 độ ren trong PPR D20 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 20 cái
191 Tê nhựa PPR D32 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
192 Tê nhựa PPR D25 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5 cái
193 Tê nhựa PPR D20 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
194 Tê thu nhựa PPR D32/25 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
195 Tê thu nhựa PPR D25/20 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
196 Côn thu nhựa PPR D32/25 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
197 Côn thu nhựa PPR D25/20 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5 cái
198 Rắc co nhựa PPR D32 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
199 Rắc co nhựa PPR D25 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
200 Măng xông PPR D32 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 10 cái
201 Măng xông PPR D25 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 20 cái
202 Măng xông PPR D20 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 10 cái
203 Nút bịt PPR D20 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 40 cái
204 Ống nhựa PVC - class 2 D110 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3 100m
205 Ống nhựa PVC - class 2 D90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,8 100m
206 Ống nhựa PVC - class 2 D60 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2 100m
207 Ống nhựa PVC - class 2 D42 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,12 100m
208 Tê nhựa PVC 45 độ D110 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 15 cái
209 Tê nhựa PVC 45 độ D90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 25 cái
210 Tê nhựa PVC 45 độ D60 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5 cái
211 Tê nhựa PVC 45 độ D42 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5 cái
212 Tê nhựa PVC 90 độ D110 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 10 cái
213 Tê nhựa PVC 90 độ D90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 20 cái
214 Tê nhựa PVC 90 độ D60 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 10 cái
215 Tê nhựa PVC 90 độ D42 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5 cái
216 Cút nhựa PVC 135 độ D110 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 10 cái
217 Cút nhựa PVC 135 độ D90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 20 cái
218 Cút nhựa PVC 135 độ D60 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5 cái
219 Cút nhựa PVC 135 độ D42 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6 cái
220 Cút nhựa PVC 90 độ D110 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 10 cái
221 Cút nhựa PVC 90 độ D90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 20 cái
222 Côn thu uPVC D90/42 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5 cái
223 Côn thu uPVC D90/60 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5 cái
224 Con thỏ uPVC D42 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5 cái
225 Măng xông uPVC D110 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 10 cái
226 Măng xông uPVC D90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 20 cái
227 Măng xông uPVC D60 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5 cái
228 Măng xông uPVC D42 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5 cái
B Nhà bếp
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3149 100m3
2 Đào móng băng, đất cấp II Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,4983 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 14,9925 100m
4 Nạo vét bùn đầu cọc Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,3988 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,3988 m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,2959 m3
7 Ván khuôn móng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2897 100m2
8 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3228 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,4336 tấn
10 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 8,6996 m3
11 Ván khuôn gỗ, móng cột Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0713 100m2
12 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0073 tấn
13 Vốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1162 tấn
14 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,5881 m3
15 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22 mác 75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,2054 m3
16 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22 mác 75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,705 m3
17 Ván khuôn móng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0393 100m2
18 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0384 tấn
19 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,6474 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1246 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1389 100m3
22 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,6316 m3
23 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2493 100m3
24 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1584 100m2
25 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,029 tấn
26 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1462 tấn
27 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,9002 m3
28 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1997 100m2
29 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0598 tấn
30 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2822 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,1428 m3
32 Ván khuôn sàn mái Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,4852 100m2
33 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,4322 tấn
34 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,6722 m3
35 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0122 100m2
36 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0046 tấn
37 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0638 m3
38 Sản xuất vì kèo thép hình Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0586 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0586 tấn
40 Sản xuất xà gồ thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1105 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1105 tấn
42 Lợp mái tôn dày 0.45mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2627 100m2
43 Tôn úp nóc Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 14,654 m
44 Máng thu nước Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 8,4 m
45 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 17,1556 m3
46 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 81,5354 m2
47 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 22,82 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 7,92 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,244 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 16,032 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 48,52 m2
52 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 81,5354 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 97,536 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 49,2704 m2
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 30,832 m2
56 Quét sika 2 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 35,48 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 69,78 m2
58 ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,7264 m2
59 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,74 m2
60 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3492 m3
61 Láng granitô tam cấp Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,3604 m2
62 quét dầu bóng mặt bậc Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,3604 m2
63 Cung cấp và lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng an toàn 6.38mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,52 m2
64 Cung cấp và lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng an toàn 6.38mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,35 m2
65 Sản xuất sen hoa bằng inox vuông rỗng 15x15x1.2mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0093 tấn
66 Lắp dựng hoa sen cửa Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,35 m2
67 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,708 100m2
C Nhà để xe 1
1 Đào móng công trình, đất cấp IV Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0107 100m3
2 Đào móng cột, trụ, đất cấp IV Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,119 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,15 m3
4 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0605 100m2
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3936 m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0429 100m3
7 Rải nilon chống thấm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,286 100m2
8 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,29 m3
9 Sản xuất cột bằng thép hình Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0476 tấn
10 Lắp dựng cột thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0476 tấn
11 Sản xuất vì kèo thép hình Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1457 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1457 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1427 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1427 tấn
15 Lợp mái tôn liên doanh màu đỏ dày 0.45 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3153 100m2
16 Tôn úp nóc khổ 600mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6,5 m
17 Ke chống bão Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 295 cái
18 Máng xối Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 13 m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,153 100m
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 cái
21 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,004 m3
22 Vận chuyển đất, đất cấp IV Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0079 100m3
D Nhà để xe 2
1 Đào móng công trình, đất cấp IV Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0143 100m3
2 Đào móng cột, đất cấp IV Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1586 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2 m3
4 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0806 100m2
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,5248 m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0593 100m3
7 Rải nilon chống thấm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3952 100m2
8 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,928 m3
9 Sản xuất cột bằng thép hình Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0634 tấn
10 Lắp dựng cột thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0634 tấn
11 Sản xuất vì kèo thép hình Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1244 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1244 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1776 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1776 tấn
15 Lợp mái tôn liên doanh màu đỏ dày 0.45 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,4337 100m2
16 Tôn úp nóc khổ 600mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 10,4 m
17 Ke chống bão Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 370 cái
18 Máng xối Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 20,8 m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,204 100m
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
21 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0053 m3
22 Vận chuyển đất, đất cấp IV Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0106 100m3
E Phá dỡ các hạng mục phụ trợ
1 Tháo dỡ cổng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 8,1 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,9932 m3
3 Vận chuyển phế thải cổng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0399 100m3
4 Tháo dỡ cửa nhà kho Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 9,73 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,0425 m3
6 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 22,1 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 9,0979 m3
8 Vận chuyển phế thải nhà kho Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1656 100m3
9 Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,305 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,05 m3
11 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 10,5 m2
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6,7855 m3
13 Vận chuyển phế thải nhà vệ sinh Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0994 100m3
14 Tháo dỡ cửa nhà tôn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 7,92 m2
15 Tháo dỡ mái tôn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 166,18 m2
16 Tháo dỡ mái tôn nhà kho Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 26,9568 m2
17 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,4043 tấn
F Cải tạo cổng, tường rào, sân lát gạch
1 Đào móng cổng, đất cấp IV Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,4044 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,155 100m
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,308 m3
4 Ván khuôn bê tông móng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,052 100m2
5 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0162 tấn
6 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,08 m3
7 Sản xuất cột bằng thép hình Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,107 tấn
8 Lắp dựng cột thép Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,107 tấn
9 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,0602 m3
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 15,3082 m2
11 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 18,96 m
12 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 15,3082 m2
13 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1524 tấn
14 Lắp dựng cổng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 11,25 m2
15 Bản lề 350x60 dày 10mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6 cái
16 Bánh xe cổng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
17 Khoá cửa Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
18 Chốt đứng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 11,25 m2
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,4668 m3
21 Vận chuyển đất đào cổng, đất cấp IV Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0293 100m3
22 Đào móng tường rào, đất cấp II Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 17,396 100m3
23 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,1622 m3
24 Ván khuôn móng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3387 100m2
25 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1205 tấn
26 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1112 tấn
27 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,4483 m3
28 Ván khuôn cột Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1452 100m2
29 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0226 tấn
30 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,016 tấn
31 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,7986 m3
32 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0356 100m2
33 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,034 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3922 m3
35 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,663 m3
36 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,4696 m3
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 14,52 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 8,5038 m2
39 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 71,3195 m2
40 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 94,3433 m2
41 Lắp đặt viên gạch gốm 300x300 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 27 viên
42 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,7999 m3
43 Vận chuyển đất đào tường rào Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,116 100m3
44 Phá dỡ bê tông nền sân bê tông Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 67,719 m3
45 Rải lớp nilong chống thấm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,5146 100m2
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 45,146 m3
47 Cắt khe co giãn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 22,383 10m
48 Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 432,46 m2
49 Vận chuyển phế thải nền sân Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,6772 100m3
50 Đào móng hồ ga, đất cấp II Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,5769 m3
51 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,6919 m3
52 Ván khuôn móng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0223 100m2
53 Xây gạch BT đặc 220x105x60 M75, xây hố ga, hố van Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,4927 m3
54 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,148 m2
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,08 m2
56 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0087 100m2
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0102 tấn
58 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2271 m3
59 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 cái
60 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,3549 m3
61 Vận chuyển đất đào hố ga Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0323 100m3
62 Mua, lắp đặt bể phốt bằng ống bê tông D750 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12 m
63 Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 26,9665 m3
64 Bê tông lót, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,6094 m3
65 Ván khuôn cho bê tông lót Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1397 100m2
66 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,8386 m3
67 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 53,0784 m2
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 20,952 m2
69 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,149 100m2
70 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan rãnh thoát nước Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,129 tấn
71 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,548 m3
72 Lắp dựng tấm đan rãnh thoát nước Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 70 cái
73 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 9,6462 m3
74 Vận chuyển đất đào rãnh thoát nước Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1732 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->