Gói thầu: Xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200406259-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200402453 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2019-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 16:43:00 đến ngày 2020-04-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,028,052,581 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,766 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,16 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,786 | 100m3 |
| 4 | Mua đất nâng nền | 118 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,376 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,356 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,233 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,107 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,466 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,938 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,988 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,468 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,695 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,238 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,776 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,527 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,905 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,034 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | 100m2 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,254 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,203 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,917 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,967 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,035 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,826 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,411 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,772 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,078 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,792 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,726 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,19 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,491 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,353 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,923 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,094 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,84 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,876 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,965 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,009 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thr không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,197 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.047,982 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,485 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,496 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,05 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,055 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460,05 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,87 | m2 |
| 61 | Trát lanh tô vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,18 | m2 |
| 62 | Trát cạch cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,34 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,1 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,6 | m |
| 65 | Kẻ join tường rộng 20mm sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 772 | m |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,2 | m |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,36 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,36 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.047,982 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.047,982 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.107,906 | m2 |
| 72 | Sơn hộp gen, trụ cột, xà dầm, trần, cầu thang, lanh tô, gạch cửa đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.107,906 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,125 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,125 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,125 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 300x300mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,23 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thạch anh 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,58 | m2 |
| 79 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,97 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,82 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thạch anh 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 600x600mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,88 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,852 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,452 | m2 |
| 85 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,983 | m2 |
| 86 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,65 | m2 |
| 87 | Lợp mái bằng tôn mạ kẽm dày 4,5Dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,438 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,272 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,272 | tấn |
| 90 | Cửa đi khung nhôm (nhôm Xingfa hoặc tương đương), kính cường lực dày 8ly (bao gồm ổ khóa, tay nắm và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,68 | m2 |
| 91 | Cửa đi khung sắt bịt tole (bao gồm ổ khóa, tay nắm và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 92 | Cửa đi khung nhôm (nhôm Xingfa hoặc tương đương), kính mờ cường lực dày 8ly (bao gồm ổ khóa, tay nắm và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,25 | m2 |
| 93 | Cửa sổ khung nhôm (nhôm Xingfa hoặc tương đương), kính cường lực dày 5ly (bao gồm ổ khóa, tay nắm và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,74 | m2 |
| 94 | Khung lam nhôm (theo bản vẽ thiết kế và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m2 |
| 95 | Cửa sổ bằng thép sơn tĩnh điện (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m2 |
| 96 | Hoa sắt cửa sổ (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,78 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,16 | m2 |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,78 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,78 | m2 |
| 100 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact HPL chịu nước dày 15mm, lắp dựng theo yêu cầu nhà sản xuất (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 101 | Lan can cầu thang thép hộp sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ căm xe (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,25 | m2 |
| 102 | Lan can Inox (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,52 | m2 |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,77 | m2 |
| 104 | Tay vịn Inox nhà vệ sinh khuyết tật, bao gồm phụ kiện và công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 105 | Khung sắt đở Lavabo, bao gồm phụ kiện và công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,77 | m2 |
| 106 | Thép tròn Ø34 dày 1,8ly, bao gồm phụ kiện và công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | md |
| 107 | Chữ Inox mạ đồng dày 30mm, bao gồm phụ kiện và công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m2 |
| 108 | Quốc huy Inox 304 mạ đồng, bao gồm phụ kiện và công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,794 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KHO TẠM GIỮ TANG VẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,519 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,397 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,644 | 100m3 |
| 4 | Mua đất nâng nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,2 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,596 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,197 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,039 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,764 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | 100m2 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,287 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,004 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,398 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,989 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,714 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,18 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,68 | m2 |
| 25 | Trát cạch cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,86 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,18 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,68 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,61 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thạch anh 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m2 |
| 31 | Lát gạch sân bằng gạch Tezzarro 400x400mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,59 | m2 |
| 32 | Lợp mái bằng tôn mạ kẽm dày 4,5Dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,074 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,263 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,263 | tấn |
| 35 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,852 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,852 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,159 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,159 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 524,228 | m2 |
| 40 | Bu long M20 dài 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 41 | Máng xối tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | md |
| 42 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| 43 | Cửa đi khung nhôm (nhôm Xingfa hoặc tương đương), kính cường lực dày 8ly (bao gồm ổ khóa, tay nắm và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m2 |
| 44 | Cửa đi khung sắt (bao gồm ổ khóa, tay nắm và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 45 | Khung lưới thép B40 (bao gồm công lắp đặt và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | m2 |
| 46 | Cửa sổ khung nhôm (nhôm Xingfa hoặc tương đương), kính cường lực dày 5ly (bao gồm ổ khóa, tay nắm và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,24 | m2 |
| 48 | Hoa sắt cửa sổ (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 51 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE KHÁCH VÀ NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 4 | Mua đất nâng nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,109 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,688 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 18 | Lợp mái bằng tôn mạ kẽm dày 4,5Dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,708 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | tấn |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | tấn |
| 23 | Lát gạch Terazo 400x400mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,44 | m2 |
| 24 | Bulon Ø20, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Bộ |
| 25 | Máng xối tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6 | md |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,549 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,536 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,572 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | 100m2 |
| 15 | Rải lớp ni lông cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,36 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,34 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,061 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,16 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,121 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,06 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,061 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thạch anh 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,236 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 47 | Cửa đi khung nhôm (nhôm Xingfa hoặc tương đương), kính cường lực dày 8ly (bao gồm ổ khóa, tay nắm và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m2 |
| 48 | Cửa sổ khung nhôm (nhôm Xingfa hoặc tương đương), kính cường lực dày 5ly (bao gồm ổ khóa, tay nắm và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,34 | m2 |
| 50 | Hoa sắt cửa sổ (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 52 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: SAN NỀN, CỔNG, HÀNG RÀO, BỒN HOA, SÂN BTXM, CỘT CỜ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,84 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,567 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.456,742 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,602 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,858 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,104 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,632 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,143 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,635 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,887 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,004 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,884 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,603 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,755 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,601 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,127 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,397 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,065 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,433 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,05 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,974 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,044 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,769 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.106,243 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,4 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,057 | m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2 | m |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.106,243 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.106,243 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,457 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,457 | m2 |
| 35 | Cung cấp rào song sắt thép tròn đặc Ø16 theo bảng vẽ thiết kế và bao gồm các phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,235 | m2 |
| 36 | Cung cấp chông sắt hàng rào thép tròn đặc Ø16 cao 200 theo bảng vẽ thiết kế và bao gồm các phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,51 | m2 |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,745 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,745 | m2 |
| 39 | Cung cấp cổng sắt thép tròn đặc Ø16 theo bảng vẽ thiết kế và bao gồm các phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,92 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,92 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,84 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,021 | m2 |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt chữ Inox mạ đồng theo bản vẽ thiết kế và bao gồm các phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt motơ cổng và bao gồm các phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,668 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,44 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,609 | 100m2 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,572 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,209 | 100m2 |
| 50 | Trồng mới cây Hoàng Nam cao 2-3m, d20-30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cây |
| 51 | Trồng mới cây Giáng Hương cao 3-4m, d20-30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cây |
| 52 | Trồng mới Cây dâm bụt thái cao 0,3-0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m2 |
| 53 | Trồng mới cây trúc quân tử căt cao 0,8-1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 54 | Trồng mới cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | 100m2 |
| 55 | Rải lớp ni lông cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,081 | 100m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,458 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,266 | m3 |
| 58 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,6 | 10m |
| 59 | Lát gạch Terazo 400x400mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 608,08 | m2 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,549 | m3 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,47 | m2 |
| 64 | Cung cấp và lắp dựng cột cờ bằng Inox 304, dày 3mm, L=8,5m theo bảng vẽ thiết kế và bao gồm các phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Ống điện PVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 944 | m |
| 2 | Lắp đặt Ống điện PVC Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 3 | Lắp đặt Ống điện PVC Ø40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,83 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC-FR 1.5mm² (2 ruột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC 1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.383 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC 4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.290 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC/PVC 6.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.001 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 10mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x4C-35mm² (4 ruột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 13 | Kéo rải dây Cáp đồng trần 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 14 | Gia công và đóng Cọc tiếp địa sắt mạ đồng Ø16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 15 | Cable tray (200x100x1,5)mm và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | md |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,75 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,813 | m3 |
| 19 | Hố ga điện (800x800x800)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp (Volt) - 500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (pha - trung tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 25 | Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 26 | Lắp đặt Tủ 10 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 27 | Vỏ tủ điện (450x300x200)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Vỏ tủ điện (600x400x250)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA + Box + Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB-2P-20A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 31 | Lắp đặt RCCO-2P-25A-4.5kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB-2P-25A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB-4P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB-4P-50A-160kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB-4P-100A-16kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1.2m, bóng T8-1x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1.2m, bóng T8-2x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Đèn downlight loại tròn bóng led - 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Đèn áp trần loại tròn bóng led - 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Đèn lon gắn nổi loại tròn bóng led - 45w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Đèn tro loại tròn bóng led - 32w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 44 | Lắp đặt Quạt đảo 55w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Quạt trần 70w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 46 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường (15~30)W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 48 | Lắp đặt Công tắc mặt đôi 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Công tắc mặt đơn 20A - 2 chiều + hộp box + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Dimmer mặt đơn + Box + Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Đèn cao áp bóng led 100w và chóa đèn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 52 | Cần đèn stk Ø60, dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 53 | Trụ đèn sắt tráng kẽm cao 6m, dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 54 | Lắp đặt máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 1.5hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | máy |
| 55 | Lắp đặt máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 2hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 56 | Lắp đặt máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 2.5hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 57 | Lắp đặt Đường ống gas Ø6.4 / Ø12.7 (loại 1.5hp ~ 2hp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Đường ống gas Ø9.5 / Ø15.9 (loại 2.5hp ~ 3hp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 59 | Bảo ôn cách nhiệt (Hai cục gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Ống thoát nước ngưng uPVC Ø21 (Hai cục gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố kèm ắc quy 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt Đèn thoát hiểm kèm ắc quy 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt Đèn thoát hiểm kèm ắc quy 2 giờ (2 mặt chỉ 1 hướng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt Ống điện PVC Ø20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m |
| 65 | Lắp đặt Ống điện HDPE Ø40 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 150m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 66 | Cáp quang 2FO - SM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 67 | Cáp quang UTP CAT 6.A (4 pairs) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.512 | m |
| 68 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại & Ổ cắm mạng + Box + Mặt nạ (kiểu RJ45) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 69 | Bộ phát tín hiệu Wireless gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Switch quang 4 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt Hộp nối quang ODF 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 72 | Switch loại 24 potrs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Tổng đài điện thoại 2 trung kế 8 máy nhánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Tủ rack MDF 10U (gồm: nguồn dự phòng, bộ chống sét, …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Bộ chuyển đổi - OPTICAL NETWORK TERMINAL (ONT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Bộ lưu điện 2kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt Ống uPVC Ø21 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống uPVC Ø27 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống uPVC Ø34 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống uPVC Ø49 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống HDPE Ø25 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 200m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống HDPE Ø32 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 200m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Co uPVC 90⁰ Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Co uPVC 90⁰ Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Co uPVC 90⁰ Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Co uPVC 90⁰ Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Co HDPE 90⁰ Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co HDPE 90⁰ Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co uPVC 45⁰ Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Co uPVC 45⁰ Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Co uPVC 45⁰ Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Co uPVC 45⁰ Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Co HDPE 45⁰ Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co HDPE 45⁰ Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê uPVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê uPVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê uPVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê uPVC Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Tê HDPE Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê HDPE Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê giảm uPVC Ø27/Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Tê giảm uPVC Ø34/Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Tê giảm uPVC Ø49/Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Tê giảm HDPE Ø32/Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt Van 1 xoay chiều Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Van 1 xoay chiều Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 31 | Lắp đặt Van 1 xoay chiều Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Van 1 xoay chiều Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Van 1 xoay chiều Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Van 1 xoay chiều Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,198 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,87 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | đoạn ống |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,727 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,906 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,625 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,5 | đoạn ống |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,404 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,887 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | đoạn ống |
| 47 | Gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,892 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | 100m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,35 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m3 |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 58 | Lắp đặt Ống uPVC Ø42 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Ống uPVC Ø60 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Ống uPVC Ø90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,77 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Ống uPVC Ø110 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Ống uPVC Ø114 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 63 | Lắp đặt Co uPVC 90⁰ Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 64 | Lắp đặt Co uPVC 90⁰ Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 65 | Lắp đặt Co uPVC 90⁰ Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | Cái |
| 66 | Lắp đặt Co uPVC 90⁰ Ø110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 67 | Lắp đặt Co uPVC 90⁰ Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 68 | Lắp đặt Co uPVC 45⁰ Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 69 | Lắp đặt Co uPVC 45⁰ Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 70 | Lắp đặt Co uPVC 45⁰ Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | Cái |
| 71 | Lắp đặt Co uPVC 45⁰ Ø110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 72 | Lắp đặt Co uPVC 45⁰ Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 73 | Bồn nước Inox ngang 2m³ + Giá đỡ + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | 100m3 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,125 | m3 |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,806 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,723 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,247 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,368 | m2 |
| 84 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,37 | m2 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | 100m3 |
| 87 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,555 | m3 |
| 88 | Lắp đặt cống BTCT đúc sẵn D1200mm, đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | đoạn ống |
| 89 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | 100m3 |
| 95 | Lớp đá 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,261 | m3 |
| 96 | Lắp đặt Bệ xí bệt tráng men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 97 | Lắp đặt Vòi nước xịt bệ xí + ống dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 98 | Lắp đặt Phễu thu sàn inox 150x150 - Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 99 | Lắp đặt Bộ lavabo + vòi xả inox Ø21 + xi phông Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 100 | Lắp đặt Hộp đựng khăn giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 101 | Lắp đặt Gương soi treo tường - loại theo lavabo đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 102 | Lắp đặt Gương soi treo tường - loại theo lavabo ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 103 | Lắp đặt Vòi nước xả nước lạnh inox Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 104 | Lắp đặt Bộ (vòi nước nóng lạnh + vòi tắm hoa sen) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 105 | Lắp đặt Bộ (bồn rửa chén inox đôi + vòi xả nước nóng lạnh inox Ø21 + xi phông Ø34) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 106 | Lắp đặt Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 107 | Cầu chắn rác inox Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Bộ |
| 108 | Lắp đặt Vòi nước tưới cây inox + Van khóa Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 ZONE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt cố định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Nút nhấn báo khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Chuông báo cháy + Đèn báo động cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cáp chống cháy Cu/PVC/PVC-FR 1x4Cx2.0mm² (loại 4 ruột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp chống cháy Cu/PVC/PVC-FR 1x2Cx2.0mm² (loại 2 ruột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống PVC Ø20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | m |
| 10 | Bộ ắc qui back up (24h DC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Hộp box điện đấu nối (200x150x100)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Bình chữa cháy khí cầm tay CO2 - 7 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bình |
| 13 | Bình chữa cháy bột khô cầm tay MFZ8 - 7 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bình |
| 14 | Bình chữa cháy MFT 35kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 15 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bảng |
| 16 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bảng |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt Ống uPVC Ø27 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 2 | Lắp đặt Kim thu sét Star cấp 3, H=2m, Rp=15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Kim thu sét Star cấp 2, H=2m, Rp=40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Kéo rải Cáp đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235 | m |
| 5 | Bộ xứ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 7 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Hố kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hố |
| 9 | Giếng tiếp địa sâu 25m + Cọc tiếp địa sắt mạ đồng Ø16, L=2.4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hệ |
| 10 | Thuốc hàn hóa nhiệt Cadweld (lọ 90g) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | lọ |
| 11 | Hóa chất giảm điện trở đất GME (10kg / bao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bao |
| 12 | Mối hàn hóa nhiệt | 1 | lô | |
| J | THIẾT BỊ KÈM XÂY LẮP | |||
| 1 | Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 1.5hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 2.0hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 2.5hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Máy bơm tăng áp điện tử P=0.2kw (thiết bị, phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi