Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200407125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Tiền Châu |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200371209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 21:28:00 đến ngày 2020-04-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,315,258,971 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TOÀN BỘ PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép | 38,7041 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 77,72 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | 6 | cái | |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | 6 | cái | |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | 12 | cái | |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 265,662 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 276,6805 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 483,9474 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 29,8628 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 18,4045 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 161,9299 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần cầu thang | 10,7673 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 688,3789 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | 1.810,6636 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ cột | 163,9912 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi xà dầm | 73,6187 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trần nhà | 555,3487 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần cầu thang | 43,0695 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần sê nô | 78,8512 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 126,8734 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | 151,5494 | m2 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải | 58,9683 | m3 | |
| 23 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | 787,1744 | m | |
| 24 | Tháo dỡ cửa | 231,1806 | m2 | |
| 25 | Tháo dỡ lan can | 33,6 | m | |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 448,6469 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 5,0872 | 100m2 | |
| 28 | Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng | 5 | công | |
| 29 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái cũ hỏng | 3 | công | |
| 30 | Tháo dỡ trần thạch cao tầng 3 hư hỏng | 145,62 | m2 | |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 160,4372 | m2 | |
| 32 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,1405 | 100m2 | |
| 33 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ phần thay mới 30% (Tôn sóng ngói dày 0.42mm) | 1,346 | 100m2 | |
| 34 | Tôn úp nóc và xối đón nước | 104,44 | m | |
| 35 | Đục lỗ thoát tràn qua sê nô mái, sảnh | 1 | công | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm thoát nước mái | 1,837 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa vuông 90 PVC D90mm | 28 | cái | |
| 38 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng | 100,458 | m2 | |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa mác 100 | 100,458 | m2 | |
| 40 | Sơn xà gồ C150x50x15x2 thép hình các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 160,4372 | m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | 276,7525 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | 483,9474 | m2 | |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | 40,6301 | m2 | |
| 44 | Trát trần, vữa mác 75 | 161,9299 | m2 | |
| 45 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | 18,4045 | m2 | |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 | 165,204 | m2 | |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | 118,08 | m | |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | 72,9124 | m2 | |
| 49 | Sửa nền móng bằng đất chọn lọc bằng thủ công độ chặt yêu cầu k=0,90 | 15,0873 | m3 | |
| 50 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 30,1744 | m3 | |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 50x50, vữa mác 75 | 288,1497 | m2 | |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 30x30, vữa mác 75 | 39,6072 | m2 | |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa mác 75 | 145,84 | m2 | |
| 54 | Mài lại bậc cầu thang, tam cấp | 25 | công | |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm(đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | 73,212 | m2 | |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm(đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | 9,36 | m2 | |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | 15 | m2 | |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh và 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | 175,594 | m2 | |
| 59 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính dày 6,38mm | 37,335 | m2 | |
| 60 | Sơn hoa sắt cửa sổ các loại 2 nước | 160,7548 | m2 | |
| 61 | Sản xuất hàng rào song sắt | 16,7913 | 1m2 | |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 160,7548 | m2 | |
| 63 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn, trần phẳng, kích thước tấm 50x50cm | 145,62 | m2 | |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng lan can Inox cầu thang | 31,644 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.424,5136 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.130,3354 | m2 | |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 20 | cái | |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 12 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 12 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 7 | cái | |
| 71 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 52 | cái | |
| 72 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 30 | cái | |
| 73 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 10 | cái | |
| 74 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 5 | cái | |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 78 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 82 | Đào móng, đất cấp III | 6,804 | m3 | |
| 83 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,612 | m3 | |
| 84 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0352 | 100m2 | |
| 85 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0105 | tấn | |
| 86 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,968 | m3 | |
| 87 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | 0,0268 | tấn | |
| 88 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | 0,0804 | tấn | |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,18 | 100m2 | |
| 90 | Bê tông cột, mác 200 | 1,35 | m3 | |
| 91 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 2,2 | m3 | |
| 92 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 6,6 | m3 | |
| 93 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 40,072 | m2 | |
| 94 | Chữ biển tên biển hiệu bằng INOX | 1 | toàn bộ | |
| 95 | Sản xuất cánh cổng chính loại mở đẩy bánh xe liền cổng không có ray | 12,8875 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng cánh cổng | 12,8875 | m2 | |
| 97 | Sản xuất cánh cổng phụ loại mở đẩy | 4,4 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt | 4,4 | m2 | |
| 99 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,576 | 100m3 | |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,576 | 100m3 | |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,192 | 100m3 | |
| 102 | Bạt lót giữ nước | 192 | m2 | |
| 103 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mặt sân | 0,11 | 100m2 | |
| 104 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 38,4 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi