Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng nhà lớp học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200406863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng nhà lớp học |
| Số hiệu KHLCNT | 20200403023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 18:00:00 đến ngày 2020-04-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,890,315,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CỌC | |||
| 1 | Sản xuất ống vách | 0,7099 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=800 mm | 216 | m | |
| 3 | Nhổ ống vách | 2,16 | 100m | |
| 4 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm | 1.080 | m | |
| 5 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | 135,648 | m3 d.dịch | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm | 12,8664 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt ống Thép ống siêu âm D42xd2.0 và ống thép chống vỡ đầu cọc thí nghiệm | 2.292,76 | kg | |
| 8 | Con kê cọc bằng bê tông (a=2m/cái) | 2.160 | cái | |
| 9 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | 135,648 | m3 | |
| 10 | Bê tông Đầu cọc thí nghiệm, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | 0,3014 | m3 | |
| 11 | Đào xúc đất khoan và bentonit lên phương tiện bằng máy đào và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 2,713 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I ( Vận chuyển ngoài giờ hành chính) | 1,3565 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển bentonit bằng xe bồn | 1 | tb | |
| 14 | Đắp đất lẫn sạn sỏi đầu cọc | 1,2811 | m3 | |
| 15 | Bơm vữa Sika làm phẳng đầu cọc TN và lấp ống siêu âm | 0,7963 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | 3,9941 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II bằng thủ công | 15,2438 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II, bằng thủ công | 15,36 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | 1,2242 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 10,172 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 1,9751 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,1128 | 100m2 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0999 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,9434 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 2,1386 | tấn | |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | 31,517 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 1,7594 | 100m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,9236 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,371 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 4,2642 | tấn | |
| 16 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | 25,3622 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 15,3984 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1985 | 100m2 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,081 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1903 | tấn | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,1997 | m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 1,0072 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II ( Vận chuyển ngoài giờ hành chính) | 0,5629 | 100m3 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8408 | 100m3 | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 21,4914 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 42,3 | m2 | |
| 2 | Nhân công cắt xà gồ, chỉnh sửa lại xà gồ, lan can hành lan nhà liền kề, vận chuyển tôn, xà gồ, lan can xuống dưới | 20 | công | |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=10cm | 31,93 | m | |
| 4 | Phá dỡ sàn bê tông bằng máy khoan cầm tay Có cốt thép | 3,543 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường bằng máy khoan cầm tay | 18,5954 | m3 | |
| 6 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, Đục cột, dầm, tường | 0,0744 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái nhà cũ | 29,1323 | m2 | |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 4,2 | m3 | |
| 9 | Đóng bao để vận chuyển phế thải xuống | 88 | bao | |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 22,7954 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ( Vận chuyển ngoài giờ hành chính) | 22,7954 | m3 | |
| 12 | Khoan tạo lỗ cấy thép L=200 (bao gồm công khoan, vệ sinh lỗ khoan, bơm hóa chất HITTI(RE500)) | 41 | lỗ | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 4,644 | 100m2 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 1,5807 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 1,8014 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 4,1861 | tấn | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | 32,7888 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 6,5075 | 100m2 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=50 m | 2,4421 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=50 m | 3,1952 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=50 m | 10,2876 | tấn | |
| 22 | Tiền vật liệu và lắp đặt xốp khe giữa nhà cũ và nhà mới | 19,76 | m2 | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | 67,007 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 9,8828 | 100m2 | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 17,3112 | tấn | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | 0,0126 | tấn | |
| 27 | Gia công và lắp dựng ống thép D90 chờ sẵn trong sê nô | 4 | cái | |
| 28 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | 95,2407 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,2927 | 100m2 | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,2055 | tấn | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,1309 | tấn | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 2,8347 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, chắn nắng, lan can, thu hồi | 1,7247 | 100m2 | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=50 m | 0,5742 | tấn | |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=50 m | 0,6837 | tấn | |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 11,4785 | m3 | |
| 37 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10.7m3 | 3,5478 | 100m3 | |
| D | HẠNG MỤC 4: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | 12,7404 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 11,4495 | 100m2 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 | 201,1854 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 | 7,1094 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=50 m, vữa XM mác 75 | 13,4284 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=50 m, vữa XM mác 75 | 11,6958 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt con tiện bê tông cao 500 | 69 | cái | |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 855,6792 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1.329,0269 | m2 | |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 161,5328 | m2 | |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 227,925 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 64,0952 | m2 | |
| 13 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | 47,1984 | m2 | |
| 14 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 80,996 | m2 | |
| 15 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | 184,5984 | m2 | |
| 16 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | 263,24 | m | |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 314,18 | m | |
| 18 | Đắp cát tôn nền bục giảng | 3,2602 | m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 3,2602 | m3 | |
| 20 | Chống thấm sàn bằng màng bitum khò nóng, 1 lớp màng, 1 lớp nhựa | 287,8673 | m2 | |
| 21 | Quét Sikaproof membrane chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 64,1888 | m2 | |
| 22 | Láng chống thấm nền sàn, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 64,0161 | m2 | |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | 36,25 | m2 | |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 41,7737 | m2 | |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | 24,244 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 1.111,1099 | m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 5,445 | m2 | |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 200x600mm | 72,825 | m2 | |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 233,0358 | m2 | |
| 30 | Vét rãnh lòng mo 30x10 | 46,2 | m | |
| 31 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | 1,6136 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (Trừ VL bu lông, vì đã tính riêng) | 1,6136 | tấn | |
| 33 | Bu lông M20, L400 | 32 | bộ | |
| 34 | Tăng đơ M18 | 48 | bộ | |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 68,95 | m2 | |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | 1,5058 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép (Trừ VL bu lông, vì đã tính riêng) | 1,5058 | tấn | |
| 38 | Bu lông M12 | 336 | bộ | |
| 39 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.45mm (Austnam hoặc tương đương) | 3,2626 | 100m2 | |
| 40 | Tấm cách nhiệt túi khí 2 mặt nhôm | 255,1208 | m2 | |
| 41 | Tôn úp nóc, bò mái K700 | 61,52 | m | |
| 42 | Ke chống bão 1 cái/1m xà gồ | 361 | cái | |
| 43 | Bò tôn Bo tường trục 7 với nhà hiện hữu K600 | 17,57 | m | |
| 44 | Gia công, lắp đặt máng Inox 304 | 3,82 | m | |
| 45 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ trần và thanh gia cường vách kính mạ kẽm | 0,3396 | tấn | |
| 46 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ trần và thanh gia cường vách kính | 0,3396 | tấn | |
| 47 | Thanh treo trần L30x3 | 28 | cái | |
| 48 | Bu lông nở M12 | 21 | bộ | |
| 49 | Làm trần bằng tấm thạch cao thả 600x600 cm | 749,4057 | m2 | |
| 50 | Làm trần bằng tấm thạch cao thả chịu nước 600x600 cm | 194,8254 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.021,1011 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 766,3458 | m2 | |
| 53 | Sơn cột, dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.162,3032 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.552,3187 | m2 | |
| 55 | Sản xuất lan can hành lang sắt mạ kẽm | 0,1521 | tấn | |
| 56 | Sơn lan can hành lang 3 nước | 15,96 | m2 | |
| 57 | Tiền vật liệu lan can cầu thang, lan can hành lang, hoa sắt cửa sổ, cửa đi bằng inox | 1.806,82 | kg | |
| 58 | Gia công, lắp dựng Tay vịn gỗ cầu thang 80x100 | 10,19 | m | |
| 59 | Bu lông M8 liên kết thanh đứng vào cốn thang | 56 | bộ | |
| 60 | Đầu bịt lan can hành lang | 60 | cái | |
| 61 | Bản lề cửa đi Inox | 3 | bộ | |
| 62 | Khóa +chốt cửa đi Inox | 1 | bộ | |
| 63 | Lắp dựng lan can hành lang, cầu thang | 103,578 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 138,6 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,92 | m2 | |
| 66 | Gia công khuôn cửa gỗ đơn, gỗ nhóm III | 667,44 | m | |
| 67 | Gia công, lắp đặt nẹp khuôn cửa gỗ đơn, gỗ nhóm III | 544 | m | |
| 68 | Gia công cánh cửa gỗ kính dày 8mm, gỗ nhóm III | 174,925 | m2 | |
| 69 | Bản lề cửa gỗ Inox | 760 | bộ | |
| 70 | Chốt chân cửa đi | 21 | bộ | |
| 71 | Chốt chân cửa sổ | 91 | bộ | |
| 72 | Móc gió cửa sổ | 140 | bộ | |
| 73 | Chốt ngang cửa đi | 21 | Bộ | |
| 74 | Hít cửa đi | 40 | bộ | |
| 75 | Sơn PU khuôn cửa gỗ | 645,6 | m | |
| 76 | Sơn PU cánh cửa gỗ | 391,594 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 667,44 | m | |
| 78 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 174,925 | m2 | |
| 79 | Tiền vật liệu cửa đi mở quay nhôm Việt Pháp hệ 4500, màu vân gỗ, trên kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng dưới pano (hoặc tương đương) | 7,92 | m2 | |
| 80 | Tiền vật liệu cửa sổ mở hất, mở trượt nhôm Việt Pháp hệ 4400 màu vân gỗ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng (hoặc tương đương) | 30,3725 | m2 | |
| 81 | Tiền vật liệu vách kính nhôm Việt Pháp hệ 4400 màu vân gỗ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng (hoặc tương đương) | 77,8192 | m2 | |
| 82 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 83 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 84 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | 16 | bộ | |
| 85 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 38,2925 | m2 | |
| 87 | Lắp đặt Vách kính khung nhôm mặt tiền | 77,8192 | m2 | |
| 88 | Lắp đặt Nẹp nhôm chữ T khe giữa nhà lớp học | 22,92 | m | |
| 89 | Keo tổng hợp Loctite 4090 (hoặc tương đương) gắn nẹp T | 5 | hộp | |
| 90 | Gia công và lắp dựng thép góc gia cường góc cột | 164,61 | kg | |
| 91 | Lắp đặt bàn đá Granite chậu rửa | 5,2125 | m2 | |
| 92 | Coson thép đỡ bàn đá | 10 | bộ | |
| 93 | Bếp á đôi không quạt thổi KT 1500x750x800/1100mm | 1 | bộ | |
| 94 | Bếp hầm đôi KT 1200x750x450/1100mm | 1 | bộ | |
| 95 | Tủ cơm 80kg KT 1050x735x1700mm | 1 | tủ | |
| 96 | Chi phí vận chuyển và lắp đặt thiết bị bếp | 1 | tb | |
| E | HẠNG MỤC 5: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC - BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | 0,0442 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,34 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0197 | 100m2 | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0227 | tấn | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0429 | tấn | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,3329 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,0447 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 11,1125 | m2 | |
| 9 | Đánh màu xi măng nguyên chất tường trong bể | 11,1125 | m2 | |
| 10 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 1,8134 | m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0091 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0179 | tấn | |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,1596 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 2 | cái | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 2 | cái | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,0165 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II ( Vận chuyển ngoài giờ hành chính) | 0,0607 | 100m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=160mm | 0,006 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=160mm | 2 | cái | |
| F | HẠNG MỤC 6: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC - HỐ GA, HỐ ĐẶT ỐNG CẤP THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 1,6707 | m3 | |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 16,914 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | 0,7434 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 65,5278 | m3 | |
| 5 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, cát vàng gia cố 6% ximăng | 0,0126 | 100m3 | |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | 0,084 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0278 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,5427 | m3 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0188 | tấn | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,3075 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,5927 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga | 0,0426 | 100m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ ga, đường kính <=10 mm | 0,0101 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ ga, đường kính <=18 mm | 0,0256 | tấn | |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,0737 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,0737 | tấn | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 0,3687 | m3 | |
| 18 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 8,4255 | m2 | |
| 19 | Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 2,6588 | m2 | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0427 | 100m2 | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0373 | tấn | |
| 22 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,0884 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,0884 | tấn | |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,4223 | m3 | |
| 25 | Gia công lắp dựng ghi thu nước bằng gang | 52,28 | kg | |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 6 | cái | |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 2 | cái | |
| 28 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 22,5528 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II ( Vận chuyển ngoài giờ hành chính) | 1,359 | 100m3 | |
| G | HẠNG MỤC 7: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC - SÂN-HÈ HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch cũ | 92,5 | m2 | |
| 2 | Nhân công đầm lèn lại nền cát hiện trạng | 3 | công | |
| 3 | Lát lại sân bằng gạch terrazzo | 48,3 | m2 | |
| 4 | Lát lại vỉa hè bằng gạch Block 160x160x60 | 44,2 | m2 | |
| 5 | Láng lại hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 27,2 | m2 | |
| H | HẠNG MỤC 8: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,0261 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1096 | 100m2 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0343 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0804 | tấn | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,9234 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,8712 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 2,8459 | m3 | |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 4,0927 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 124,7136 | m2 | |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | 124,7136 | m2 | |
| I | HẠNG MỤC 9: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC - THANG TỜI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 4,68 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 3,6 | 100m | |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cọc | 0,4 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,4 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1376 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0474 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,1435 | tấn | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 1,8 | m3 | |
| 9 | Chống thấm hố thang bằng khò nóng màng bitum ,1 lớp màng 1 lớp nhựa | 7 | m2 | |
| 10 | Trát tường thành ngoài hố, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 9,2 | m2 | |
| 11 | Quét nhựa đường nóng vào thành ngoài hố | 9,2 | m2 | |
| 12 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,688 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II( Vận chuyển ngoài giờ hành chính) | 0,0637 | 100m3 | |
| 14 | Khoan tạo lỗ cấy bu lông L=150 (bao gồm công khoan, vệ sinh lỗ khoan, bơm hóa chất HITTI(RE500)) | 40 | lỗ | |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình | 2,3348 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cột thép (Trừ VL bu lông, vì đã tính riêng) | 2,3348 | tấn | |
| 17 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | 1,2407 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | 1,2407 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 101,95 | m2 | |
| 20 | Bu lông neo M20, L600 | 24 | bộ | |
| 21 | Bu lông nở thép M16 L150 | 60 | bộ | |
| 22 | Bu lông liên kết M16 L80 | 40 | bộ | |
| 23 | Gia công lắp dựng Alcorest ngoài trời | 115 | m2 | |
| 24 | Lợp mái tôn múi mạ màu 0.45mm | 0,035 | 100m2 | |
| 25 | Diềm tôn K700 | 2,7 | m | |
| 26 | Thang tời thực phẩm 200kg, 5 điểm dừng | 1 | bộ | |
| 27 | Nhân công vận chuyển và lắp đặt thang tời | 1 | bộ | |
| J | HẠNG MỤC 10: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC - THANG SĂT LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 10,4202 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 6,273 | 100m | |
| 3 | Đắp cát đầu cọc | 0,697 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,808 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2736 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0499 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,1514 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,1006 | tấn | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 4,726 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,6482 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II (Vận chuyển ngoài giờ hành chính) | 0,0677 | 100m3 | |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | 2,229 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cột thép (Trừ VL bu lông, vì đã tính riêng) | 2,229 | tấn | |
| 14 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | 4,4686 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | 4,4686 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 231,86 | m2 | |
| 17 | Bu lông neo chân cột M22x600 | 24 | bộ | |
| 18 | Bu lông liên kết M16x70 | 240 | bộ | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,5661 | m3 | |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 4,568 | m2 | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0985 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 2,5942 | m3 | |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 28,9512 | m2 | |
| K | HẠNG MỤC 11: PHẦN ĐIỆN-CHỐNG SÉT-PCCC-ĐIỆN NHẸ- TỦ ĐIỆN 1 | |||
| 1 | Tủ điện tầng tổng sơn tĩnh điện KT 700x500x210 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/125A ICU = 30KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 18KA | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/30A ICU = 18KA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/20A ICU = 18KA | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=200/5A | 6 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng | 3 | bộ | |
| 10 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tơ 3 pha hữu công | 1 | cái | |
| L | HẠNG MỤC 12: PHẦN ĐIỆN-CHỐNG SÉT-PCCC-ĐIỆN NHẸ- TỦ ĐIỆN 2 | |||
| 1 | Tủ điện tầng tổng KT 400x300x150 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 18KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA | 3 | cái | |
| M | HẠNG MỤC 13: PHẦN ĐIỆN-CHỐNG SÉT-PCCC-ĐIỆN NHẸ- TỦ ĐIỆN 3 | |||
| 1 | Tủ điện tầng tổng KT 400x300x150 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 18KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA | 3 | cái | |
| N | HẠNG MỤC 14: PHẦN ĐIỆN-CHỐNG SÉT-PCCC-ĐIỆN NHẸ- TỦ ĐIỆN 4 | |||
| 1 | Tủ điện tầng tổng KT 250x200x150 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/32A ICU = 15KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/80A ICU = 10KA | 1 | cái | |
| 4 | 5/ TỦ ĐIỆN 5 | 0 | 0.0 | |
| 5 | Tủ điện tầng tổng KT 250x200x150 | 1 | tủ | |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/20A ICU = 18KA | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA | 1 | cái | |
| O | HẠNG MỤC 15: PHẦN ĐIỆN-CHỐNG SÉT-PCCC-ĐIỆN NHẸ- THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn đơn chiếu bảng lớp học (có ti treo) 1x36W-220V | 18 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1,2m 1x20W-220V | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1,2m 1x20W-220V | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600mm 220V-50W | 96 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D270 220V-9W | 14 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện-Quạt dảo trần + hộp số | 60 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 71 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn | 70 | cái | |
| 9 | Lắp ổ cắm đôi 2 cực lắp âm tường 16A-220V | 39 | cái | |
| 10 | Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che chứa 4-8 module aptomat âm tường | 10 | cái | |
| 11 | Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che chứa 3-6 module aptomat âm tường | 1 | cái | |
| 12 | Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che chứa 2-4 module aptomat âm tường | 1 | cái | |
| 13 | Tủ điện KT: 400x300x150 | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A - 220V | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 phím lắp ngầm tường 16A - 220V | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 phím lắp ngầm tường 16A - 220V | 10 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc 5 phím lắp ngầm tường 16A - 220V | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc hai chiều 1 phím lắp ngầm tường 16A - 220V | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt đế âm | 125 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | 105 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 18KA | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/32A ICU = 18KA | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/20A ICU = 18KA | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 80A-250V, 10KA | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V, 6KA | 10 | cái | |
| 26 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V, 6KA | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-250V, 4.5KA | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V, 4.5KA | 13 | cái | |
| 29 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, 4.5KA | 8 | cái | |
| 30 | Dây điện 2CV(1x1.5)mm2 | 4.490 | m | |
| 31 | Dây điện 2CV (1x2.5)mm2 | 1.910 | m | |
| 32 | Dây điện 2CV(1x4)mm2 | 50 | m | |
| 33 | Dây điện 2CV (1x10)mm2 | 276 | m | |
| 34 | Cáp điện CXV 4x4mm2 | 75 | m | |
| 35 | Cáp điện CXV 4x6mm2 | 20 | m | |
| 36 | Cáp điện CXV 4x10mm2 | 50 | m | |
| 37 | Cáp điện CXV (4x25)mm2 | 50 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D16 | 2.245 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D20 | 980 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D32 | 283 | m | |
| 41 | Dây tiếp địa thép mạ kẽm d=12mm | 18 | m | |
| 42 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m mạ kẽm | 3 | cọc | |
| 43 | Quả sứ cách điện + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 44 | Máy sấy tay | 3 | bộ | |
| P | HẠNG MỤC 16: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D16, h=1.5m | 4 | cái | |
| 2 | Chân sứ đỡ kim | 16 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 180 | m | |
| 4 | Cáp đồng trần tiếp địa M95 | 15 | m | |
| 5 | Chân đỡ D8 | 165 | cái | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, H=2.4m | 5 | cọc | |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở KT:210x160x100 | 1 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt ống u.PVC d=21mm | 25 | 100m | |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 4,2 | m3 | |
| 10 | Đắp đất hoàn trả | 4,2 | m3 | |
| Q | HẠNG MỤC 17: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy ABC loại 3kg | 10 | bình | |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2 loại 5kg | 5 | bình | |
| 3 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | 5 | cái | |
| 4 | Bảng Nội qui + tiêu lệnh PCCC bằng mica | 5 | bộ | |
| 5 | Lăp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 8 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | 8 | bộ | |
| R | HẠNG MỤC 18: HỆ THỐNG MẠNG LAN | |||
| 1 | Modem internet loại 4 cổng ra | 1 | bộ | |
| 2 | Switch 12 cổng RJ45 10/100m và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng (tủ jack) 600x400x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió) | 3 | tủ | |
| 4 | Cáp mạng AMP cat6 4 pair, 23 awg, solid, cm, 305m, blue (305m/cuộn) | 305 | m | |
| 5 | Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cái | 1 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng+đế | 9 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống gen cứng luồn dây D16 | 200 | m | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm | 20 | hộp | |
| S | HẠNG MỤC 19: HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH | |||
| 1 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình | 1 | bộ | |
| 2 | Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-3 | 4 | bộ | |
| 3 | Cáp đồng trục RG6 loại 4 lớp | 200 | m | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình + đế | 9 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống gen cứng luồn dây D16 | 200 | m | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm | 20 | hộp | |
| 7 | Tủ chứa bộ khuếch đại 250x350x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thống gió) | 3 | cái | |
| T | HẠNG MỤC 20: THIẾT BỊ WC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (inax hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (inax hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy (inax hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo (inax hoặc tương đương) | 9 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lavabo (inax hoặc tương đương) | 9 | bộ | |
| 6 | Xi phông +ống xả chậu rửa | 9 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt gương soi đơn | 9 | cái | |
| 8 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(inax hoặc tương đương) | 9 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (inax hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (Rossi hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 65mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 80mm | 1 | cái | |
| 14 | Mũ thông hơi | 2 | cái | |
| 15 | Cầu chắn rác DN100 | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Chậu rửa inox công nghiệp 2 hố 2 vòi | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt vòi chậu rửa inox | 4 | bộ | |
| 18 | Xi phông chậu rửa inox | 4 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt bể tách mỡ Inox 304 200L, KT 800x500x500 | 1 | cái | |
| U | HẠNG MỤC 21: ỐNG CẤP NƯỚC PPR PN10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm | 0,4 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm | 0,36 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=40mm | 0,29 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 0,15 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=32mm | 0,14 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 0,43 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm | 0,26 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống tránh PPR d=25mm | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van khóa PPR d=50mm | 7 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van khóa PPR d=40mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | 5 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van khóa PPR d=25mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt rắc co d=50mm | 14 | cái | |
| 14 | Lắp đặt rắc co d=40mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt rắc co d=32mm | 10 | cái | |
| 16 | Lắp đặt rắc co d=25mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút PPR d=50mm | 5 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút PPR d=40mm | 8 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | 22 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 40 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | 33 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê PPR d=50mm | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê PPR d=40mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 12 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê PPR d=40/32mm | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê PPR d=40/25mm | 14 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê PPR d=32/25mm | 7 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn PPR d=50/40mm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn PPR d=40/32mm | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn PPR d=40/25mm | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn PPR d=32/25mm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van phao d=32mm | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | 2 | bể | |
| V | HẠNG MỤC 22: ỐNG CẤP NƯỚC HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=32mm | 0,92 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt nối góc 90 PE phun d=32 mm | 22 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ba chạc 90 PE phun d=32 mm | 2 | cái | |
| W | HẠNG MỤC 23: ỐNG THOÁT NƯỚC U.PVC PN8 | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=250mm | 0,48 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm | 0,44 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 1,35 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 0,7 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 0,28 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=60mm | 0,05 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=48mm | 0,17 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | 0,73 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=34mm | 0,15 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=21mm | 0,03 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt cút PVC d=250mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút PVC d=160mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút PVC d=110mm | 15 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút PVC d=90mm | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút PVC d=75mm | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút uPVC d=48mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút PVC d=42mm | 7 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút PVC d=34mm | 19 | cái | |
| 19 | Lắp đặt chếch PVC d=250mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt chếch PVC d=160mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt chếch PVC d=110mm | 25 | cái | |
| 22 | Lắp đặt chếch PVC d=90mm | 24 | cái | |
| 23 | Lắp đặt chếch PVC d=75mm | 12 | cái | |
| 24 | Lắp đặt chếch PVC d=60mm | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt chếch PVC d=48mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt chếch PVC d=42mm | 28 | cái | |
| 27 | Lắp đặt y PVC d=110mm | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt y PVC d=90mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt y PVC d=75mm | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt y PVC d=42mm | 7 | cái | |
| 31 | Lắp đặt y PVC d=110/90mm | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt y PVC d=75/60mm | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt T PVC d=90/34mm | 10 | cái | |
| 34 | Lắp đặt T PVC d=48/42mm | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt côn PVC d=110/90 | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt côn PVC d=110/42 | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt côn PVC d=75/42 | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt côn PVC d=48/42 | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC d=110mm | 5 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC d=75mm | 5 | cái | |
| 41 | Lắp nút bịt d=90mm | 2 | cái | |
| 42 | Lắp nút bịt d=75mm | 2 | cái | |
| 43 | Lắp nút bịt d=34mm | 8 | cái | |
| 44 | Si phông D75 | 1 | cái | |
| 45 | Si phông D90 | 1 | cái | |
| 46 | Đai giữ ống | 130 | cái | |
| 47 | Ti treo ống | 90 | cái | |
| X | HẠNG MỤC 24: PHẦN PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Căng bạt phục vụ công tác phá dỡ và thi công làm mới nhà lớp học | 561,165 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 156,5376 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | 1,5291 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 89,37 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | 15,5225 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 68,4 | m | |
| 7 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 253,5 | m | |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 63,531 | m | |
| 9 | Tháo dỡ lan can | 37,53 | m | |
| 10 | Tháo dỡ trần | 330,4135 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ lan can | 5 | công | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 134,8722 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 146,7517 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 17,662 | m3 | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | 2,6426 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II ( Vận chuyển ngoài giờ hành chính) | 2,9928 | 100m3 | |
| 17 | Đào và vận chuyển cây | 1 | cây | |
| Y | HẠNG MỤC 24: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 26,5082 | m3 | |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 15,081 | m3 | |
| 3 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 11,4272 | m3 | |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | 205,9842 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi