Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng nhà lớp học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200406863-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng nhà lớp học
Số hiệu KHLCNT 20200403023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-03 18:00:00 đến ngày 2020-04-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,890,315,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CỌC
1 Sản xuất ống vách 0,7099 tấn
2 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=800 mm 216 m
3 Nhổ ống vách 2,16 100m
4 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm 1.080 m
5 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn 135,648 m3 d.dịch
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm 12,8664 tấn
7 Lắp đặt ống Thép ống siêu âm D42xd2.0 và ống thép chống vỡ đầu cọc thí nghiệm 2.292,76 kg
8 Con kê cọc bằng bê tông (a=2m/cái) 2.160 cái
9 Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 135,648 m3
10 Bê tông Đầu cọc thí nghiệm, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 0,3014 m3
11 Đào xúc đất khoan và bentonit lên phương tiện bằng máy đào và máy ủi <=110 CV, đất cấp I 2,713 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I ( Vận chuyển ngoài giờ hành chính) 1,3565 100m3
13 Vận chuyển bentonit bằng xe bồn 1 tb
14 Đắp đất lẫn sạn sỏi đầu cọc 1,2811 m3
15 Bơm vữa Sika làm phẳng đầu cọc TN và lấp ống siêu âm 0,7963 m3
B HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC - PHẦN MÓNG
1 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn 3,9941 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II bằng thủ công 15,2438 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II, bằng thủ công 15,36 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II 1,2242 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 10,172 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 1,9751 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,1128 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0999 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,9434 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 2,1386 tấn
11 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 31,517 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 1,7594 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,9236 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,371 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 4,2642 tấn
16 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 25,3622 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 15,3984 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1985 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,081 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,1903 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,1997 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 1,0072 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II ( Vận chuyển ngoài giờ hành chính) 0,5629 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,8408 100m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 21,4914 m3
C HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC - PHẦN THÂN
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 42,3 m2
2 Nhân công cắt xà gồ, chỉnh sửa lại xà gồ, lan can hành lan nhà liền kề, vận chuyển tôn, xà gồ, lan can xuống dưới 20 công
3 Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=10cm 31,93 m
4 Phá dỡ sàn bê tông bằng máy khoan cầm tay Có cốt thép 3,543 m3
5 Phá dỡ tường bằng máy khoan cầm tay 18,5954 m3
6 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, Đục cột, dầm, tường 0,0744 m3
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái nhà cũ 29,1323 m2
8 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 4,2 m3
9 Đóng bao để vận chuyển phế thải xuống 88 bao
10 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 22,7954 m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ( Vận chuyển ngoài giờ hành chính) 22,7954 m3
12 Khoan tạo lỗ cấy thép L=200 (bao gồm công khoan, vệ sinh lỗ khoan, bơm hóa chất HITTI(RE500)) 41 lỗ
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 4,644 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 1,5807 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 1,8014 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m 4,1861 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 32,7888 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 6,5075 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=50 m 2,4421 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=50 m 3,1952 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=50 m 10,2876 tấn
22 Tiền vật liệu và lắp đặt xốp khe giữa nhà cũ và nhà mới 19,76 m2
23 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 67,007 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 9,8828 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 17,3112 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm 0,0126 tấn
27 Gia công và lắp dựng ống thép D90 chờ sẵn trong sê nô 4 cái
28 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 95,2407 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,2927 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,2055 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,1309 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 2,8347 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, chắn nắng, lan can, thu hồi 1,7247 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=50 m 0,5742 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=50 m 0,6837 tấn
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 11,4785 m3
37 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10.7m3 3,5478 100m3
D HẠNG MỤC 4: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC - PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m 12,7404 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 11,4495 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 201,1854 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 7,1094 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=50 m, vữa XM mác 75 13,4284 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=50 m, vữa XM mác 75 11,6958 m3
7 Sản xuất, lắp đặt con tiện bê tông cao 500 69 cái
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 855,6792 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 1.329,0269 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 161,5328 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 227,925 m2
12 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 64,0952 m2
13 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 47,1984 m2
14 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 80,996 m2
15 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 184,5984 m2
16 Trát phào kép, vữa XM mác 75 263,24 m
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 314,18 m
18 Đắp cát tôn nền bục giảng 3,2602 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 3,2602 m3
20 Chống thấm sàn bằng màng bitum khò nóng, 1 lớp màng, 1 lớp nhựa 287,8673 m2
21 Quét Sikaproof membrane chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 64,1888 m2
22 Láng chống thấm nền sàn, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 64,0161 m2
23 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 36,25 m2
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 41,7737 m2
25 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 24,244 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 1.111,1099 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 5,445 m2
28 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 200x600mm 72,825 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 233,0358 m2
30 Vét rãnh lòng mo 30x10 46,2 m
31 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m 1,6136 tấn
32 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (Trừ VL bu lông, vì đã tính riêng) 1,6136 tấn
33 Bu lông M20, L400 32 bộ
34 Tăng đơ M18 48 bộ
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước 68,95 m2
36 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 1,5058 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép (Trừ VL bu lông, vì đã tính riêng) 1,5058 tấn
38 Bu lông M12 336 bộ
39 Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.45mm (Austnam hoặc tương đương) 3,2626 100m2
40 Tấm cách nhiệt túi khí 2 mặt nhôm 255,1208 m2
41 Tôn úp nóc, bò mái K700 61,52 m
42 Ke chống bão 1 cái/1m xà gồ 361 cái
43 Bò tôn Bo tường trục 7 với nhà hiện hữu K600 17,57 m
44 Gia công, lắp đặt máng Inox 304 3,82 m
45 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ trần và thanh gia cường vách kính mạ kẽm 0,3396 tấn
46 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ trần và thanh gia cường vách kính 0,3396 tấn
47 Thanh treo trần L30x3 28 cái
48 Bu lông nở M12 21 bộ
49 Làm trần bằng tấm thạch cao thả 600x600 cm 749,4057 m2
50 Làm trần bằng tấm thạch cao thả chịu nước 600x600 cm 194,8254 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường 2.021,1011 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 766,3458 m2
53 Sơn cột, dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 1.162,3032 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 1.552,3187 m2
55 Sản xuất lan can hành lang sắt mạ kẽm 0,1521 tấn
56 Sơn lan can hành lang 3 nước 15,96 m2
57 Tiền vật liệu lan can cầu thang, lan can hành lang, hoa sắt cửa sổ, cửa đi bằng inox 1.806,82 kg
58 Gia công, lắp dựng Tay vịn gỗ cầu thang 80x100 10,19 m
59 Bu lông M8 liên kết thanh đứng vào cốn thang 56 bộ
60 Đầu bịt lan can hành lang 60 cái
61 Bản lề cửa đi Inox 3 bộ
62 Khóa +chốt cửa đi Inox 1 bộ
63 Lắp dựng lan can hành lang, cầu thang 103,578 m2
64 Lắp dựng hoa sắt cửa 138,6 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1,92 m2
66 Gia công khuôn cửa gỗ đơn, gỗ nhóm III 667,44 m
67 Gia công, lắp đặt nẹp khuôn cửa gỗ đơn, gỗ nhóm III 544 m
68 Gia công cánh cửa gỗ kính dày 8mm, gỗ nhóm III 174,925 m2
69 Bản lề cửa gỗ Inox 760 bộ
70 Chốt chân cửa đi 21 bộ
71 Chốt chân cửa sổ 91 bộ
72 Móc gió cửa sổ 140 bộ
73 Chốt ngang cửa đi 21 Bộ
74 Hít cửa đi 40 bộ
75 Sơn PU khuôn cửa gỗ 645,6 m
76 Sơn PU cánh cửa gỗ 391,594 m2
77 Lắp dựng khuôn cửa đơn 667,44 m
78 Lắp dựng cửa vào khuôn 174,925 m2
79 Tiền vật liệu cửa đi mở quay nhôm Việt Pháp hệ 4500, màu vân gỗ, trên kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng dưới pano (hoặc tương đương) 7,92 m2
80 Tiền vật liệu cửa sổ mở hất, mở trượt nhôm Việt Pháp hệ 4400 màu vân gỗ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng (hoặc tương đương) 30,3725 m2
81 Tiền vật liệu vách kính nhôm Việt Pháp hệ 4400 màu vân gỗ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng (hoặc tương đương) 77,8192 m2
82 Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) 2 bộ
83 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) 1 bộ
84 Phụ kiện cửa sổ mở trượt cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) 16 bộ
85 Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) 1 bộ
86 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 38,2925 m2
87 Lắp đặt Vách kính khung nhôm mặt tiền 77,8192 m2
88 Lắp đặt Nẹp nhôm chữ T khe giữa nhà lớp học 22,92 m
89 Keo tổng hợp Loctite 4090 (hoặc tương đương) gắn nẹp T 5 hộp
90 Gia công và lắp dựng thép góc gia cường góc cột 164,61 kg
91 Lắp đặt bàn đá Granite chậu rửa 5,2125 m2
92 Coson thép đỡ bàn đá 10 bộ
93 Bếp á đôi không quạt thổi KT 1500x750x800/1100mm 1 bộ
94 Bếp hầm đôi KT 1200x750x450/1100mm 1 bộ
95 Tủ cơm 80kg KT 1050x735x1700mm 1 tủ
96 Chi phí vận chuyển và lắp đặt thiết bị bếp 1 tb
E HẠNG MỤC 5: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC - BỂ PHỐT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II 0,0442 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,34 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0197 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0227 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0429 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,3329 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 xây bể chứa, vữa XM mác 75 1,0447 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 11,1125 m2
9 Đánh màu xi măng nguyên chất tường trong bể 11,1125 m2
10 Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 1,8134 m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0091 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0179 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,1596 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 2 cái
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 2 cái
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,0165 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II ( Vận chuyển ngoài giờ hành chính) 0,0607 100m3
18 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=160mm 0,006 100m
19 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=160mm 2 cái
F HẠNG MỤC 6: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC - HỐ GA, HỐ ĐẶT ỐNG CẤP THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 1,6707 m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 16,914 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II 0,7434 100m3
4 Đắp cát móng đường ống, đường cống 65,5278 m3
5 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, cát vàng gia cố 6% ximăng 0,0126 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 0,084 100m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0278 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,5427 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0188 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,3075 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 1,5927 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga 0,0426 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ ga, đường kính <=10 mm 0,0101 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ ga, đường kính <=18 mm 0,0256 tấn
15 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,0737 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,0737 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 0,3687 m3
18 Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 8,4255 m2
19 Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 2,6588 m2
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0427 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0373 tấn
22 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,0884 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,0884 tấn
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,4223 m3
25 Gia công lắp dựng ghi thu nước bằng gang 52,28 kg
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 6 cái
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 2 cái
28 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 22,5528 m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II ( Vận chuyển ngoài giờ hành chính) 1,359 100m3
G HẠNG MỤC 7: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC - SÂN-HÈ HOÀN TRẢ
1 Phá dỡ Nền gạch cũ 92,5 m2
2 Nhân công đầm lèn lại nền cát hiện trạng 3 công
3 Lát lại sân bằng gạch terrazzo 48,3 m2
4 Lát lại vỉa hè bằng gạch Block 160x160x60 44,2 m2
5 Láng lại hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 27,2 m2
H HẠNG MỤC 8: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC - TƯỜNG RÀO
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,0261 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1096 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0343 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,0804 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,9234 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,8712 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 2,8459 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 4,0927 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 124,7136 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu 124,7136 m2
I HẠNG MỤC 9: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC - THANG TỜI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 4,68 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II 3,6 100m
3 Đắp cát phủ đầu cọc 0,4 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,4 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1376 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0474 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,1435 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 1,8 m3
9 Chống thấm hố thang bằng khò nóng màng bitum ,1 lớp màng 1 lớp nhựa 7 m2
10 Trát tường thành ngoài hố, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 9,2 m2
11 Quét nhựa đường nóng vào thành ngoài hố 9,2 m2
12 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,688 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II( Vận chuyển ngoài giờ hành chính) 0,0637 100m3
14 Khoan tạo lỗ cấy bu lông L=150 (bao gồm công khoan, vệ sinh lỗ khoan, bơm hóa chất HITTI(RE500)) 40 lỗ
15 Sản xuất cột bằng thép hình 2,3348 tấn
16 Lắp dựng cột thép (Trừ VL bu lông, vì đã tính riêng) 2,3348 tấn
17 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép 1,2407 tấn
18 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép 1,2407 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước 101,95 m2
20 Bu lông neo M20, L600 24 bộ
21 Bu lông nở thép M16 L150 60 bộ
22 Bu lông liên kết M16 L80 40 bộ
23 Gia công lắp dựng Alcorest ngoài trời 115 m2
24 Lợp mái tôn múi mạ màu 0.45mm 0,035 100m2
25 Diềm tôn K700 2,7 m
26 Thang tời thực phẩm 200kg, 5 điểm dừng 1 bộ
27 Nhân công vận chuyển và lắp đặt thang tời 1 bộ
J HẠNG MỤC 10: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC - THANG SĂT LÀM MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 10,4202 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II 6,273 100m
3 Đắp cát đầu cọc 0,697 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,808 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2736 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0499 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,1514 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 0,1006 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 4,726 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,6482 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II (Vận chuyển ngoài giờ hành chính) 0,0677 100m3
12 Sản xuất cột bằng thép hình 2,229 tấn
13 Lắp dựng cột thép (Trừ VL bu lông, vì đã tính riêng) 2,229 tấn
14 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép 4,4686 tấn
15 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép 4,4686 tấn
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước 231,86 m2
17 Bu lông neo chân cột M22x600 24 bộ
18 Bu lông liên kết M16x70 240 bộ
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,5661 m3
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 4,568 m2
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0985 100m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 2,5942 m3
23 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 28,9512 m2
K HẠNG MỤC 11: PHẦN ĐIỆN-CHỐNG SÉT-PCCC-ĐIỆN NHẸ- TỦ ĐIỆN 1
1 Tủ điện tầng tổng sơn tĩnh điện KT 700x500x210 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/125A ICU = 30KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 18KA 3 cái
4 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/30A ICU = 18KA 1 cái
5 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/20A ICU = 18KA 1 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA 3 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA 1 cái
8 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=200/5A 6 bộ
9 Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng 3 bộ
10 Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A 3 cái
11 Lắp đặt công tơ 3 pha hữu công 1 cái
L HẠNG MỤC 12: PHẦN ĐIỆN-CHỐNG SÉT-PCCC-ĐIỆN NHẸ- TỦ ĐIỆN 2
1 Tủ điện tầng tổng KT 400x300x150 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 18KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA 3 cái
M HẠNG MỤC 13: PHẦN ĐIỆN-CHỐNG SÉT-PCCC-ĐIỆN NHẸ- TỦ ĐIỆN 3
1 Tủ điện tầng tổng KT 400x300x150 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 18KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA 3 cái
N HẠNG MỤC 14: PHẦN ĐIỆN-CHỐNG SÉT-PCCC-ĐIỆN NHẸ- TỦ ĐIỆN 4
1 Tủ điện tầng tổng KT 250x200x150 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/32A ICU = 15KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/80A ICU = 10KA 1 cái
4 5/ TỦ ĐIỆN 5 0 0.0
5 Tủ điện tầng tổng KT 250x200x150 1 tủ
6 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/20A ICU = 18KA 1 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA 1 cái
O HẠNG MỤC 15: PHẦN ĐIỆN-CHỐNG SÉT-PCCC-ĐIỆN NHẸ- THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Lắp đặt máng đèn đơn chiếu bảng lớp học (có ti treo) 1x36W-220V 18 bộ
2 Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1,2m 1x20W-220V 1 bộ
3 Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1,2m 1x20W-220V 2 bộ
4 Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600mm 220V-50W 96 bộ
5 Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D270 220V-9W 14 bộ
6 Lắp đặt quạt điện-Quạt dảo trần + hộp số 60 cái
7 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 71 cái
8 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn 70 cái
9 Lắp ổ cắm đôi 2 cực lắp âm tường 16A-220V 39 cái
10 Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che chứa 4-8 module aptomat âm tường 10 cái
11 Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che chứa 3-6 module aptomat âm tường 1 cái
12 Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che chứa 2-4 module aptomat âm tường 1 cái
13 Tủ điện KT: 400x300x150 1 cái
14 Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A - 220V 4 cái
15 Lắp đặt công tắc 2 phím lắp ngầm tường 16A - 220V 1 cái
16 Lắp đặt công tắc 3 phím lắp ngầm tường 16A - 220V 10 cái
17 Lắp đặt công tắc 5 phím lắp ngầm tường 16A - 220V 1 cái
18 Lắp đặt công tắc hai chiều 1 phím lắp ngầm tường 16A - 220V 1 cái
19 Lắp đặt đế âm 125 hộp
20 Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm 105 hộp
21 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 18KA 1 cái
22 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/32A ICU = 18KA 1 cái
23 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/20A ICU = 18KA 2 cái
24 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 80A-250V, 10KA 1 cái
25 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V, 6KA 10 cái
26 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V, 6KA 1 cái
27 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-250V, 4.5KA 3 cái
28 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V, 4.5KA 13 cái
29 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, 4.5KA 8 cái
30 Dây điện 2CV(1x1.5)mm2 4.490 m
31 Dây điện 2CV (1x2.5)mm2 1.910 m
32 Dây điện 2CV(1x4)mm2 50 m
33 Dây điện 2CV (1x10)mm2 276 m
34 Cáp điện CXV 4x4mm2 75 m
35 Cáp điện CXV 4x6mm2 20 m
36 Cáp điện CXV 4x10mm2 50 m
37 Cáp điện CXV (4x25)mm2 50 m
38 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D16 2.245 m
39 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D20 980 m
40 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D32 283 m
41 Dây tiếp địa thép mạ kẽm d=12mm 18 m
42 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m mạ kẽm 3 cọc
43 Quả sứ cách điện + phụ kiện 1 bộ
44 Máy sấy tay 3 bộ
P HẠNG MỤC 16: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D16, h=1.5m 4 cái
2 Chân sứ đỡ kim 16 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 180 m
4 Cáp đồng trần tiếp địa M95 15 m
5 Chân đỡ D8 165 cái
6 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, H=2.4m 5 cọc
7 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở KT:210x160x100 1 hộp
8 Lắp đặt ống u.PVC d=21mm 25 100m
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 4,2 m3
10 Đắp đất hoàn trả 4,2 m3
Q HẠNG MỤC 17: THIẾT BỊ PCCC
1 Bình bột chữa cháy ABC loại 3kg 10 bình
2 Bình khí chữa cháy CO2 loại 5kg 5 bình
3 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 5 cái
4 Bảng Nội qui + tiêu lệnh PCCC bằng mica 5 bộ
5 Lăp đặt đèn chiếu sáng sự cố 8 bộ
6 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm 8 bộ
R HẠNG MỤC 18: HỆ THỐNG MẠNG LAN
1 Modem internet loại 4 cổng ra 1 bộ
2 Switch 12 cổng RJ45 10/100m và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M 3 bộ
3 Lắp đặt tủ thiết bị mạng (tủ jack) 600x400x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió) 3 tủ
4 Cáp mạng AMP cat6 4 pair, 23 awg, solid, cm, 305m, blue (305m/cuộn) 305 m
5 Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cái 1 hộp
6 Lắp đặt ổ cắm mạng+đế 9 cái
7 Lắp đặt ống gen cứng luồn dây D16 200 m
8 Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm 20 hộp
S HẠNG MỤC 19: HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH
1 Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình 1 bộ
2 Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-3 4 bộ
3 Cáp đồng trục RG6 loại 4 lớp 200 m
4 Lắp đặt ổ cắm truyền hình + đế 9 cái
5 Lắp đặt ống gen cứng luồn dây D16 200 m
6 Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm 20 hộp
7 Tủ chứa bộ khuếch đại 250x350x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thống gió) 3 cái
T HẠNG MỤC 20: THIẾT BỊ WC
1 Lắp đặt chậu xí bệt (inax hoặc tương đương) 1 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (inax hoặc tương đương) 1 cái
3 Lắp đặt hộp đựng giấy (inax hoặc tương đương) 1 cái
4 Lắp đặt chậu rửa lavabo (inax hoặc tương đương) 9 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa lavabo (inax hoặc tương đương) 9 bộ
6 Xi phông +ống xả chậu rửa 9 bộ
7 Lắp đặt gương soi đơn 9 cái
8 Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(inax hoặc tương đương) 9 bộ
9 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (inax hoặc tương đương) 1 bộ
10 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (Rossi hoặc tương đương) 1 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 3 bộ
12 Lắp đặt phễu thu đường kính 65mm 1 cái
13 Lắp đặt phễu thu đường kính 80mm 1 cái
14 Mũ thông hơi 2 cái
15 Cầu chắn rác DN100 4 cái
16 Lắp đặt Chậu rửa inox công nghiệp 2 hố 2 vòi 2 bộ
17 Lắp đặt vòi chậu rửa inox 4 bộ
18 Xi phông chậu rửa inox 4 bộ
19 Lắp đặt bể tách mỡ Inox 304 200L, KT 800x500x500 1 cái
U HẠNG MỤC 21: ỐNG CẤP NƯỚC PPR PN10
1 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm 0,4 100m
2 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm 0,36 100m
3 Lắp đặt ống PPR-PN20 d=40mm 0,29 100m
4 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm 0,15 100m
5 Lắp đặt ống PPR-PN20 d=32mm 0,14 100m
6 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm 0,43 100m
7 Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm 0,26 100m
8 Lắp đặt ống tránh PPR d=25mm 12 cái
9 Lắp đặt van khóa PPR d=50mm 7 cái
10 Lắp đặt van khóa PPR d=40mm 1 cái
11 Lắp đặt van khóa PPR d=32mm 5 cái
12 Lắp đặt van khóa PPR d=25mm 1 cái
13 Lắp đặt rắc co d=50mm 14 cái
14 Lắp đặt rắc co d=40mm 2 cái
15 Lắp đặt rắc co d=32mm 10 cái
16 Lắp đặt rắc co d=25mm 2 cái
17 Lắp đặt cút PPR d=50mm 5 cái
18 Lắp đặt cút PPR d=40mm 8 cái
19 Lắp đặt cút PPR d=32mm 22 cái
20 Lắp đặt cút PPR d=25mm 40 cái
21 Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" 33 cái
22 Lắp đặt tê PPR d=50mm 3 cái
23 Lắp đặt tê PPR d=40mm 1 cái
24 Lắp đặt tê PPR d=25mm 12 cái
25 Lắp đặt tê PPR d=40/32mm 1 cái
26 Lắp đặt tê PPR d=40/25mm 14 cái
27 Lắp đặt tê PPR d=32/25mm 7 cái
28 Lắp đặt côn PPR d=50/40mm 2 cái
29 Lắp đặt côn PPR d=40/32mm 1 cái
30 Lắp đặt côn PPR d=40/25mm 3 cái
31 Lắp đặt côn PPR d=32/25mm 2 cái
32 Lắp đặt van phao d=32mm 2 cái
33 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 2 bể
V HẠNG MỤC 22: ỐNG CẤP NƯỚC HDPE
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE d=32mm 0,92 100m
2 Lắp đặt nối góc 90 PE phun d=32 mm 22 cái
3 Lắp đặt ba chạc 90 PE phun d=32 mm 2 cái
W HẠNG MỤC 23: ỐNG THOÁT NƯỚC U.PVC PN8
1 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=250mm 0,48 100m
2 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm 0,44 100m
3 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm 1,35 100m
4 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm 0,7 100m
5 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm 0,28 100m
6 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=60mm 0,05 100m
7 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=48mm 0,17 100m
8 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm 0,73 100m
9 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=34mm 0,15 100m
10 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=21mm 0,03 100m
11 Lắp đặt cút PVC d=250mm 2 cái
12 Lắp đặt cút PVC d=160mm 2 cái
13 Lắp đặt cút PVC d=110mm 15 cái
14 Lắp đặt cút PVC d=90mm 3 cái
15 Lắp đặt cút PVC d=75mm 3 cái
16 Lắp đặt cút uPVC d=48mm 1 cái
17 Lắp đặt cút PVC d=42mm 7 cái
18 Lắp đặt cút PVC d=34mm 19 cái
19 Lắp đặt chếch PVC d=250mm 2 cái
20 Lắp đặt chếch PVC d=160mm 2 cái
21 Lắp đặt chếch PVC d=110mm 25 cái
22 Lắp đặt chếch PVC d=90mm 24 cái
23 Lắp đặt chếch PVC d=75mm 12 cái
24 Lắp đặt chếch PVC d=60mm 4 cái
25 Lắp đặt chếch PVC d=48mm 2 cái
26 Lắp đặt chếch PVC d=42mm 28 cái
27 Lắp đặt y PVC d=110mm 1 cái
28 Lắp đặt y PVC d=90mm 1 cái
29 Lắp đặt y PVC d=75mm 2 cái
30 Lắp đặt y PVC d=42mm 7 cái
31 Lắp đặt y PVC d=110/90mm 1 cái
32 Lắp đặt y PVC d=75/60mm 4 cái
33 Lắp đặt T PVC d=90/34mm 10 cái
34 Lắp đặt T PVC d=48/42mm 1 cái
35 Lắp đặt côn PVC d=110/90 1 cái
36 Lắp đặt côn PVC d=110/42 1 cái
37 Lắp đặt côn PVC d=75/42 2 cái
38 Lắp đặt côn PVC d=48/42 1 cái
39 Lắp đặt tê kiểm tra PVC d=110mm 5 cái
40 Lắp đặt tê kiểm tra PVC d=75mm 5 cái
41 Lắp nút bịt d=90mm 2 cái
42 Lắp nút bịt d=75mm 2 cái
43 Lắp nút bịt d=34mm 8 cái
44 Si phông D75 1 cái
45 Si phông D90 1 cái
46 Đai giữ ống 130 cái
47 Ti treo ống 90 cái
X HẠNG MỤC 24: PHẦN PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1 Căng bạt phục vụ công tác phá dỡ và thi công làm mới nhà lớp học 561,165 m2
2 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 156,5376 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m 1,5291 tấn
4 Tháo dỡ cửa 89,37 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính 15,5225 m2
6 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép 68,4 m
7 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 253,5 m
8 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ 63,531 m
9 Tháo dỡ lan can 37,53 m
10 Tháo dỡ trần 330,4135 m2
11 Phá dỡ lan can 5 công
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 134,8722 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 146,7517 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 17,662 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II 2,6426 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II ( Vận chuyển ngoài giờ hành chính) 2,9928 100m3
17 Đào và vận chuyển cây 1 cây
Y HẠNG MỤC 24: CHỐNG MỐI
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 26,5082 m3
2 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 15,081 m3
3 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 11,4272 m3
4 Phòng mối nền công trình xây mới 205,9842 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->