Gói thầu: Xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200406259-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200402453
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2019-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-03 16:43:00 đến ngày 2020-04-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,028,052,581 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,766 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,16 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,786 100m3
4 Mua đất nâng nền 118 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,376 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,356 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,233 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,107 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,466 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,938 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,988 m3
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,468 m3
13 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,695 m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,238 m3
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,776 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,527 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,905 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,864 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,034 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,44 100m2
21 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,254 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,203 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,917 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,967 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,035 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,29 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,426 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,826 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,263 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,133 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,411 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,772 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,078 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,792 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,726 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,268 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,19 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,491 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,353 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,382 tấn
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,923 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,094 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,84 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,876 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,965 m3
52 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,009 m3
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thr không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,197 m3
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.047,982 m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 371,485 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,496 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,05 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 388,055 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460,05 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,87 m2
61 Trát lanh tô vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,18 m2
62 Trát cạch cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,34 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,1 m
64 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,6 m
65 Kẻ join tường rộng 20mm sâu 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 772 m
66 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,2 m
67 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 325,36 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 325,36 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.047,982 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.047,982 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.107,906 m2
72 Sơn hộp gen, trụ cột, xà dầm, trần, cầu thang, lanh tô, gạch cửa đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.107,906 m2
73 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,125 m2
74 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,125 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,125 m2
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
77 Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 300x300mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,23 m2
78 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thạch anh 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,58 m2
79 Công tác ốp đá chẻ 100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,97 m2
80 Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 399,82 m2
81 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thạch anh 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 m2
82 Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 600x600mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,88 m2
83 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,852 m2
84 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,452 m2
85 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,983 m2
86 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,65 m2
87 Lợp mái bằng tôn mạ kẽm dày 4,5Dzem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,438 100m2
88 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,272 tấn
89 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,272 tấn
90 Cửa đi khung nhôm (nhôm Xingfa hoặc tương đương), kính cường lực dày 8ly (bao gồm ổ khóa, tay nắm và các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,68 m2
91 Cửa đi khung sắt bịt tole (bao gồm ổ khóa, tay nắm và các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m2
92 Cửa đi khung nhôm (nhôm Xingfa hoặc tương đương), kính mờ cường lực dày 8ly (bao gồm ổ khóa, tay nắm và các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,25 m2
93 Cửa sổ khung nhôm (nhôm Xingfa hoặc tương đương), kính cường lực dày 5ly (bao gồm ổ khóa, tay nắm và các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,74 m2
94 Khung lam nhôm (theo bản vẽ thiết kế và các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,04 m2
95 Cửa sổ bằng thép sơn tĩnh điện (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 m2
96 Hoa sắt cửa sổ (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,78 m2
97 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,16 m2
98 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,78 m2
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,78 m2
100 Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact HPL chịu nước dày 15mm, lắp dựng theo yêu cầu nhà sản xuất (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m2
101 Lan can cầu thang thép hộp sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ căm xe (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,25 m2
102 Lan can Inox (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,52 m2
103 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,77 m2
104 Tay vịn Inox nhà vệ sinh khuyết tật, bao gồm phụ kiện và công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
105 Khung sắt đở Lavabo, bao gồm phụ kiện và công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,77 m2
106 Thép tròn Ø34 dày 1,8ly, bao gồm phụ kiện và công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6 md
107 Chữ Inox mạ đồng dày 30mm, bao gồm phụ kiện và công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 m2
108 Quốc huy Inox 304 mạ đồng, bao gồm phụ kiện và công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
109 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,794 100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ KHO TẠM GIỮ TANG VẬT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,519 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,397 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,644 100m3
4 Mua đất nâng nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,2 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,596 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,197 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,41 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,039 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,764 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,605 100m2
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,287 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,004 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,398 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,989 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,714 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,18 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,68 m2
25 Trát cạch cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,86 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,18 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,68 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,61 m2
30 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thạch anh 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,14 m2
31 Lát gạch sân bằng gạch Tezzarro 400x400mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,59 m2
32 Lợp mái bằng tôn mạ kẽm dày 4,5Dzem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,074 100m2
33 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,263 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,263 tấn
35 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,852 tấn
36 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,852 tấn
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,159 tấn
38 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,159 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 524,228 m2
40 Bu long M20 dài 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
41 Máng xối tole Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 md
42 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m2
43 Cửa đi khung nhôm (nhôm Xingfa hoặc tương đương), kính cường lực dày 8ly (bao gồm ổ khóa, tay nắm và các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 m2
44 Cửa đi khung sắt (bao gồm ổ khóa, tay nắm và các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 m2
45 Khung lưới thép B40 (bao gồm công lắp đặt và các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 m2
46 Cửa sổ khung nhôm (nhôm Xingfa hoặc tương đương), kính cường lực dày 5ly (bao gồm ổ khóa, tay nắm và các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,24 m2
48 Hoa sắt cửa sổ (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
51 Cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ XE KHÁCH VÀ NHÂN VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,291 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,116 100m3
4 Mua đất nâng nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,109 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,688 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,107 tấn
18 Lợp mái bằng tôn mạ kẽm dày 4,5Dzem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,708 100m2
19 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,322 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,322 tấn
21 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,382 tấn
22 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,382 tấn
23 Lát gạch Terazo 400x400mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,44 m2
24 Bulon Ø20, L=400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Bộ
25 Máng xối tole Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6 md
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,255 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,549 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,536 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,572 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,203 100m2
15 Rải lớp ni lông cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,236 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,219 tấn
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,36 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,34 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,061 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m2
32 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,16 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
34 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
35 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,121 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,06 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,061 m2
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
40 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
42 Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m2
43 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thạch anh 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,236 m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,133 100m2
45 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 tấn
47 Cửa đi khung nhôm (nhôm Xingfa hoặc tương đương), kính cường lực dày 8ly (bao gồm ổ khóa, tay nắm và các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m2
48 Cửa sổ khung nhôm (nhôm Xingfa hoặc tương đương), kính cường lực dày 5ly (bao gồm ổ khóa, tay nắm và các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,34 m2
50 Hoa sắt cửa sổ (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m2
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m2
52 Cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
E HẠNG MỤC: SAN NỀN, CỔNG, HÀNG RÀO, BỒN HOA, SÂN BTXM, CỘT CỜ
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,84 100m2
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,567 100m3
3 Cung cấp đất san lấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.456,742 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,602 100m3
5 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,858 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,104 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,632 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,143 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,635 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,887 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,004 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,884 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,603 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,755 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,601 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,127 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,397 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,73 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,065 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,433 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,05 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,974 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,044 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,769 m3
26 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.106,243 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,4 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,057 m2
30 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2 m
31 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.106,243 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.106,243 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,457 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,457 m2
35 Cung cấp rào song sắt thép tròn đặc Ø16 theo bảng vẽ thiết kế và bao gồm các phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,235 m2
36 Cung cấp chông sắt hàng rào thép tròn đặc Ø16 cao 200 theo bảng vẽ thiết kế và bao gồm các phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,51 m2
37 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,745 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,745 m2
39 Cung cấp cổng sắt thép tròn đặc Ø16 theo bảng vẽ thiết kế và bao gồm các phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,92 m2
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,92 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,84 m2
42 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,021 m2
43 Cung cấp và lắp đặt chữ Inox mạ đồng theo bản vẽ thiết kế và bao gồm các phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
44 Cung cấp và lắp đặt motơ cổng và bao gồm các phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
45 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,668 m3
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,44 m3
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,609 100m2
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,572 m3
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,209 100m2
50 Trồng mới cây Hoàng Nam cao 2-3m, d20-30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cây
51 Trồng mới cây Giáng Hương cao 3-4m, d20-30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cây
52 Trồng mới Cây dâm bụt thái cao 0,3-0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m2
53 Trồng mới cây trúc quân tử căt cao 0,8-1,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m2
54 Trồng mới cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6 100m2
55 Rải lớp ni lông cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,081 100m2
56 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,458 m3
57 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,266 m3
58 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,6 10m
59 Lát gạch Terazo 400x400mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 608,08 m2
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 m3
62 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,549 m3
63 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,47 m2
64 Cung cấp và lắp dựng cột cờ bằng Inox 304, dày 3mm, L=8,5m theo bảng vẽ thiết kế và bao gồm các phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt Ống điện PVC Ø20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 944 m
2 Lắp đặt Ống điện PVC Ø32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
3 Lắp đặt Ống điện PVC Ø40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,83 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
7 Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC-FR 1.5mm² (2 ruột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 m
8 Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC 1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.383 m
9 Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC 4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.290 m
10 Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC/PVC 6.0mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.001 m
11 Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 10mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
12 Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x4C-35mm² (4 ruột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
13 Kéo rải dây Cáp đồng trần 25mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
14 Gia công và đóng Cọc tiếp địa sắt mạ đồng Ø16, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
15 Cable tray (200x100x1,5)mm và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 md
16 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,75 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,249 100m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,813 m3
19 Hố ga điện (800x800x800)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Cầu chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
21 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
22 Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp (Volt) - 500V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
23 Lắp đặt Công tắc chuyển mạch điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
24 Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (pha - trung tính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
25 Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
26 Lắp đặt Tủ 10 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
27 Vỏ tủ điện (450x300x200)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
28 Vỏ tủ điện (600x400x250)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
29 Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA + Box + Mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp đặt MCB-2P-20A-4.5kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
31 Lắp đặt RCCO-2P-25A-4.5kA-30mA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
32 Lắp đặt MCB-2P-25A-4.5kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
33 Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
34 Lắp đặt MCB-4P-25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Lắp đặt MCB-4P-50A-160kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
36 Lắp đặt MCB-4P-100A-16kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Lắp đặt Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1.2m, bóng T8-1x20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
38 Lắp đặt Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1.2m, bóng T8-2x20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
39 Lắp đặt Đèn downlight loại tròn bóng led - 18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
40 Lắp đặt Đèn áp trần loại tròn bóng led - 20w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
41 Lắp đặt Đèn lon gắn nổi loại tròn bóng led - 45w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
42 Lắp đặt Đèn tro loại tròn bóng led - 32w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
43 Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
44 Lắp đặt Quạt đảo 55w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Lắp đặt Quạt trần 70w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
46 Lắp đặt Quạt hút gắn tường (15~30)W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt Công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
48 Lắp đặt Công tắc mặt đôi 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Lắp đặt Công tắc mặt đơn 20A - 2 chiều + hộp box + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
50 Dimmer mặt đơn + Box + Mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
51 Lắp đặt Đèn cao áp bóng led 100w và chóa đèn phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
52 Cần đèn stk Ø60, dày 3.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
53 Trụ đèn sắt tráng kẽm cao 6m, dày 3.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
54 Lắp đặt máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 1.5hp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 máy
55 Lắp đặt máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 2hp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
56 Lắp đặt máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 2.5hp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
57 Lắp đặt Đường ống gas Ø6.4 / Ø12.7 (loại 1.5hp ~ 2hp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
58 Lắp đặt Đường ống gas Ø9.5 / Ø15.9 (loại 2.5hp ~ 3hp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
59 Bảo ôn cách nhiệt (Hai cục gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
60 Lắp đặt Ống thoát nước ngưng uPVC Ø21 (Hai cục gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 100m
61 Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố kèm ắc quy 2 giờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
62 Lắp đặt Đèn thoát hiểm kèm ắc quy 2 giờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
63 Lắp đặt Đèn thoát hiểm kèm ắc quy 2 giờ (2 mặt chỉ 1 hướng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
64 Lắp đặt Ống điện PVC Ø20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290 m
65 Lắp đặt Ống điện HDPE Ø40 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 150m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
66 Cáp quang 2FO - SM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
67 Cáp quang UTP CAT 6.A (4 pairs) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.512 m
68 Lắp đặt Ổ cắm điện thoại & Ổ cắm mạng + Box + Mặt nạ (kiểu RJ45) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
69 Bộ phát tín hiệu Wireless gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
70 Switch quang 4 ports Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
71 Lắp đặt Hộp nối quang ODF 4 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
72 Switch loại 24 potrs Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
73 Tổng đài điện thoại 2 trung kế 8 máy nhánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
74 Tủ rack MDF 10U (gồm: nguồn dự phòng, bộ chống sét, …) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
75 Bộ chuyển đổi - OPTICAL NETWORK TERMINAL (ONT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
76 Bộ lưu điện 2kVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt Ống uPVC Ø21 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
2 Lắp đặt Ống uPVC Ø27 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 100m
3 Lắp đặt Ống uPVC Ø34 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
4 Lắp đặt Ống uPVC Ø49 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
5 Lắp đặt Ống HDPE Ø25 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 200m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100m
6 Lắp đặt Ống HDPE Ø32 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 200m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 100m
7 Lắp đặt Co uPVC 90⁰ Ø21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
8 Lắp đặt Co uPVC 90⁰ Ø27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
9 Lắp đặt Co uPVC 90⁰ Ø34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
10 Lắp đặt Co uPVC 90⁰ Ø49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
11 Lắp đặt Co HDPE 90⁰ Ø25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
12 Lắp đặt Co HDPE 90⁰ Ø32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
13 Lắp đặt Co uPVC 45⁰ Ø21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
14 Lắp đặt Co uPVC 45⁰ Ø27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
15 Lắp đặt Co uPVC 45⁰ Ø34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
16 Lắp đặt Co uPVC 45⁰ Ø49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
17 Lắp đặt Co HDPE 45⁰ Ø25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
18 Lắp đặt Co HDPE 45⁰ Ø32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
19 Lắp đặt Tê uPVC Ø21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
20 Lắp đặt Tê uPVC Ø27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
21 Lắp đặt Tê uPVC Ø34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
22 Lắp đặt Tê uPVC Ø49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
23 Lắp đặt Tê HDPE Ø25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
24 Lắp đặt Tê HDPE Ø32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
25 Lắp đặt Tê giảm uPVC Ø27/Ø21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
26 Lắp đặt Tê giảm uPVC Ø34/Ø21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
27 Lắp đặt Tê giảm uPVC Ø49/Ø27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
28 Lắp đặt Tê giảm HDPE Ø32/Ø25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
29 Lắp đặt Van 1 xoay chiều Ø21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
30 Lắp đặt Van 1 xoay chiều Ø27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
31 Lắp đặt Van 1 xoay chiều Ø34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
32 Lắp đặt Van 1 xoay chiều Ø49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
33 Lắp đặt Van 1 xoay chiều Ø25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
34 Lắp đặt Van 1 xoay chiều Ø32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 100m3
36 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,198 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,87 m3
38 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5 đoạn ống
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,727 100m3
40 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,906 m3
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,625 m3
42 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,5 đoạn ống
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,404 100m3
44 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,887 m3
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
46 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 đoạn ống
47 Gối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 cái
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,892 100m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,368 100m3
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,35 m3
51 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m3
52 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 m3
53 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m2
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 tấn
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m2
56 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m2
57 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
58 Lắp đặt Ống uPVC Ø42 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
59 Lắp đặt Ống uPVC Ø60 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
60 Lắp đặt Ống uPVC Ø90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,77 100m
61 Lắp đặt Ống uPVC Ø110 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
62 Lắp đặt Ống uPVC Ø114 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
63 Lắp đặt Co uPVC 90⁰ Ø42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
64 Lắp đặt Co uPVC 90⁰ Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
65 Lắp đặt Co uPVC 90⁰ Ø90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 Cái
66 Lắp đặt Co uPVC 90⁰ Ø110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
67 Lắp đặt Co uPVC 90⁰ Ø114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
68 Lắp đặt Co uPVC 45⁰ Ø42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
69 Lắp đặt Co uPVC 45⁰ Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
70 Lắp đặt Co uPVC 45⁰ Ø90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 Cái
71 Lắp đặt Co uPVC 45⁰ Ø110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
72 Lắp đặt Co uPVC 45⁰ Ø114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
73 Bồn nước Inox ngang 2m³ + Giá đỡ + Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
74 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,291 100m3
75 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,125 m3
76 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,806 m3
77 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
78 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,723 m3
79 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m2
80 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
81 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
82 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,247 m3
83 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,368 m2
84 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,37 m2
85 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,187 100m3
87 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu > 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,555 m3
88 Lắp đặt cống BTCT đúc sẵn D1200mm, đoạn ống dài 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 đoạn ống
89 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,13 m3
90 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m2
91 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 tấn
92 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
93 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 100m3
94 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 100m3
95 Lớp đá 40x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,261 m3
96 Lắp đặt Bệ xí bệt tráng men Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
97 Lắp đặt Vòi nước xịt bệ xí + ống dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
98 Lắp đặt Phễu thu sàn inox 150x150 - Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cái
99 Lắp đặt Bộ lavabo + vòi xả inox Ø21 + xi phông Ø34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
100 Lắp đặt Hộp đựng khăn giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
101 Lắp đặt Gương soi treo tường - loại theo lavabo đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
102 Lắp đặt Gương soi treo tường - loại theo lavabo ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
103 Lắp đặt Vòi nước xả nước lạnh inox Ø21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
104 Lắp đặt Bộ (vòi nước nóng lạnh + vòi tắm hoa sen) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
105 Lắp đặt Bộ (bồn rửa chén inox đôi + vòi xả nước nóng lạnh inox Ø21 + xi phông Ø34) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
106 Lắp đặt Bồn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
107 Cầu chắn rác inox Ø90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Bộ
108 Lắp đặt Vòi nước tưới cây inox + Van khóa Ø21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1 Trung tâm báo cháy 4 ZONE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
3 Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt cố định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Nút nhấn báo khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt Chuông báo cháy + Đèn báo động cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
6 Điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt Cáp chống cháy Cu/PVC/PVC-FR 1x4Cx2.0mm² (loại 4 ruột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 m
8 Lắp đặt Cáp chống cháy Cu/PVC/PVC-FR 1x2Cx2.0mm² (loại 2 ruột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
9 Lắp đặt Ống PVC Ø20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208 m
10 Bộ ắc qui back up (24h DC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Hộp box điện đấu nối (200x150x100)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
12 Bình chữa cháy khí cầm tay CO2 - 7 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bình
13 Bình chữa cháy bột khô cầm tay MFZ8 - 7 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bình
14 Bình chữa cháy MFT 35kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
15 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bảng
16 Bảng nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bảng
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt Ống uPVC Ø27 đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
2 Lắp đặt Kim thu sét Star cấp 3, H=2m, Rp=15m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt Kim thu sét Star cấp 2, H=2m, Rp=40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Kéo rải Cáp đồng trần 50mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235 m
5 Bộ xứ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
6 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
7 Bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
8 Hố kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hố
9 Giếng tiếp địa sâu 25m + Cọc tiếp địa sắt mạ đồng Ø16, L=2.4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hệ
10 Thuốc hàn hóa nhiệt Cadweld (lọ 90g) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 lọ
11 Hóa chất giảm điện trở đất GME (10kg / bao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bao
12 Mối hàn hóa nhiệt 1
J THIẾT BỊ KÈM XÂY LẮP
1 Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 1.5hp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
2 Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 2.0hp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
3 Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 2.5hp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Máy bơm tăng áp điện tử P=0.2kw (thiết bị, phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->